Lãi suất cơ bản ngân hàng Mỹ
Lãi suất cơ bản ngân hàng Mỹ kỳ 22-07-2026 đạt 6,75 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất thị trường Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-1990 đến 22-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất thị trường Mỹ
| Chỉ tiêu | 28-07-2026 | 27-07-2026 | 24-07-2026 | 23-07-2026 | 22-07-2026 | 21-07-2026 | 20-07-2026 | 17-07-2026 | 16-07-2026 | 15-07-2026 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất cơ bản ngân hàng | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | |||||
| Lãi suất thương phiếu phi tài chính 90 ngày | 3,74 | 3,68 | |||||||||
| Lãi suất cửa sổ chiết khấu (primary credit) | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 |
Lãi suất cơ bản ngân hàng Mỹ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,75 | −0,62 đ% | 6,75 | 6,75 | 6,75−0,75 đ% | 6,75−0,75 đ% | 6,75−0,75 đ% | 6,75−0,75 đ% | 6,75−0,75 đ% | 6,75−0,75 đ% | 6,75−0,75 đ% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 7,37 | −0,94 đ% | 7,5 | 6,84 | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,5−1 đ% | 7,38−0,92 đ% | 7,23−0,77 đ% | 7−0,81 đ% | 6,84−0,81 đ% |
| 2024 | 8,31 | +0,12 đ% | 8,5 | 7,65 | 8,5+1 đ% | 8,5+0,76 đ% | 8,5+0,67 đ% | 8,5+0,5 đ% | 8,5+0,28 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,21 đ% | 8,5+0 đ% | 8,3−0,2 đ% | 8−0,5 đ% | 7,81−0,69 đ% | 7,65−0,85 đ% |
| 2023 | 8,19 | +3,35 đ% | 8,5 | 7,5 | 7,5+4,25 đ% | 7,74+4,49 đ% | 7,83+4,46 đ% | 8+4,5 đ% | 8,22+4,29 đ% | 8,25+3,89 đ% | 8,29+3,46 đ% | 8,5+3 đ% | 8,5+2,76 đ% | 8,5+2,25 đ% | 8,5+1,58 đ% | 8,5+1,24 đ% |
| 2022 | 4,85 | +1,6 đ% | 7,26 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,37+0,12 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,93+0,68 đ% | 4,36+1,11 đ% | 4,83+1,58 đ% | 5,5+2,25 đ% | 5,74+2,49 đ% | 6,25+3 đ% | 6,93+3,68 đ% | 7,26+4,01 đ% |
| 2021 | 3,25 | −0,29 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25−1,5 đ% | 3,25−1,5 đ% | 3,25−0,5 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% |
| 2020 | 3,54 | −1,74 đ% | 4,75 | 3,25 | 4,75−0,75 đ% | 4,75−0,75 đ% | 3,75−1,75 đ% | 3,25−2,25 đ% | 3,25−2,25 đ% | 3,25−2,25 đ% | 3,25−2,25 đ% | 3,25−2 đ% | 3,25−1,9 đ% | 3,25−1,74 đ% | 3,25−1,5 đ% | 3,25−1,5 đ% |
| 2019 | 5,28 | +0,38 đ% | 5,5 | 4,75 | 5,5+1 đ% | 5,5+1 đ% | 5,5+0,92 đ% | 5,5+0,75 đ% | 5,5+0,75 đ% | 5,5+0,61 đ% | 5,5+0,5 đ% | 5,25+0,25 đ% | 5,15+0,12 đ% | 4,99−0,26 đ% | 4,75−0,5 đ% | 4,75−0,59 đ% |
| 2018 | 4,9 | +0,81 đ% | 5,34 | 4,5 | 4,5+0,75 đ% | 4,5+0,75 đ% | 4,58+0,7 đ% | 4,75+0,75 đ% | 4,75+0,75 đ% | 4,89+0,76 đ% | 5+0,75 đ% | 5+0,75 đ% | 5,03+0,78 đ% | 5,25+1 đ% | 5,25+1 đ% | 5,34+0,95 đ% |
| 2017 | 4,1 | +0,59 đ% | 4,39 | 3,75 | 3,75+0,25 đ% | 3,75+0,25 đ% | 3,88+0,38 đ% | 4+0,5 đ% | 4+0,5 đ% | 4,14+0,64 đ% | 4,25+0,75 đ% | 4,25+0,75 đ% | 4,25+0,75 đ% | 4,25+0,75 đ% | 4,25+0,75 đ% | 4,39+0,76 đ% |
| 2016 | 3,51 | +0,25 đ% | 3,63 | 3,5 | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,5+0,25 đ% | 3,63+0,27 đ% |
| 2015 | 3,26 | +0,01 đ% | 3,36 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,36+0,11 đ% |
| 2014 | 3,25 | +0 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% |
| 2013 | 3,25 | +0 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% |
| 2012 | 3,25 | +0 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% |
| 2011 | 3,25 | +0 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% |
| 2010 | 3,25 | +0 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% | 3,25+0 đ% |
| 2009 | 3,25 | −1,83 đ% | 3,25 | 3,25 | 3,25−3,67 đ% | 3,25−2,75 đ% | 3,25−2,39 đ% | 3,25−1,99 đ% | 3,25−1,75 đ% | 3,25−1,75 đ% | 3,25−1,75 đ% | 3,25−1,75 đ% | 3,25−1,75 đ% | 3,25−1,3 đ% | 3,25−0,75 đ% | 3,25−0,36 đ% |
| 2008 | 5,08 | −2,97 đ% | 6,92 | 3,61 | 6,92−1,33 đ% | 6−2,25 đ% | 5,64−2,61 đ% | 5,24−3,01 đ% | 5−3,25 đ% | 5−3,25 đ% | 5−3,25 đ% | 5−3,25 đ% | 5−3,01 đ% | 4,55−3,19 đ% | 4−3,5 đ% | 3,61−3,72 đ% |
| 2007 | 8,05 | +0,09 đ% | 8,25 | 7,33 | 8,25+0,99 đ% | 8,25+0,75 đ% | 8,25+0,71 đ% | 8,25+0,5 đ% | 8,25+0,33 đ% | 8,25+0,23 đ% | 8,25+0 đ% | 8,25+0 đ% | 8,01−0,24 đ% | 7,74−0,51 đ% | 7,5−0,75 đ% | 7,33−0,92 đ% |
| 2006 | 7,96 | +1,77 đ% | 8,25 | 7,26 | 7,26+2,01 đ% | 7,5+2,01 đ% | 7,54+1,96 đ% | 7,75+2 đ% | 7,92+1,93 đ% | 8,02+2,01 đ% | 8,25+2 đ% | 8,25+1,82 đ% | 8,25+1,64 đ% | 8,25+1,5 đ% | 8,25+1,25 đ% | 8,25+1,1 đ% |
| 2005 | 6,19 | +1,85 đ% | 7,15 | 5,25 | 5,25+1,25 đ% | 5,49+1,49 đ% | 5,59+1,59 đ% | 5,75+1,75 đ% | 5,99+1,99 đ% | 6,01+2 đ% | 6,25+2 đ% | 6,43+2 đ% | 6,61+2,01 đ% | 6,75+2 đ% | 7+2,08 đ% | 7,15+2,01 đ% |
| 2004 | 4,34 | +0,22 đ% | 5,15 | 4 | 4−0,25 đ% | 4−0,25 đ% | 4−0,25 đ% | 4−0,25 đ% | 4−0,25 đ% | 4,01−0,21 đ% | 4,25+0,25 đ% | 4,43+0,43 đ% | 4,6+0,6 đ% | 4,75+0,75 đ% | 4,92+0,92 đ% | 5,15+1,15 đ% |
| 2003 | 4,12 | −0,55 đ% | 4,25 | 4 | 4,25−0,5 đ% | 4,25−0,5 đ% | 4,25−0,5 đ% | 4,25−0,5 đ% | 4,25−0,5 đ% | 4,23−0,52 đ% | 4−0,75 đ% | 4−0,75 đ% | 4−0,75 đ% | 4−0,75 đ% | 4−0,35 đ% | 4−0,25 đ% |
| 2002 | 4,68 | −2,25 đ% | 4,75 | 4,25 | 4,75−4,3 đ% | 4,75−3,75 đ% | 4,75−3,57 đ% | 4,75−3,06 đ% | 4,75−2,5 đ% | 4,75−2,23 đ% | 4,75−2 đ% | 4,75−1,91 đ% | 4,75−1,51 đ% | 4,75−0,8 đ% | 4,35−0,75 đ% | 4,25−0,59 đ% |
| 2001 | 6,92 | −2,31 đ% | 9,05 | 4,84 | 9,05+0,55 đ% | 8,5−0,22 đ% | 8,32−0,52 đ% | 7,81−1,19 đ% | 7,25−1,98 đ% | 6,98−2,52 đ% | 6,75−2,75 đ% | 6,66−2,84 đ% | 6,26−3,24 đ% | 5,55−3,95 đ% | 5,1−4,4 đ% | 4,84−4,66 đ% |
| 2000 | 9,23 | +1,24 đ% | 9,5 | 8,5 | 8,5+0,75 đ% | 8,73+0,97 đ% | 8,84+1,09 đ% | 9+1,25 đ% | 9,23+1,48 đ% | 9,5+1,75 đ% | 9,5+1,5 đ% | 9,5+1,44 đ% | 9,5+1,25 đ% | 9,5+1,25 đ% | 9,5+1,14 đ% | 9,5+1 đ% |
| 1999 | 7,99 | −0,36 đ% | 8,5 | 7,75 | 7,75−0,75 đ% | 7,75−0,75 đ% | 7,75−0,75 đ% | 7,75−0,75 đ% | 7,75−0,75 đ% | 7,75−0,75 đ% | 8−0,5 đ% | 8,06−0,44 đ% | 8,25−0,24 đ% | 8,25+0,13 đ% | 8,36+0,47 đ% | 8,5+0,75 đ% |
| 1998 | 8,35 | −0,09 đ% | 8,5 | 7,75 | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,2 đ% | 8,5+0 đ% | 8,5+0 đ% | 8,5+0 đ% | 8,5+0 đ% | 8,5+0 đ% | 8,49−0,01 đ% | 8,12−0,38 đ% | 7,89−0,61 đ% | 7,75−0,75 đ% |
| 1997 | 8,44 | +0,17 đ% | 8,5 | 8,25 | 8,25−0,25 đ% | 8,25+0 đ% | 8,3+0,05 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% | 8,5+0,25 đ% |
| 1996 | 8,27 | −0,56 đ% | 8,5 | 8,25 | 8,5+0 đ% | 8,25−0,75 đ% | 8,25−0,75 đ% | 8,25−0,75 đ% | 8,25−0,75 đ% | 8,25−0,75 đ% | 8,25−0,54 đ% | 8,25−0,5 đ% | 8,25−0,5 đ% | 8,25−0,5 đ% | 8,25−0,5 đ% | 8,25−0,41 đ% |
| 1995 | 8,83 | +1,69 đ% | 9 | 8,5 | 8,5+2,5 đ% | 9+3 đ% | 9+2,93 đ% | 9+2,55 đ% | 9+2,01 đ% | 9+1,75 đ% | 8,79+1,54 đ% | 8,75+1,24 đ% | 8,75+1 đ% | 8,75+1 đ% | 8,75+0,59 đ% | 8,66+0,16 đ% |
| 1994 | 7,14 | +1,14 đ% | 8,5 | 6 | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6,07+0,07 đ% | 6,45+0,45 đ% | 6,99+0,99 đ% | 7,25+1,25 đ% | 7,25+1,25 đ% | 7,51+1,51 đ% | 7,75+1,75 đ% | 7,75+1,75 đ% | 8,16+2,16 đ% | 8,5+2,5 đ% |
| 1993 | 6 | −0,25 đ% | 6 | 6 | 6−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,5 đ% | 6−0,02 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% | 6+0 đ% |
| 1992 | 6,25 | −2,21 đ% | 6,5 | 6 | 6,5−3 đ% | 6,5−2,53 đ% | 6,5−2,5 đ% | 6,5−2,5 đ% | 6,5−2 đ% | 6,5−2 đ% | 6,02−2,48 đ% | 6−2,5 đ% | 6−2,2 đ% | 6−2 đ% | 6−1,58 đ% | 6−1,21 đ% |
| 1991 | 8,46 | −1,55 đ% | 9,5 | 7,21 | 9,5−0,6 đ% | 9,03−0,97 đ% | 9−1 đ% | 9−1 đ% | 8,5−1,5 đ% | 8,5−1,5 đ% | 8,5−1,5 đ% | 8,5−1,5 đ% | 8,2−1,8 đ% | 8−2 đ% | 7,58−2,42 đ% | 7,21−2,79 đ% |
| 1990 | 10,01 | · | 10,1 | 10 | 10,1 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
37 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất thị trường Mỹ.