Lãi suất cơ bản ngân hàng Mỹ

Lãi suất cơ bản ngân hàng Mỹ kỳ 22-07-2026 đạt 6,75 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất thị trường Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-01-1990 đến 22-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 07:22

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất thị trường Mỹ

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
Lãi suất cơ bản ngân hàng6,756,756,756,756,756,75
Lãi suất thương phiếu phi tài chính 90 ngày3,743,68
Lãi suất cửa sổ chiết khấu (primary credit)3,753,753,753,753,753,753,753,753,753,75

Lãi suất cơ bản ngân hàng Mỹ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,75−0,62 đ%6,756,756,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%·····
20257,37−0,94 đ%7,56,847,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,380,92 đ%7,230,77 đ%70,81 đ%6,840,81 đ%
20248,31+0,12 đ%8,57,658,5+1 đ%8,5+0,76 đ%8,5+0,67 đ%8,5+0,5 đ%8,5+0,28 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,21 đ%8,5+0 đ%8,30,2 đ%80,5 đ%7,810,69 đ%7,650,85 đ%
20238,19+3,35 đ%8,57,57,5+4,25 đ%7,74+4,49 đ%7,83+4,46 đ%8+4,5 đ%8,22+4,29 đ%8,25+3,89 đ%8,29+3,46 đ%8,5+3 đ%8,5+2,76 đ%8,5+2,25 đ%8,5+1,58 đ%8,5+1,24 đ%
20224,85+1,6 đ%7,263,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,37+0,12 đ%3,5+0,25 đ%3,93+0,68 đ%4,36+1,11 đ%4,83+1,58 đ%5,5+2,25 đ%5,74+2,49 đ%6,25+3 đ%6,93+3,68 đ%7,26+4,01 đ%
20213,25−0,29 đ%3,253,253,251,5 đ%3,251,5 đ%3,250,5 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20203,54−1,74 đ%4,753,254,750,75 đ%4,750,75 đ%3,751,75 đ%3,252,25 đ%3,252,25 đ%3,252,25 đ%3,252,25 đ%3,252 đ%3,251,9 đ%3,251,74 đ%3,251,5 đ%3,251,5 đ%
20195,28+0,38 đ%5,54,755,5+1 đ%5,5+1 đ%5,5+0,92 đ%5,5+0,75 đ%5,5+0,75 đ%5,5+0,61 đ%5,5+0,5 đ%5,25+0,25 đ%5,15+0,12 đ%4,990,26 đ%4,750,5 đ%4,750,59 đ%
20184,9+0,81 đ%5,344,54,5+0,75 đ%4,5+0,75 đ%4,58+0,7 đ%4,75+0,75 đ%4,75+0,75 đ%4,89+0,76 đ%5+0,75 đ%5+0,75 đ%5,03+0,78 đ%5,25+1 đ%5,25+1 đ%5,34+0,95 đ%
20174,1+0,59 đ%4,393,753,75+0,25 đ%3,75+0,25 đ%3,88+0,38 đ%4+0,5 đ%4+0,5 đ%4,14+0,64 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,39+0,76 đ%
20163,51+0,25 đ%3,633,53,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,63+0,27 đ%
20153,26+0,01 đ%3,363,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,36+0,11 đ%
20143,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20133,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20123,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20113,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20103,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20093,25−1,83 đ%3,253,253,253,67 đ%3,252,75 đ%3,252,39 đ%3,251,99 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,3 đ%3,250,75 đ%3,250,36 đ%
20085,08−2,97 đ%6,923,616,921,33 đ%62,25 đ%5,642,61 đ%5,243,01 đ%53,25 đ%53,25 đ%53,25 đ%53,25 đ%53,01 đ%4,553,19 đ%43,5 đ%3,613,72 đ%
20078,05+0,09 đ%8,257,338,25+0,99 đ%8,25+0,75 đ%8,25+0,71 đ%8,25+0,5 đ%8,25+0,33 đ%8,25+0,23 đ%8,25+0 đ%8,25+0 đ%8,010,24 đ%7,740,51 đ%7,50,75 đ%7,330,92 đ%
20067,96+1,77 đ%8,257,267,26+2,01 đ%7,5+2,01 đ%7,54+1,96 đ%7,75+2 đ%7,92+1,93 đ%8,02+2,01 đ%8,25+2 đ%8,25+1,82 đ%8,25+1,64 đ%8,25+1,5 đ%8,25+1,25 đ%8,25+1,1 đ%
20056,19+1,85 đ%7,155,255,25+1,25 đ%5,49+1,49 đ%5,59+1,59 đ%5,75+1,75 đ%5,99+1,99 đ%6,01+2 đ%6,25+2 đ%6,43+2 đ%6,61+2,01 đ%6,75+2 đ%7+2,08 đ%7,15+2,01 đ%
20044,34+0,22 đ%5,15440,25 đ%40,25 đ%40,25 đ%40,25 đ%40,25 đ%4,010,21 đ%4,25+0,25 đ%4,43+0,43 đ%4,6+0,6 đ%4,75+0,75 đ%4,92+0,92 đ%5,15+1,15 đ%
20034,12−0,55 đ%4,2544,250,5 đ%4,250,5 đ%4,250,5 đ%4,250,5 đ%4,250,5 đ%4,230,52 đ%40,75 đ%40,75 đ%40,75 đ%40,75 đ%40,35 đ%40,25 đ%
20024,68−2,25 đ%4,754,254,754,3 đ%4,753,75 đ%4,753,57 đ%4,753,06 đ%4,752,5 đ%4,752,23 đ%4,752 đ%4,751,91 đ%4,751,51 đ%4,750,8 đ%4,350,75 đ%4,250,59 đ%
20016,92−2,31 đ%9,054,849,05+0,55 đ%8,50,22 đ%8,320,52 đ%7,811,19 đ%7,251,98 đ%6,982,52 đ%6,752,75 đ%6,662,84 đ%6,263,24 đ%5,553,95 đ%5,14,4 đ%4,844,66 đ%
20009,23+1,24 đ%9,58,58,5+0,75 đ%8,73+0,97 đ%8,84+1,09 đ%9+1,25 đ%9,23+1,48 đ%9,5+1,75 đ%9,5+1,5 đ%9,5+1,44 đ%9,5+1,25 đ%9,5+1,25 đ%9,5+1,14 đ%9,5+1 đ%
19997,99−0,36 đ%8,57,757,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%80,5 đ%8,060,44 đ%8,250,24 đ%8,25+0,13 đ%8,36+0,47 đ%8,5+0,75 đ%
19988,35−0,09 đ%8,57,758,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,2 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,490,01 đ%8,120,38 đ%7,890,61 đ%7,750,75 đ%
19978,44+0,17 đ%8,58,258,250,25 đ%8,25+0 đ%8,3+0,05 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%
19968,27−0,56 đ%8,58,258,5+0 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,54 đ%8,250,5 đ%8,250,5 đ%8,250,5 đ%8,250,5 đ%8,250,41 đ%
19958,83+1,69 đ%98,58,5+2,5 đ%9+3 đ%9+2,93 đ%9+2,55 đ%9+2,01 đ%9+1,75 đ%8,79+1,54 đ%8,75+1,24 đ%8,75+1 đ%8,75+1 đ%8,75+0,59 đ%8,66+0,16 đ%
19947,14+1,14 đ%8,566+0 đ%6+0 đ%6,07+0,07 đ%6,45+0,45 đ%6,99+0,99 đ%7,25+1,25 đ%7,25+1,25 đ%7,51+1,51 đ%7,75+1,75 đ%7,75+1,75 đ%8,16+2,16 đ%8,5+2,5 đ%
19936−0,25 đ%6660,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,02 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%
19926,25−2,21 đ%6,566,53 đ%6,52,53 đ%6,52,5 đ%6,52,5 đ%6,52 đ%6,52 đ%6,022,48 đ%62,5 đ%62,2 đ%62 đ%61,58 đ%61,21 đ%
19918,46−1,55 đ%9,57,219,50,6 đ%9,030,97 đ%91 đ%91 đ%8,51,5 đ%8,51,5 đ%8,51,5 đ%8,51,5 đ%8,21,8 đ%82 đ%7,582,42 đ%7,212,79 đ%
199010,01·10,11010,11010101010101010101010

37 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất thị trường Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế