Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Pháp
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Pháp kỳ 05-2026 đạt 1,65 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Pháp | 1,65 | 2,3 | 2,16 | 2,22 | 1,78 | 2,27 | 2,61 | 2,19 | 1,69 | 1,77 | |
| Thái Lan | 3,66 | 4,49 | 3,93 | 3,57 | 3,58 | 3,6 | 3,46 | 3,36 | 3,06 | 2,84 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Pháp theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,02 | +0,02 đ% | 2,3 | 1,65 | 1,78+0,22 đ% | 2,22+0,59 đ% | 2,16−0,12 đ% | 2,3−0,07 đ% | 1,65−0,22 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2 | +0,16 đ% | 2,61 | 1,57 | 1,57−0,33 đ% | 1,63−0,31 đ% | 2,27+0,36 đ% | 2,36+0,37 đ% | 1,87+0,08 đ% | 1,82+0,07 đ% | 1,91+0,02 đ% | 1,77+0,05 đ% | 1,69+0,06 đ% | 2,19+0,48 đ% | 2,61+0,52 đ% | 2,27+0,57 đ% |
| 2024 | 1,83 | −0,04 đ% | 2,09 | 1,62 | 1,9−0 đ% | 1,94+0,16 đ% | 1,91+0,13 đ% | 2+0,1 đ% | 1,79−0,23 đ% | 1,75−0,16 đ% | 1,89+0,1 đ% | 1,72−0,29 đ% | 1,62+0,05 đ% | 1,71−0,34 đ% | 2,09+0,29 đ% | 1,71−0,24 đ% |
| 2023 | 1,87 | +0,1 đ% | 2,05 | 1,57 | 1,9+0,34 đ% | 1,78+0,13 đ% | 1,79+0,2 đ% | 1,89−0,06 đ% | 2,02+0,38 đ% | 1,91+0,11 đ% | 1,79+0,01 đ% | 2+0,41 đ% | 1,57−0,22 đ% | 2,05−0,07 đ% | 1,79−0,05 đ% | 1,95+0,06 đ% |
| 2022 | 1,77 | −0,02 đ% | 2,11 | 1,57 | 1,57−0,26 đ% | 1,65−0,59 đ% | 1,59−0,15 đ% | 1,95−0,03 đ% | 1,64−0,06 đ% | 1,79−0,01 đ% | 1,78−0,09 đ% | 1,59+0,03 đ% | 1,79+0,07 đ% | 2,11+0,33 đ% | 1,85+0,24 đ% | 1,88+0,3 đ% |
| 2021 | 1,78 | −0,06 đ% | 2,24 | 1,56 | 1,83−0,02 đ% | 2,24+0,24 đ% | 1,73−0,46 đ% | 1,98+0,13 đ% | 1,7+0,16 đ% | 1,81+0,11 đ% | 1,87−0,51 đ% | 1,56−0,32 đ% | 1,72+0,13 đ% | 1,79+0,26 đ% | 1,61−0,17 đ% | 1,59−0,24 đ% |
| 2020 | 1,84 | −0,47 đ% | 2,38 | 1,53 | 1,85−0,19 đ% | 2−0,69 đ% | 2,2−0,18 đ% | 1,85−0,85 đ% | 1,53−0,81 đ% | 1,69−0,59 đ% | 2,38+0,12 đ% | 1,88−0,13 đ% | 1,6−0,51 đ% | 1,53−1,25 đ% | 1,78−0,36 đ% | 1,82−0,17 đ% |
| 2019 | 2,31 | +0,24 đ% | 2,78 | 2 | 2,04+0,25 đ% | 2,69+0,64 đ% | 2,38+0,13 đ% | 2,7+0,36 đ% | 2,34+0,3 đ% | 2,28+0,22 đ% | 2,26+0,12 đ% | 2,01+0,13 đ% | 2,11+0,25 đ% | 2,78+0,67 đ% | 2,15−0 đ% | 2−0,14 đ% |
| 2018 | 2,07 | −0,02 đ% | 2,35 | 1,78 | 1,78−0,25 đ% | 2,05−0,09 đ% | 2,26+0,26 đ% | 2,35+0,36 đ% | 2,05−0,06 đ% | 2,06+0,12 đ% | 2,14+0,1 đ% | 1,89−0,02 đ% | 1,87−0,18 đ% | 2,11−0,3 đ% | 2,15−0,09 đ% | 2,14−0,08 đ% |
| 2017 | 2,09 | −0,05 đ% | 2,41 | 1,9 | 2,04+0,04 đ% | 2,14−0,16 đ% | 2−0,4 đ% | 1,98−0,49 đ% | 2,1+0,24 đ% | 1,94−0,3 đ% | 2,04−0,12 đ% | 1,9−0,28 đ% | 2,05+0,15 đ% | 2,41+0,12 đ% | 2,24+0,32 đ% | 2,22+0,27 đ% |
| 2016 | 2,14 | +0,01 đ% | 2,47 | 1,87 | 2+0,04 đ% | 2,3+0,15 đ% | 2,39+0,3 đ% | 2,47+0,36 đ% | 1,87−0,16 đ% | 2,23+0,06 đ% | 2,16−0,07 đ% | 2,18+0,14 đ% | 1,9+0,07 đ% | 2,29+0,01 đ% | 1,92−0,49 đ% | 1,95−0,27 đ% |
| 2015 | 2,13 | +0,13 đ% | 2,41 | 1,82 | 1,96+0,18 đ% | 2,15+0,01 đ% | 2,1−0,16 đ% | 2,11−0,02 đ% | 2,03+0,03 đ% | 2,17+0,18 đ% | 2,23+0,2 đ% | 2,04+0,19 đ% | 1,82+0,05 đ% | 2,28+0,27 đ% | 2,41+0,37 đ% | 2,22+0,23 đ% |
| 2014 | 2 | −0,01 đ% | 2,26 | 1,77 | 1,78+0,05 đ% | 2,14+0,31 đ% | 2,26+0,12 đ% | 2,13+0,03 đ% | 2+0,11 đ% | 1,99+0,09 đ% | 2,03−0,21 đ% | 1,86−0,03 đ% | 1,77−0,07 đ% | 2,01−0,22 đ% | 2,05+0,04 đ% | 1,99−0,36 đ% |
| 2013 | 2,01 | +0,18 đ% | 2,36 | 1,73 | 1,73−0,09 đ% | 1,83+0,04 đ% | 2,14+0,18 đ% | 2,1+0,33 đ% | 1,89+0,14 đ% | 1,9+0,11 đ% | 2,24+0,29 đ% | 1,88+0,13 đ% | 1,84+0,13 đ% | 2,23+0,39 đ% | 2,01+0,09 đ% | 2,36+0,46 đ% |
| 2012 | 1,83 | +0,02 đ% | 1,96 | 1,71 | 1,82+0,15 đ% | 1,79−0,01 đ% | 1,96−0,05 đ% | 1,77−0,15 đ% | 1,75−0,06 đ% | 1,79+0,09 đ% | 1,94+0,2 đ% | 1,76+0,15 đ% | 1,71+0,07 đ% | 1,85−0,19 đ% | 1,92+0 đ% | 1,89−0,02 đ% |
| 2011 | 1,81 | −0,19 đ% | 2,03 | 1,61 | 1,68−0,19 đ% | 1,8−0,14 đ% | 2,01−0,45 đ% | 1,92−0,28 đ% | 1,81−0,03 đ% | 1,7−0,18 đ% | 1,74−0,25 đ% | 1,61−0,15 đ% | 1,64−0,44 đ% | 2,03+0,14 đ% | 1,91−0,1 đ% | 1,91−0,21 đ% |
| 2010 | 2 | · | 2,46 | 1,76 | 1,87 | 1,95 | 2,46 | 2,2 | 1,84 | 1,88 | 1,99 | 1,76 | 2,08 | 1,89 | 2,01 | 2,13 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.