Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Italy
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Italy kỳ 05-2026 đạt 2,22 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Italy | 2,22 | 2,11 | 2,16 | 1,95 | 2,28 | 2,14 | 2,42 | 2,05 | 1,91 | 2,04 | |
| Pháp | 1,65 | 2,3 | 2,16 | 2,22 | 1,78 | 2,27 | 2,61 | 2,19 | 1,69 | 1,77 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Italy theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,14 | −0,04 đ% | 2,28 | 1,95 | 2,28+0,36 đ% | 1,95−0,23 đ% | 2,16+0,06 đ% | 2,11−0,23 đ% | 2,22−0,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 2,18 | −0,15 đ% | 2,49 | 1,91 | 1,92−0,61 đ% | 2,18−0,12 đ% | 2,09−0,37 đ% | 2,34−0,17 đ% | 2,32−0,21 đ% | 2,32−0,08 đ% | 2,49+0,16 đ% | 2,04−0,29 đ% | 1,91+0,06 đ% | 2,05−0,09 đ% | 2,42+0,07 đ% | 2,14−0,12 đ% |
| 2024 | 2,33 | −0,03 đ% | 2,53 | 1,86 | 2,53+0,23 đ% | 2,3+0,1 đ% | 2,47+0,1 đ% | 2,51+0,08 đ% | 2,53+0,21 đ% | 2,41−0,04 đ% | 2,32−0,37 đ% | 2,33−0,15 đ% | 1,86−0,09 đ% | 2,14−0,21 đ% | 2,35−0,08 đ% | 2,26−0,19 đ% |
| 2023 | 2,37 | +0,24 đ% | 2,69 | 1,95 | 2,3+0,32 đ% | 2,2+0,28 đ% | 2,36+0,41 đ% | 2,43+0,37 đ% | 2,32+0,07 đ% | 2,45+0,21 đ% | 2,69+0,59 đ% | 2,48+0,23 đ% | 1,95+0,14 đ% | 2,35+0,1 đ% | 2,43+0,17 đ% | 2,44−0,05 đ% |
| 2022 | 2,13 | −0,03 đ% | 2,49 | 1,81 | 1,98−0,17 đ% | 1,91−0,24 đ% | 1,95−0,03 đ% | 2,06−0,13 đ% | 2,25+0,01 đ% | 2,24−0,19 đ% | 2,1−0,32 đ% | 2,25+0,08 đ% | 1,81−0,07 đ% | 2,25+0,14 đ% | 2,26+0,16 đ% | 2,49+0,44 đ% |
| 2021 | 2,16 | +0,04 đ% | 2,43 | 1,88 | 2,15−0,02 đ% | 2,15−0,06 đ% | 1,98−0,4 đ% | 2,19+0,1 đ% | 2,24+0,58 đ% | 2,43+0,33 đ% | 2,42+0,38 đ% | 2,17+0,07 đ% | 1,88−0,04 đ% | 2,12+0,13 đ% | 2,1−0,3 đ% | 2,05−0,23 đ% |
| 2020 | 2,11 | −0,18 đ% | 2,4 | 1,66 | 2,17−0,1 đ% | 2,21−0,03 đ% | 2,38+0,07 đ% | 2,1−0,28 đ% | 1,66−0,61 đ% | 2,1−0,14 đ% | 2,04−0,51 đ% | 2,1−0,14 đ% | 1,92−0,25 đ% | 1,99−0,29 đ% | 2,4+0,14 đ% | 2,29−0,07 đ% |
| 2019 | 2,3 | +0,14 đ% | 2,55 | 2,17 | 2,28+0,16 đ% | 2,25+0,12 đ% | 2,31+0,21 đ% | 2,37+0,1 đ% | 2,27+0,02 đ% | 2,23+0,03 đ% | 2,55+0,3 đ% | 2,24+0,09 đ% | 2,17+0,38 đ% | 2,28+0,11 đ% | 2,26+0,19 đ% | 2,35−0,01 đ% |
| 2018 | 2,16 | +0,03 đ% | 2,37 | 1,79 | 2,12+0,16 đ% | 2,13+0,11 đ% | 2,09+0,08 đ% | 2,28−0,01 đ% | 2,25+0,2 đ% | 2,2+0,04 đ% | 2,24+0,08 đ% | 2,15+0,02 đ% | 1,79−0,05 đ% | 2,17−0,01 đ% | 2,07−0,1 đ% | 2,37−0,2 đ% |
| 2017 | 2,13 | +0,06 đ% | 2,56 | 1,84 | 1,96+0,03 đ% | 2,01−0,02 đ% | 2,01−0,22 đ% | 2,29+0,18 đ% | 2,05−0,14 đ% | 2,16+0,11 đ% | 2,16+0,2 đ% | 2,13−0,01 đ% | 1,84−0,08 đ% | 2,19+0,2 đ% | 2,18+0,12 đ% | 2,56+0,35 đ% |
| 2016 | 2,07 | +0,1 đ% | 2,23 | 1,93 | 1,93+0,12 đ% | 2,03−0,04 đ% | 2,23+0,31 đ% | 2,11+0,15 đ% | 2,19+0,1 đ% | 2,06+0,11 đ% | 1,96−0,15 đ% | 2,14+0,24 đ% | 1,93+0,26 đ% | 1,99−0,01 đ% | 2,06−0,01 đ% | 2,21+0,13 đ% |
| 2015 | 1,97 | +0,17 đ% | 2,11 | 1,67 | 1,81+0,15 đ% | 2,07+0,42 đ% | 1,93+0,07 đ% | 1,96+0,23 đ% | 2,09+0,32 đ% | 1,95−0,02 đ% | 2,11+0,06 đ% | 1,89+0,02 đ% | 1,67+0,23 đ% | 1,99+0,21 đ% | 2,06+0,11 đ% | 2,08+0,24 đ% |
| 2014 | 1,8 | +0,09 đ% | 2,05 | 1,44 | 1,66+0,13 đ% | 1,65+0,02 đ% | 1,85+0,09 đ% | 1,73+0 đ% | 1,77+0,1 đ% | 1,97+0,22 đ% | 2,05+0,17 đ% | 1,87+0,21 đ% | 1,44−0,07 đ% | 1,79+0,04 đ% | 1,95+0,19 đ% | 1,84−0,01 đ% |
| 2013 | 1,71 | +0,08 đ% | 1,88 | 1,51 | 1,54+0,04 đ% | 1,63+0,23 đ% | 1,76+0,13 đ% | 1,72+0,03 đ% | 1,67+0,01 đ% | 1,75+0,08 đ% | 1,88−0,05 đ% | 1,66+0,01 đ% | 1,51+0,13 đ% | 1,75+0,18 đ% | 1,76+0,07 đ% | 1,85+0,16 đ% |
| 2012 | 1,62 | +0,08 đ% | 1,93 | 1,38 | 1,49+0,02 đ% | 1,4−0,05 đ% | 1,63+0,03 đ% | 1,7+0,13 đ% | 1,66−0,01 đ% | 1,67+0,06 đ% | 1,93+0,32 đ% | 1,66+0,11 đ% | 1,38+0,09 đ% | 1,57+0,08 đ% | 1,69+0,12 đ% | 1,68+0,11 đ% |
| 2011 | 1,54 | +0,05 đ% | 1,67 | 1,3 | 1,47−0 đ% | 1,44−0,01 đ% | 1,6+0,01 đ% | 1,57+0,08 đ% | 1,67+0,15 đ% | 1,61+0,12 đ% | 1,61+0,04 đ% | 1,54+0,06 đ% | 1,3+0,04 đ% | 1,49−0,07 đ% | 1,57+0,06 đ% | 1,57+0,09 đ% |
| 2010 | 1,49 | · | 1,58 | 1,25 | 1,47 | 1,45 | 1,58 | 1,49 | 1,52 | 1,49 | 1,57 | 1,48 | 1,25 | 1,56 | 1,51 | 1,49 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.