Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Anh
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Anh kỳ 05-2026 đạt 1,89 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Anh | 1,89 | 1,77 | 1,98 | 1,98 | 1,87 | 1,98 | 1,85 | 1,83 | 1,82 | 1,98 | |
| Ấn Độ | 2,93 | 2,75 | 2,77 | 2,67 | 3,02 | 2,96 | 2,74 | 2,7 | 2,71 | 3 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Anh theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,9 | +0 đ% | 1,98 | 1,77 | 1,87−0,04 đ% | 1,98+0,08 đ% | 1,98−0,09 đ% | 1,77−0 đ% | 1,89+0,16 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,89 | −0,2 đ% | 2,07 | 1,73 | 1,91−0,16 đ% | 1,9−0,28 đ% | 2,07−0,16 đ% | 1,77−0,33 đ% | 1,73−0,31 đ% | 1,96−0,18 đ% | 1,93−0,07 đ% | 1,98−0,13 đ% | 1,82−0,08 đ% | 1,83−0,23 đ% | 1,85−0,35 đ% | 1,98−0,1 đ% |
| 2024 | 2,09 | +0 đ% | 2,23 | 1,9 | 2,07+0,27 đ% | 2,19−0,11 đ% | 2,23+0,12 đ% | 2,1−0,08 đ% | 2,04−0,06 đ% | 2,15−0,05 đ% | 2−0 đ% | 2,11+0,15 đ% | 1,9−0,05 đ% | 2,06−0,04 đ% | 2,2+0,07 đ% | 2,08−0,18 đ% |
| 2023 | 2,09 | +0,12 đ% | 2,29 | 1,79 | 1,79+0,17 đ% | 2,29+0,57 đ% | 2,11+0,19 đ% | 2,17+0,18 đ% | 2,1+0,13 đ% | 2,2+0,15 đ% | 2+0,19 đ% | 1,96+0,14 đ% | 1,95−0,04 đ% | 2,1−0,04 đ% | 2,13−0,13 đ% | 2,26−0,11 đ% |
| 2022 | 1,97 | −0,02 đ% | 2,37 | 1,62 | 1,62−0,29 đ% | 1,72−0,27 đ% | 1,92−0,23 đ% | 2−0,04 đ% | 1,97−0,07 đ% | 2,05−0,08 đ% | 1,81−0,18 đ% | 1,82−0,1 đ% | 1,99+0,03 đ% | 2,14+0,3 đ% | 2,25+0,36 đ% | 2,37+0,35 đ% |
| 2021 | 1,99 | −0,17 đ% | 2,15 | 1,84 | 1,92−0,44 đ% | 1,99−0,54 đ% | 2,15−0,45 đ% | 2,04−0,48 đ% | 2,04+0,06 đ% | 2,13+0,29 đ% | 1,98+0,02 đ% | 1,92+0,05 đ% | 1,96−0,07 đ% | 1,84−0,09 đ% | 1,89−0,18 đ% | 2,02−0,27 đ% |
| 2020 | 2,16 | −0,38 đ% | 2,6 | 1,84 | 2,35+0,24 đ% | 2,54−0,1 đ% | 2,6−0,22 đ% | 2,52−0,28 đ% | 1,97−0,44 đ% | 1,84−0,5 đ% | 1,96−0,62 đ% | 1,87−0,54 đ% | 2,02−0,41 đ% | 1,93−0,71 đ% | 2,07−0,48 đ% | 2,29−0,47 đ% |
| 2019 | 2,54 | +0,14 đ% | 2,81 | 2,11 | 2,11−0,14 đ% | 2,64−0,01 đ% | 2,81+0,33 đ% | 2,8+0,39 đ% | 2,41+0,06 đ% | 2,34+0,17 đ% | 2,58+0,36 đ% | 2,4+0,17 đ% | 2,43+0,08 đ% | 2,64+0,07 đ% | 2,55+0,05 đ% | 2,76+0,19 đ% |
| 2018 | 2,4 | +0,12 đ% | 2,65 | 2,17 | 2,25−0,08 đ% | 2,65+0,33 đ% | 2,48+0,08 đ% | 2,4+0,02 đ% | 2,35+0,05 đ% | 2,17+0 đ% | 2,22+0,01 đ% | 2,24+0,28 đ% | 2,36+0,16 đ% | 2,57+0,18 đ% | 2,5+0,2 đ% | 2,57+0,19 đ% |
| 2017 | 2,28 | −0,2 đ% | 2,4 | 1,96 | 2,34+0,13 đ% | 2,32−0,33 đ% | 2,4−0,33 đ% | 2,38−0,17 đ% | 2,31−0,16 đ% | 2,17−0,44 đ% | 2,21−0,07 đ% | 1,96−0,31 đ% | 2,2−0,14 đ% | 2,39−0,26 đ% | 2,3−0,13 đ% | 2,38−0,21 đ% |
| 2016 | 2,48 | −0,1 đ% | 2,73 | 2,21 | 2,21−0,12 đ% | 2,65−0,03 đ% | 2,73+0,39 đ% | 2,55−0,43 đ% | 2,47−0,33 đ% | 2,61−0,19 đ% | 2,29−0,12 đ% | 2,27−0,13 đ% | 2,34−0,72 đ% | 2,65+0,18 đ% | 2,43+0,01 đ% | 2,6+0,3 đ% |
| 2015 | 2,58 | +0,26 đ% | 3,06 | 2,29 | 2,33+0,04 đ% | 2,68+0,41 đ% | 2,34−0,12 đ% | 2,98+0,48 đ% | 2,8+0,37 đ% | 2,8+0,57 đ% | 2,41+0,02 đ% | 2,4+0,34 đ% | 3,06+0,87 đ% | 2,46+0,19 đ% | 2,42+0,14 đ% | 2,29−0,19 đ% |
| 2014 | 2,32 | −0 đ% | 2,5 | 2,06 | 2,28+0,13 đ% | 2,27−0,03 đ% | 2,46−0,05 đ% | 2,5+0,25 đ% | 2,43+0,06 đ% | 2,23−0,14 đ% | 2,39−0,15 đ% | 2,06−0,14 đ% | 2,19+0,05 đ% | 2,27−0,16 đ% | 2,28+0,01 đ% | 2,48+0,11 đ% |
| 2013 | 2,32 | −0,09 đ% | 2,53 | 2,14 | 2,15−0,18 đ% | 2,29−0,18 đ% | 2,51−0,05 đ% | 2,26−0,1 đ% | 2,37−0,07 đ% | 2,36+0,06 đ% | 2,53+0,14 đ% | 2,2−0,32 đ% | 2,14−0,14 đ% | 2,43−0,02 đ% | 2,27−0,16 đ% | 2,37−0,08 đ% |
| 2012 | 2,42 | +0,1 đ% | 2,57 | 2,27 | 2,34+0,17 đ% | 2,47+0,22 đ% | 2,57+0,04 đ% | 2,36+0,09 đ% | 2,44−0,06 đ% | 2,31+0,07 đ% | 2,39+0,1 đ% | 2,52+0,28 đ% | 2,27+0,1 đ% | 2,45+0,14 đ% | 2,43+0,11 đ% | 2,45−0,11 đ% |
| 2011 | 2,32 | −0,29 đ% | 2,57 | 2,17 | 2,17−0,17 đ% | 2,25−1 đ% | 2,52−0,17 đ% | 2,26−0,23 đ% | 2,5+0,13 đ% | 2,23−0,48 đ% | 2,29−0,39 đ% | 2,24−0,39 đ% | 2,17−0,3 đ% | 2,31−0,17 đ% | 2,32−0,15 đ% | 2,57−0,13 đ% |
| 2010 | 2,61 | · | 3,24 | 2,34 | 2,34 | 3,24 | 2,69 | 2,5 | 2,37 | 2,71 | 2,69 | 2,63 | 2,48 | 2,48 | 2,47 | 2,7 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.