Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thái Lan
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thái Lan kỳ 05-2026 đạt 3,66 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Thái Lan | 3,66 | 4,49 | 3,93 | 3,57 | 3,58 | 3,6 | 3,46 | 3,36 | 3,06 | 2,84 | |
| Brazil | 1,04 | 0,88 | 0,98 | 0,91 | 1,07 | 1,06 | 0,84 | 1 | 1,04 | 1,16 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Thái Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,84 | +1,14 đ% | 4,49 | 3,57 | 3,58+1,8 đ% | 3,57+1,9 đ% | 3,93+1,86 đ% | 4,49+1,97 đ% | 3,66+1,21 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,7 | +0,78 đ% | 3,6 | 1,66 | 1,77−0,12 đ% | 1,66−0,13 đ% | 2,07+0,12 đ% | 2,52+0,57 đ% | 2,45+0,62 đ% | 2,86+0,92 đ% | 2,77+0,86 đ% | 2,84+1,02 đ% | 3,06+1 đ% | 3,36+1,24 đ% | 3,46+1,58 đ% | 3,6+1,63 đ% |
| 2024 | 1,93 | +0,1 đ% | 2,11 | 1,79 | 1,89−0,03 đ% | 1,79+0,11 đ% | 1,94+0,1 đ% | 1,95+0,07 đ% | 1,83+0,02 đ% | 1,94+0,1 đ% | 1,91+0,1 đ% | 1,82+0,06 đ% | 2,07+0,28 đ% | 2,11+0,26 đ% | 1,88+0,03 đ% | 1,98+0,11 đ% |
| 2023 | 1,83 | +0,02 đ% | 1,92 | 1,68 | 1,92+0,24 đ% | 1,68−0,13 đ% | 1,85+0,04 đ% | 1,88+0,11 đ% | 1,81−0,07 đ% | 1,84+0,13 đ% | 1,81+0,09 đ% | 1,76−0,19 đ% | 1,79−0,08 đ% | 1,86−0,17 đ% | 1,85+0,04 đ% | 1,86+0,22 đ% |
| 2022 | 1,81 | +0,13 đ% | 2,03 | 1,64 | 1,69+0,07 đ% | 1,81+0,21 đ% | 1,81+0,13 đ% | 1,76+0,09 đ% | 1,88−0,02 đ% | 1,71+0,01 đ% | 1,72+0,09 đ% | 1,95+0,25 đ% | 1,87+0,14 đ% | 2,03+0,43 đ% | 1,81+0,21 đ% | 1,64−0,02 đ% |
| 2021 | 1,67 | +0,06 đ% | 1,89 | 1,6 | 1,62+0,1 đ% | 1,6+0,12 đ% | 1,68−0,05 đ% | 1,68−0,06 đ% | 1,89+0,17 đ% | 1,7+0,07 đ% | 1,63+0,1 đ% | 1,7+0,07 đ% | 1,73+0,08 đ% | 1,6−0,03 đ% | 1,61+0,02 đ% | 1,66+0,14 đ% |
| 2020 | 1,61 | +0,27 đ% | 1,74 | 1,48 | 1,52+0,22 đ% | 1,48+0,21 đ% | 1,72+0,35 đ% | 1,74+0,47 đ% | 1,73+0,45 đ% | 1,62+0,37 đ% | 1,53+0,22 đ% | 1,63+0,22 đ% | 1,65+0,3 đ% | 1,63+0,2 đ% | 1,59+0,17 đ% | 1,52+0,1 đ% |
| 2019 | 1,34 | +0,08 đ% | 1,43 | 1,26 | 1,31+0 đ% | 1,28+0,09 đ% | 1,38+0,11 đ% | 1,27−0,04 đ% | 1,28+0,01 đ% | 1,26+0,02 đ% | 1,31−0,01 đ% | 1,41+0,18 đ% | 1,35+0,04 đ% | 1,43+0,26 đ% | 1,42+0,2 đ% | 1,42+0,16 đ% |
| 2018 | 1,26 | −0,07 đ% | 1,32 | 1,17 | 1,3+0,02 đ% | 1,19−0,11 đ% | 1,26−0,07 đ% | 1,32+0,07 đ% | 1,27−0,01 đ% | 1,24−0,13 đ% | 1,32−0,1 đ% | 1,23−0,15 đ% | 1,31+0 đ% | 1,17−0,19 đ% | 1,22−0,09 đ% | 1,26−0,09 đ% |
| 2017 | 1,33 | −0,02 đ% | 1,42 | 1,25 | 1,28−0,04 đ% | 1,3−0,02 đ% | 1,34+0,01 đ% | 1,25−0,04 đ% | 1,28−0,06 đ% | 1,37+0,06 đ% | 1,42+0 đ% | 1,38−0,05 đ% | 1,31−0,04 đ% | 1,36+0,01 đ% | 1,32−0,09 đ% | 1,36+0,05 đ% |
| 2016 | 1,35 | +0,08 đ% | 1,43 | 1,29 | 1,32+0,1 đ% | 1,32+0,13 đ% | 1,33+0 đ% | 1,29−0,05 đ% | 1,34+0,07 đ% | 1,31+0,05 đ% | 1,42+0,22 đ% | 1,43+0,19 đ% | 1,35+0,1 đ% | 1,35+0,04 đ% | 1,4+0,05 đ% | 1,31+0 đ% |
| 2015 | 1,27 | +0,12 đ% | 1,35 | 1,19 | 1,22+0,07 đ% | 1,19+0,13 đ% | 1,33+0,15 đ% | 1,35+0,27 đ% | 1,26+0,13 đ% | 1,26+0,09 đ% | 1,2+0,05 đ% | 1,24+0,06 đ% | 1,24+0,08 đ% | 1,32+0,14 đ% | 1,35+0,2 đ% | 1,31+0,03 đ% |
| 2014 | 1,15 | +0 đ% | 1,27 | 1,06 | 1,15+0,01 đ% | 1,06−0,05 đ% | 1,18−0,05 đ% | 1,08−0,03 đ% | 1,14+0,02 đ% | 1,17+0,05 đ% | 1,15+0,03 đ% | 1,18+0,03 đ% | 1,16−0,04 đ% | 1,18+0,01 đ% | 1,15−0,06 đ% | 1,27+0,08 đ% |
| 2013 | 1,15 | +0,01 đ% | 1,23 | 1,1 | 1,14+0,06 đ% | 1,11+0,02 đ% | 1,23+0,1 đ% | 1,1−0,07 đ% | 1,11−0,02 đ% | 1,12−0,09 đ% | 1,12−0 đ% | 1,15−0,03 đ% | 1,21+0,03 đ% | 1,17+0,04 đ% | 1,21+0,1 đ% | 1,19−0,03 đ% |
| 2012 | 1,15 | +0,02 đ% | 1,22 | 1,08 | 1,08−0,09 đ% | 1,09−0,02 đ% | 1,12−0,07 đ% | 1,17+0 đ% | 1,14+0,03 đ% | 1,2+0,09 đ% | 1,12−0,08 đ% | 1,18−0,04 đ% | 1,18−0 đ% | 1,13−0,04 đ% | 1,11+0,17 đ% | 1,22+0,29 đ% |
| 2011 | 1,12 | −0,06 đ% | 1,21 | 0,93 | 1,16−0,04 đ% | 1,11−0,05 đ% | 1,2+0,01 đ% | 1,17+0 đ% | 1,1+0,04 đ% | 1,11−0,03 đ% | 1,2+0,04 đ% | 1,21−0,01 đ% | 1,18−0,08 đ% | 1,17−0,05 đ% | 0,94−0,29 đ% | 0,93−0,26 đ% |
| 2010 | 1,18 | · | 1,26 | 1,07 | 1,2 | 1,16 | 1,19 | 1,17 | 1,07 | 1,14 | 1,16 | 1,22 | 1,26 | 1,22 | 1,24 | 1,19 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.