Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thụy Sĩ
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thụy Sĩ kỳ 05-2026 đạt 1,38 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Thụy Sĩ | 1,38 | 1,55 | 1,37 | 1,47 | 1,13 | 1,67 | 1,34 | 1,45 | 1,51 | 1,27 | |
| Ireland | 1,96 | 1,55 | 1,65 | 1,86 | 1,5 | 1,36 | 1,83 | 1,8 | 7,21 | 1,91 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thụy Sĩ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,38 | −1,6 đ% | 1,55 | 1,13 | 1,13−6,36 đ% | 1,47−5,46 đ% | 1,37−4,06 đ% | 1,55−0,7 đ% | 1,38+0,18 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,97 | +1,05 đ% | 7,49 | 1,19 | 7,49+5,83 đ% | 6,93+5,63 đ% | 5,43+4,01 đ% | 2,24+0,63 đ% | 1,19−0,33 đ% | 1,53−0,15 đ% | 3,63+1,84 đ% | 1,27−0,19 đ% | 1,51−0,08 đ% | 1,45−0,53 đ% | 1,34−0,74 đ% | 1,67−3,32 đ% |
| 2024 | 1,92 | +0,22 đ% | 4,99 | 1,3 | 1,66−0,18 đ% | 1,3−0,53 đ% | 1,42−0,29 đ% | 1,62−0,71 đ% | 1,52−0,68 đ% | 1,68+0,07 đ% | 1,79+0,43 đ% | 1,45−0,01 đ% | 1,59+0,05 đ% | 1,98+0,39 đ% | 2,08+0,57 đ% | 4,99+3,54 đ% |
| 2023 | 1,7 | −0,12 đ% | 2,32 | 1,36 | 1,84+0,25 đ% | 1,83−0,32 đ% | 1,71−1,94 đ% | 2,32+0,5 đ% | 2,2+0,53 đ% | 1,61+0,17 đ% | 1,36−0,02 đ% | 1,46−0,01 đ% | 1,54−0,16 đ% | 1,6−0,18 đ% | 1,51−0,19 đ% | 1,45−0,1 đ% |
| 2022 | 1,83 | −0,43 đ% | 3,65 | 1,38 | 1,59−0,89 đ% | 2,15−0,39 đ% | 3,65+0,98 đ% | 1,83−0,03 đ% | 1,67−0,41 đ% | 1,45−1,31 đ% | 1,38−0,58 đ% | 1,48−0,65 đ% | 1,7−0,29 đ% | 1,78+0,05 đ% | 1,7−1 đ% | 1,55−0,58 đ% |
| 2021 | 2,25 | −1,07 đ% | 2,75 | 1,73 | 2,48+0,81 đ% | 2,55+0,33 đ% | 2,67−0,46 đ% | 1,85−3,22 đ% | 2,08−5,25 đ% | 2,75−1,47 đ% | 1,96−1,93 đ% | 2,12−1,03 đ% | 1,99−0,31 đ% | 1,73−0,57 đ% | 2,7+0,32 đ% | 2,13−0,06 đ% |
| 2020 | 3,32 | +1,53 đ% | 7,33 | 1,67 | 1,67−0,09 đ% | 2,21+0,46 đ% | 3,12+1,4 đ% | 5,07+3,32 đ% | 7,33+5,55 đ% | 4,23+2,55 đ% | 3,89+2,14 đ% | 3,15+1,61 đ% | 2,3+0,4 đ% | 2,29+0,49 đ% | 2,38+0,4 đ% | 2,19+0,11 đ% |
| 2019 | 1,79 | +0,17 đ% | 2,08 | 1,54 | 1,76+0,16 đ% | 1,75+0,21 đ% | 1,73+0,11 đ% | 1,76−0,04 đ% | 1,78+0,11 đ% | 1,68−0,06 đ% | 1,75+0,19 đ% | 1,54+0,09 đ% | 1,91+0,67 đ% | 1,8−0,06 đ% | 1,98+0,29 đ% | 2,08+0,43 đ% |
| 2018 | 1,62 | +0,08 đ% | 1,86 | 1,23 | 1,6−0,05 đ% | 1,54+0,16 đ% | 1,62+0,18 đ% | 1,8+0,19 đ% | 1,67−0,06 đ% | 1,74+0,19 đ% | 1,56−0,02 đ% | 1,45−0,12 đ% | 1,23−0,04 đ% | 1,86+0,35 đ% | 1,69+0,14 đ% | 1,65+0,06 đ% |
| 2017 | 1,54 | −0,12 đ% | 1,73 | 1,27 | 1,65+0,33 đ% | 1,38+0 đ% | 1,44−0,33 đ% | 1,61−0,09 đ% | 1,73−0,47 đ% | 1,55−0,25 đ% | 1,58−0,39 đ% | 1,58+0,12 đ% | 1,27−0,29 đ% | 1,51−0,03 đ% | 1,56+0,09 đ% | 1,59−0,17 đ% |
| 2016 | 1,66 | +0,26 đ% | 2,2 | 1,31 | 1,31+0,1 đ% | 1,38+0,12 đ% | 1,77+0,11 đ% | 1,7+0,47 đ% | 2,2+0,89 đ% | 1,8+0,46 đ% | 1,97+0,51 đ% | 1,46+0,24 đ% | 1,56+0,31 đ% | 1,54−0,1 đ% | 1,47+0,01 đ% | 1,77+0,05 đ% |
| 2015 | 1,4 | +0,07 đ% | 1,72 | 1,21 | 1,21−0,1 đ% | 1,26−0,09 đ% | 1,66+0,27 đ% | 1,23−0,33 đ% | 1,31−0,02 đ% | 1,34+0,15 đ% | 1,46−0 đ% | 1,21+0,09 đ% | 1,25+0,04 đ% | 1,63+0,3 đ% | 1,46+0,14 đ% | 1,72+0,36 đ% |
| 2014 | 1,33 | +0,08 đ% | 1,56 | 1,12 | 1,31+0,09 đ% | 1,35+0,23 đ% | 1,39+0,05 đ% | 1,56+0,31 đ% | 1,33−0,34 đ% | 1,19−0,09 đ% | 1,46+0,2 đ% | 1,12+0,05 đ% | 1,21+0,09 đ% | 1,34+0,14 đ% | 1,32+0,14 đ% | 1,36+0,12 đ% |
| 2013 | 1,25 | +0,12 đ% | 1,67 | 1,07 | 1,22+0,16 đ% | 1,12−0,03 đ% | 1,34−0,13 đ% | 1,25+0,16 đ% | 1,67+0,54 đ% | 1,28+0,24 đ% | 1,26+0,23 đ% | 1,07+0,18 đ% | 1,12+0,02 đ% | 1,19+0,08 đ% | 1,18−0,07 đ% | 1,25+0,05 đ% |
| 2012 | 1,13 | +0,02 đ% | 1,47 | 0,89 | 1,07+0,12 đ% | 1,15+0,05 đ% | 1,47+0,34 đ% | 1,09−0,23 đ% | 1,13−0,07 đ% | 1,04−0,01 đ% | 1,03−0,04 đ% | 0,89−0,09 đ% | 1,1−0 đ% | 1,12+0,04 đ% | 1,25+0,13 đ% | 1,2+0,05 đ% |
| 2011 | 1,1 | +0,1 đ% | 1,32 | 0,95 | 0,95−0,05 đ% | 1,1+0,12 đ% | 1,13+0 đ% | 1,32+0,36 đ% | 1,2+0,27 đ% | 1,05+0,16 đ% | 1,07+0,19 đ% | 0,97−0 đ% | 1,1+0,19 đ% | 1,07−0,05 đ% | 1,12+0,04 đ% | 1,15+0,02 đ% |
| 2010 | 1 | · | 1,13 | 0,88 | 1 | 0,98 | 1,13 | 0,97 | 0,94 | 0,89 | 0,88 | 0,98 | 0,91 | 1,12 | 1,07 | 1,12 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.