Vay mua ô tô mới - 72 tháng

Vay mua ô tô mới - 72 tháng kỳ 05-2026 đạt 6,97 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-2015 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêu05-202602-202611-202508-202505-202502-202511-202408-202405-202402-2024
Vay mua ô tô mới - 72 tháng6,977,537,57,87,738,167,678,768,328,41
Vay cá nhân - 24 tháng11,8611,3611,6311,1411,5711,6612,3212,3311,9212,49
Thẻ tín dụng - bình quân mọi tài khoản20,942120,9721,3921,1621,3721,4721,7621,5121,59

Vay mua ô tô mới - 72 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267,25−0,55 đ%7,536,97·7,530,63 đ%··6,970,76 đ%·······
20257,8−0,49 đ%8,167,5·8,160,25 đ%··7,730,59 đ%··7,80,96 đ%··7,50,17 đ%·
20248,29+0,4 đ%8,767,67·8,41+1,44 đ%··8,32+0,52 đ%··8,76+0,64 đ%··7,671 đ%·
20237,89+2,4 đ%8,676,97·6,97+2,43 đ%··7,8+2,61 đ%··8,12+2,51 đ%··8,67+2,03 đ%·
20225,5+0,67 đ%6,644,54·4,540,37 đ%··5,19+0,42 đ%··5,61+0,64 đ%··6,64+2 đ%·
20214,82−0,39 đ%4,974,64·4,910,47 đ%··4,770,4 đ%··4,970,22 đ%··4,640,47 đ%·
20205,21−0,15 đ%5,385,11·5,380,08 đ%··5,170,14 đ%··5,190,37 đ%··5,11+0 đ%·
20195,36+0,23 đ%5,565,11·5,46+0,72 đ%··5,31+0,36 đ%··5,56+0,37 đ%··5,110,52 đ%·
20185,13+0,63 đ%5,634,74·4,74+0,48 đ%··4,95+0,5 đ%··5,19+0,58 đ%··5,63+0,97 đ%·
20174,5+0,4 đ%4,664,26·4,26+0,18 đ%··4,45+0,37 đ%··4,61+0,47 đ%··4,66+0,57 đ%·
20164,1−0,35 đ%4,144,08·4,08··4,08··4,140,38 đ%··4,090,29 đ%·
20154,45·4,524,38·······4,52··4,38·

12 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế