Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ireland
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ireland kỳ 05-2026 đạt 1,96 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Ireland | 1,96 | 1,55 | 1,65 | 1,86 | 1,5 | 1,36 | 1,83 | 1,8 | 7,21 | 1,91 | |
| Anh | 1,89 | 1,77 | 1,98 | 1,98 | 1,87 | 1,98 | 1,85 | 1,83 | 1,82 | 1,98 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ireland theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | −2,09 đ% | 1,96 | 1,5 | 1,5−2,78 đ% | 1,86−3,44 đ% | 1,65−7,42 đ% | 1,55−2,37 đ% | 1,96−2,91 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,79 | +0,64 đ% | 9,07 | 1,36 | 4,28+1,41 đ% | 5,3+2,61 đ% | 9,07+5,99 đ% | 3,93+0,17 đ% | 4,86+2,19 đ% | 2,51−0,3 đ% | 1,47−1,35 đ% | 1,91−1,47 đ% | 7,21+3,45 đ% | 1,8−1,74 đ% | 1,83−2,05 đ% | 1,36−1,26 đ% |
| 2024 | 3,16 | +0,48 đ% | 3,88 | 2,62 | 2,86+0,4 đ% | 2,68+0,36 đ% | 3,08+0,39 đ% | 3,76+1,27 đ% | 2,67+0,06 đ% | 2,81−0,46 đ% | 2,82−0,21 đ% | 3,39+0,7 đ% | 3,75+0,94 đ% | 3,54+0,94 đ% | 3,88+1,59 đ% | 2,62−0,21 đ% |
| 2023 | 2,68 | +0,12 đ% | 3,27 | 2,3 | 2,47−0,01 đ% | 2,33−0,41 đ% | 2,7+0,41 đ% | 2,5−0,31 đ% | 2,61−0,02 đ% | 3,27+0,61 đ% | 3,03+1,11 đ% | 2,69+0,46 đ% | 2,81+0,2 đ% | 2,6−0,23 đ% | 2,3−0,44 đ% | 2,83+0,08 đ% |
| 2022 | 2,56 | −0,06 đ% | 2,83 | 1,92 | 2,47−0,03 đ% | 2,73−0,55 đ% | 2,29−0,25 đ% | 2,81+0,34 đ% | 2,63+0,14 đ% | 2,66+0,14 đ% | 1,92−0,34 đ% | 2,23−0,35 đ% | 2,61−0,22 đ% | 2,83+0,1 đ% | 2,73−0,16 đ% | 2,75+0,41 đ% |
| 2021 | 2,62 | −0,23 đ% | 3,29 | 2,26 | 2,51−0,6 đ% | 3,29+0,55 đ% | 2,55−0,98 đ% | 2,47−0,74 đ% | 2,49−0,67 đ% | 2,51−0,2 đ% | 2,26−0,47 đ% | 2,58+0,18 đ% | 2,82+0,2 đ% | 2,72+0,1 đ% | 2,9+0,4 đ% | 2,34−0,53 đ% |
| 2020 | 2,85 | +0,37 đ% | 3,52 | 2,39 | 3,1+0,7 đ% | 2,74+0,55 đ% | 3,52+0,92 đ% | 3,21+0,89 đ% | 3,16+0,55 đ% | 2,72+0,27 đ% | 2,73+0,33 đ% | 2,39+0,18 đ% | 2,62−0,09 đ% | 2,62−0,17 đ% | 2,49−0,07 đ% | 2,86+0,37 đ% |
| 2019 | 2,48 | +0,21 đ% | 2,8 | 2,18 | 2,4+0,16 đ% | 2,18−0,21 đ% | 2,6+0,16 đ% | 2,32−0 đ% | 2,61+0,65 đ% | 2,44+0,08 đ% | 2,4+0,15 đ% | 2,22−0,11 đ% | 2,72+0,56 đ% | 2,8+0,55 đ% | 2,57+0,3 đ% | 2,5+0,29 đ% |
| 2018 | 2,27 | +0,17 đ% | 2,45 | 1,97 | 2,25+0,11 đ% | 2,4−0,22 đ% | 2,45+0,06 đ% | 2,32+0,24 đ% | 1,97−0,18 đ% | 2,36+0,26 đ% | 2,25+0,7 đ% | 2,33+0,3 đ% | 2,16+0,03 đ% | 2,25+0,55 đ% | 2,26+0,41 đ% | 2,21−0,23 đ% |
| 2017 | 2,1 | +0,02 đ% | 2,61 | 1,55 | 2,14+0,25 đ% | 2,61+0,46 đ% | 2,38+0,51 đ% | 2,09−0,09 đ% | 2,14−0,04 đ% | 2,1−0,03 đ% | 1,55−0,33 đ% | 2,03+0,04 đ% | 2,13+0,08 đ% | 1,7−0,34 đ% | 1,85−0,56 đ% | 2,44+0,24 đ% |
| 2016 | 2,08 | +0,33 đ% | 2,41 | 1,87 | 1,89+0,23 đ% | 2,15+0,49 đ% | 1,87+0,23 đ% | 2,17+0,41 đ% | 2,18+0,46 đ% | 2,13+0,53 đ% | 1,88+0,32 đ% | 1,99+0,33 đ% | 2,05+0,36 đ% | 2,03+0,07 đ% | 2,41+0,29 đ% | 2,2+0,21 đ% |
| 2015 | 1,75 | +0,31 đ% | 2,12 | 1,56 | 1,66+0,3 đ% | 1,66+0,39 đ% | 1,64+0,21 đ% | 1,76+0,24 đ% | 1,71+0,25 đ% | 1,6−0,07 đ% | 1,56+0,3 đ% | 1,66+0,24 đ% | 1,68+0,14 đ% | 1,97+0,73 đ% | 2,12+0,85 đ% | 1,98+0,14 đ% |
| 2014 | 1,44 | +0,05 đ% | 1,84 | 1,24 | 1,36+0,02 đ% | 1,27−0,29 đ% | 1,42−0,17 đ% | 1,52+0,05 đ% | 1,46+0,1 đ% | 1,67+0,54 đ% | 1,26−0,12 đ% | 1,42+0,18 đ% | 1,54+0,15 đ% | 1,24−0,42 đ% | 1,28+0,01 đ% | 1,84+0,58 đ% |
| 2013 | 1,39 | −0,08 đ% | 1,66 | 1,13 | 1,34−0,29 đ% | 1,56−0,08 đ% | 1,59+0,14 đ% | 1,47+0,01 đ% | 1,36−0,34 đ% | 1,13−0,41 đ% | 1,38−0,2 đ% | 1,24−0,27 đ% | 1,4+0,18 đ% | 1,66+0,41 đ% | 1,27−0,16 đ% | 1,27+0,08 đ% |
| 2012 | 1,47 | −0,32 đ% | 1,7 | 1,19 | 1,63+0,04 đ% | 1,63−0,55 đ% | 1,45−0,33 đ% | 1,46−0,58 đ% | 1,7+0,13 đ% | 1,54−0,29 đ% | 1,58−0,06 đ% | 1,51−0,23 đ% | 1,21−0,4 đ% | 1,26−0,51 đ% | 1,43−0,41 đ% | 1,19−0,67 đ% |
| 2011 | 1,79 | +0,02 đ% | 2,18 | 1,57 | 1,59−0,13 đ% | 2,18+0,18 đ% | 1,78−0,16 đ% | 2,04+0,63 đ% | 1,57−0,28 đ% | 1,84+0,11 đ% | 1,64−0,03 đ% | 1,74+0,06 đ% | 1,61−0,21 đ% | 1,77−0,06 đ% | 1,84+0,1 đ% | 1,86−0,01 đ% |
| 2010 | 1,77 | · | 2 | 1,41 | 1,72 | 2 | 1,94 | 1,41 | 1,85 | 1,72 | 1,66 | 1,68 | 1,82 | 1,83 | 1,74 | 1,87 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.