Vay cá nhân - 24 tháng

Vay cá nhân - 24 tháng kỳ 05-2026 đạt 11,86 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-1972 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêu05-202602-202611-202508-202505-202502-202511-202408-202405-202402-2024
Vay cá nhân - 24 tháng11,8611,3611,6311,1411,5711,6612,3212,3311,9212,49
Thẻ tín dụng - bình quân mọi tài khoản20,942120,9721,3921,1621,3721,4721,7621,5121,59
Thẻ tín dụng - tài khoản bị tính lãi22,1521,5222,322,8322,2521,9122,823,3722,7822,63

Vay cá nhân - 24 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202611,61+0,11 đ%11,8611,36·11,360,3 đ%··11,86+0,29 đ%·······
202511,5−0,76 đ%11,6611,14·11,660,83 đ%··11,570,35 đ%··11,141,19 đ%··11,630,69 đ%·
202412,27+0,39 đ%12,4911,92·12,49+1,01 đ%··11,92+0,44 đ%··12,33+0,16 đ%··12,320,03 đ%·
202311,87+2 đ%12,3511,48·11,48+2,09 đ%··11,48+2,75 đ%··12,17+2,01 đ%··12,35+1,14 đ%·
20229,87+0,49 đ%11,218,73·9,390,07 đ%··8,730,85 đ%··10,16+0,77 đ%··11,21+2,12 đ%·
20219,38−0,13 đ%9,589,09·9,460,17 đ%··9,58+0,08 đ%··9,39+0,13 đ%··9,090,56 đ%·
20209,51−0,81 đ%9,659,26·9,630,73 đ%··9,51,13 đ%··9,260,81 đ%··9,650,56 đ%·
201910,32+0 đ%10,6310,07·10,36+0,14 đ%··10,63+0,32 đ%··10,070,01 đ%··10,210,44 đ%·
201810,32+0,19 đ%10,6510,08·10,22+0,17 đ%··10,31+0,18 đ%··10,08+0,32 đ%··10,65+0,08 đ%·
201710,13+0,44 đ%10,579,76·10,05+0,02 đ%··10,13+0,48 đ%··9,76+0,12 đ%··10,57+1,12 đ%·
20169,69−0,06 đ%10,039,45·10,03+0,18 đ%··9,650,04 đ%··9,640,16 đ%··9,450,21 đ%·
20159,75−0,48 đ%9,859,66·9,850,24 đ%··9,69+0,07 đ%··9,80,93 đ%··9,660,81 đ%·
201410,23+0,03 đ%10,739,62·10,090,03 đ%··9,620,72 đ%··10,73+0,6 đ%··10,47+0,25 đ%·
201310,2−0,51 đ%10,3410,12·10,120,77 đ%··10,340,6 đ%··10,130,24 đ%··10,220,42 đ%·
201210,71−0,17 đ%10,9410,37·10,890,09 đ%··10,940,43 đ%··10,370,43 đ%··10,64+0,28 đ%·
201110,88+0,01 đ%11,3710,36·10,98+0,15 đ%··11,37+0,37 đ%··10,8+0,09 đ%··10,360,58 đ%·
201010,87−0,23 đ%1110,71·10,830,22 đ%··110,25 đ%··10,710,18 đ%··10,940,26 đ%·
200911,1−0,27 đ%11,2510,89·11,050,38 đ%··11,25+0,11 đ%··10,890,59 đ%··11,20,24 đ%·
200811,37−1,01 đ%11,4811,14·11,430,89 đ%··11,141,39 đ%··11,481,03 đ%··11,440,72 đ%·
200712,38−0,03 đ%12,5312,16·12,32+0,14 đ%··12,530,05 đ%··12,51+0,11 đ%··12,160,33 đ%·
200612,41+0,35 đ%12,5812,18·12,18+0,17 đ%··12,58+0,53 đ%··12,4+0,18 đ%··12,49+0,54 đ%·
200512,06+0,17 đ%12,2211,95·12,01+0,13 đ%··12,05+0,25 đ%··12,22+0,2 đ%··11,95+0,11 đ%·
200411,89−0,07 đ%12,0211,8·11,88+0,18 đ%··11,80,39 đ%··12,02+0,05 đ%··11,840,13 đ%·
200311,96−0,58 đ%12,1911,7·11,71,16 đ%··12,190,38 đ%··11,970,52 đ%··11,970,27 đ%·
200212,54−0,68 đ%12,8612,24·12,860,84 đ%··12,570,73 đ%··12,490,76 đ%··12,240,38 đ%·
200113,22−0,68 đ%13,712,62·13,70,06 đ%··13,30,59 đ%··13,250,59 đ%··12,621,48 đ%·
200013,9+0,51 đ%14,113,76·13,76+0,37 đ%··13,89+0,63 đ%··13,84+0,46 đ%··14,1+0,58 đ%·
199913,39−0,38 đ%13,5213,26·13,390,67 đ%··13,260,5 đ%··13,380,1 đ%··13,520,23 đ%·
199813,76−0,14 đ%14,0613,48·14,06+0,6 đ%··13,760,05 đ%··13,480,36 đ%··13,750,75 đ%·
199713,9+0,37 đ%14,513,46·13,460,17 đ%··13,81+0,29 đ%··13,84+0,47 đ%··14,5+0,88 đ%·
199613,53−0,41 đ%13,6313,37·13,630,47 đ%··13,520,51 đ%··13,370,47 đ%··13,620,18 đ%·
199513,94+0,75 đ%14,113,8·14,1+1,21 đ%··14,03+1,07 đ%··13,84+0,51 đ%··13,8+0,21 đ%·
199413,19−0,28 đ%13,5912,89·12,890,68 đ%··12,960,67 đ%··13,330,12 đ%··13,59+0,37 đ%·
199313,47−0,57 đ%13,6313,22·13,570,82 đ%··13,630,65 đ%··13,450,49 đ%··13,220,33 đ%·
199214,04−1,14 đ%14,3913,55·14,391,03 đ%··14,280,88 đ%··13,941,3 đ%··13,551,33 đ%·
199115,18−0,28 đ%15,4214,88·15,42+0,15 đ%··15,160,25 đ%··15,240,22 đ%··14,880,81 đ%·
199015,46+0,02 đ%15,6915,27·15,27+0,05 đ%··15,410,24 đ%··15,46+0,01 đ%··15,69+0,27 đ%·
198915,44+0,75 đ%15,6515,22·15,22+0,76 đ%··15,65+1,25 đ%··15,45+0,64 đ%··15,42+0,36 đ%·
198814,68+0,46 đ%15,0614,4·14,46+0,36 đ%··14,4+0,4 đ%··14,81+0,59 đ%··15,06+0,48 đ%·
198714,23−0,6 đ%14,5814·14,11,42 đ%··140,89 đ%··14,220,48 đ%··14,58+0,39 đ%·
198614,83−1,11 đ%15,5214,19·15,520,69 đ%··14,891,2 đ%··14,71,14 đ%··14,191,42 đ%·
198515,94−0,54 đ%16,2115,61·16,21+0,05 đ%··16,090,26 đ%··15,840,91 đ%··15,611,02 đ%·
198416,47−0,21 đ%16,7516,16·16,161,31 đ%··16,350,22 đ%··16,75+0,47 đ%··16,63+0,24 đ%·
198316,68−1,97 đ%17,4716,28·17,471,29 đ%··16,572,33 đ%··16,282,65 đ%··16,391,6 đ%·
198218,65+0,56 đ%18,9317,99·18,76+1,62 đ%··18,9+1,42 đ%··18,93+0,41 đ%··17,991,22 đ%·
198118,09+2,62 đ%19,2117,14·17,14+2,45 đ%··17,48+1,17 đ%··18,52+3,19 đ%··19,21+3,67 đ%·
198015,47+1,62 đ%16,3114,69·14,69+1,1 đ%··16,31+2,66 đ%··15,33+1,57 đ%··15,54+1,15 đ%·
197913,85+0,66 đ%14,3913,59·13,59+0,65 đ%··13,65+0,54 đ%··13,76+0,46 đ%··14,39+0,97 đ%·
197813,19+0,22 đ%13,4212,94·12,940,01 đ%··13,11+0,11 đ%··13,3+0,43 đ%··13,42+0,36 đ%·
197712,97−0,04 đ%13,0612,87·12,950,07 đ%··13+0,04 đ%··12,870,15 đ%··13,06+0 đ%·
197613,02−0,06 đ%13,0612,96·13,020,18 đ%··12,960,15 đ%··13,020,03 đ%··13,06+0,1 đ%·
197513,08+0,09 đ%13,212,96·13,2+0,38 đ%··13,11+0,23 đ%··13,050,06 đ%··12,960,2 đ%·
197412,99+0,39 đ%13,1612,82·12,82+0,31 đ%··12,88+0,4 đ%··13,11+0,45 đ%··13,16+0,41 đ%·
197312,6+0,14 đ%12,7512,48·12,51+0,01 đ%··12,48+0,04 đ%··12,66+0,19 đ%··12,75+0,31 đ%·
197212,46·12,512,44·12,5··12,44··12,47··12,44·

55 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế