Vay mua ô tô mới - 60 tháng

Vay mua ô tô mới - 60 tháng kỳ 05-2026 đạt 7,14 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 08-2006 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:46

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ

Chỉ tiêu05-202602-202611-202508-202505-202502-202511-202408-202405-202402-2024
Vay mua ô tô mới - 60 tháng7,147,537,247,647,678,047,828,48,28,22
Vay mua ô tô mới - 72 tháng6,977,537,57,87,738,167,678,768,328,41
Vay cá nhân - 24 tháng11,8611,3611,6311,1411,5711,6612,3212,3311,9212,49

Vay mua ô tô mới - 60 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267,34−0,31 đ%7,537,14·7,530,51 đ%··7,140,53 đ%·······
20257,65−0,51 đ%8,047,24·8,040,18 đ%··7,670,53 đ%··7,640,76 đ%··7,240,58 đ%·
20248,16+0,33 đ%8,47,82·8,22+0,74 đ%··8,2+0,39 đ%··8,4+0,52 đ%··7,820,33 đ%·
20237,83+2,48 đ%8,157,48·7,48+2,96 đ%··7,81+2,96 đ%··7,88+2,38 đ%··8,15+1,6 đ%·
20225,35+0,53 đ%6,554,52·4,520,44 đ%··4,850,2 đ%··5,5+0,9 đ%··6,55+1,88 đ%·
20214,82−0,2 đ%5,054,6·4,960,19 đ%··5,050,09 đ%··4,60,38 đ%··4,670,13 đ%·
20205,02−0,29 đ%5,154,8·5,150,09 đ%··5,140,22 đ%··4,980,29 đ%··4,80,57 đ%·
20195,31+0,3 đ%5,375,24·5,24+0,49 đ%··5,36+0,37 đ%··5,27+0,31 đ%··5,37+0,01 đ%·
20185,02+0,68 đ%5,364,75·4,75+0,54 đ%··4,99+0,75 đ%··4,96+0,6 đ%··5,36+0,85 đ%·
20174,33+0,19 đ%4,514,21·4,21+0,1 đ%··4,24+0,09 đ%··4,36+0,11 đ%··4,51+0,46 đ%·
20164,14−0,05 đ%4,254,05·4,110,16 đ%··4,150,06 đ%··4,25+0 đ%··4,05+0 đ%·
20154,2−0,06 đ%4,274,05·4,270,1 đ%··4,210,25 đ%··4,25+0,14 đ%··4,050,02 đ%·
20144,25−0,21 đ%4,464,07·4,370,23 đ%··4,46+0,12 đ%··4,110,27 đ%··4,070,45 đ%·
20134,46−0,36 đ%4,64,34·4,60,42 đ%··4,340,53 đ%··4,380,37 đ%··4,520,12 đ%·
20124,82−0,88 đ%5,024,64·5,021,08 đ%··4,870,96 đ%··4,750,87 đ%··4,640,61 đ%·
20115,7−0,58 đ%6,15,25·6,10,35 đ%··5,830,55 đ%··5,620,61 đ%··5,250,8 đ%·
20106,28−0,52 đ%6,456,05·6,450,51 đ%··6,380,55 đ%··6,230,48 đ%··6,050,54 đ%·
20096,8−0,25 đ%6,966,59·6,960,22 đ%··6,93+0 đ%··6,710,23 đ%··6,590,53 đ%·
20087,04−0,67 đ%7,186,93·7,180,53 đ%··6,930,85 đ%··6,940,83 đ%··7,120,48 đ%·
20077,72−0,09 đ%7,787,6·7,71··7,78··7,770,05 đ%··7,60,18 đ%·
20067,8·7,827,78·······7,82··7,78·

21 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất cho vay bán lẻ của ngân hàng Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế