Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hà Lan
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hà Lan kỳ 05-2026 đạt 0,69 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Hà Lan | 0,69 | 0,91 | 0,69 | 0,66 | 0,55 | 0,99 | 0,98 | 0,89 | 0,65 | 1,12 | |
| Italy | 2,22 | 2,11 | 2,16 | 1,95 | 2,28 | 2,14 | 2,42 | 2,05 | 1,91 | 2,04 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hà Lan theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | −0,32 đ% | 0,91 | 0,55 | 0,55−0,42 đ% | 0,66−0,25 đ% | 0,69−0,48 đ% | 0,91−0,31 đ% | 0,69−0,68 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1,02 | −0,02 đ% | 1,37 | 0,65 | 0,97−0,17 đ% | 0,91−0,31 đ% | 1,16+0,25 đ% | 1,22+0,15 đ% | 1,37+0,34 đ% | 0,92−0,17 đ% | 1,08+0,1 đ% | 1,12+0,16 đ% | 0,65−0,58 đ% | 0,89−0,17 đ% | 0,98+0,01 đ% | 0,99+0,12 đ% |
| 2024 | 1,04 | −0,21 đ% | 1,23 | 0,87 | 1,14−0,09 đ% | 1,22−0,5 đ% | 0,91−0,54 đ% | 1,07+0,04 đ% | 1,03+0,09 đ% | 1,08+0,08 đ% | 0,97−0,08 đ% | 0,96−0,39 đ% | 1,23+0,06 đ% | 1,07−0,28 đ% | 0,97−0,52 đ% | 0,87−0,43 đ% |
| 2023 | 1,25 | +0,19 đ% | 1,72 | 0,93 | 1,23+0,33 đ% | 1,72+0,54 đ% | 1,45+0,15 đ% | 1,03−0,15 đ% | 0,93−0,32 đ% | 1−0,17 đ% | 1,05+0,13 đ% | 1,34+0,5 đ% | 1,17+0,32 đ% | 1,35+0,53 đ% | 1,48+0,13 đ% | 1,3+0,29 đ% |
| 2022 | 1,06 | −0,17 đ% | 1,35 | 0,83 | 0,9+0,02 đ% | 1,18+0,14 đ% | 1,3+0,25 đ% | 1,18−0,18 đ% | 1,25+0,06 đ% | 1,17−0,04 đ% | 0,92−0,49 đ% | 0,85−0,48 đ% | 0,85−0,75 đ% | 0,83−0,36 đ% | 1,35+0,09 đ% | 1−0,31 đ% |
| 2021 | 1,23 | +0,05 đ% | 1,6 | 0,88 | 0,88−0,29 đ% | 1,04−0,23 đ% | 1,05−0,35 đ% | 1,36−0,2 đ% | 1,19+0,08 đ% | 1,21+0,11 đ% | 1,42+0,57 đ% | 1,32+0,16 đ% | 1,6+0,37 đ% | 1,18+0,17 đ% | 1,26+0,1 đ% | 1,31+0,14 đ% |
| 2020 | 1,18 | −0,01 đ% | 1,55 | 0,85 | 1,17+0,15 đ% | 1,26+0,27 đ% | 1,41+0,39 đ% | 1,55+0,33 đ% | 1,1−0,11 đ% | 1,1−0,08 đ% | 0,85−0,22 đ% | 1,16−0,27 đ% | 1,23−0,23 đ% | 1,01−0,21 đ% | 1,15−0,1 đ% | 1,17−0 đ% |
| 2019 | 1,19 | +0,23 đ% | 1,46 | 0,99 | 1,02+0,22 đ% | 0,99+0,17 đ% | 1,02+0,12 đ% | 1,23+0,21 đ% | 1,22+0,39 đ% | 1,18+0,36 đ% | 1,07+0,26 đ% | 1,43+0,5 đ% | 1,46+0,5 đ% | 1,22−0 đ% | 1,25+0,02 đ% | 1,17−0,03 đ% |
| 2018 | 0,96 | +0,2 đ% | 1,23 | 0,81 | 0,81+0,06 đ% | 0,82+0 đ% | 0,9+0,1 đ% | 1,02+0,3 đ% | 0,83+0,11 đ% | 0,83+0,14 đ% | 0,81+0,05 đ% | 0,93+0,32 đ% | 0,96+0,12 đ% | 1,22+0,45 đ% | 1,23+0,48 đ% | 1,2+0,27 đ% |
| 2017 | 0,76 | +0,03 đ% | 0,93 | 0,61 | 0,75+0,1 đ% | 0,82+0,06 đ% | 0,8+0,09 đ% | 0,72+0,01 đ% | 0,71−0,04 đ% | 0,69−0,07 đ% | 0,76+0 đ% | 0,61−0,1 đ% | 0,83+0,05 đ% | 0,77−0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,93+0,2 đ% |
| 2016 | 0,74 | −0,01 đ% | 0,78 | 0,65 | 0,65−0,24 đ% | 0,76−0,03 đ% | 0,71−0,08 đ% | 0,7−0,02 đ% | 0,75−0,03 đ% | 0,75+0,05 đ% | 0,76+0,07 đ% | 0,71+0,03 đ% | 0,78+0,05 đ% | 0,77+0,06 đ% | 0,74+0,04 đ% | 0,73−0,07 đ% |
| 2015 | 0,75 | −0,14 đ% | 0,89 | 0,68 | 0,89+0,07 đ% | 0,79−0,2 đ% | 0,79−0,21 đ% | 0,72−0,26 đ% | 0,79−0,21 đ% | 0,7−0,2 đ% | 0,69−0,07 đ% | 0,68−0,15 đ% | 0,73−0,08 đ% | 0,71−0,2 đ% | 0,7−0,1 đ% | 0,8−0,03 đ% |
| 2014 | 0,89 | +0,04 đ% | 1,01 | 0,76 | 0,82−0,15 đ% | 0,99−0,1 đ% | 1,01+0,01 đ% | 0,99+0,04 đ% | 1+0,22 đ% | 0,9+0,1 đ% | 0,76+0,01 đ% | 0,83+0,13 đ% | 0,81+0,08 đ% | 0,92+0,06 đ% | 0,8−0,04 đ% | 0,84+0,09 đ% |
| 2013 | 0,85 | −0,13 đ% | 1,09 | 0,7 | 0,97−0,1 đ% | 1,09+0,08 đ% | 1−0,1 đ% | 0,95−0,1 đ% | 0,78−0,1 đ% | 0,81−0,33 đ% | 0,75−0,12 đ% | 0,7−0,26 đ% | 0,73−0,3 đ% | 0,86+0,05 đ% | 0,84−0,08 đ% | 0,74−0,16 đ% |
| 2012 | 0,98 | −0,09 đ% | 1,14 | 0,8 | 1,07+0,16 đ% | 1,01−0,25 đ% | 1,1+0,12 đ% | 1,05−0,19 đ% | 0,88−0,2 đ% | 1,14−0,33 đ% | 0,88+0,01 đ% | 0,97+0,06 đ% | 1,03−0,09 đ% | 0,8+0,01 đ% | 0,92−0,08 đ% | 0,9−0,26 đ% |
| 2011 | 1,06 | +0,07 đ% | 1,47 | 0,79 | 0,9−0,12 đ% | 1,26+0,16 đ% | 0,97−0,05 đ% | 1,24+0,28 đ% | 1,09+0,14 đ% | 1,47+0,5 đ% | 0,87−0,29 đ% | 0,9−0,16 đ% | 1,12+0,24 đ% | 0,79−0,2 đ% | 1+0,24 đ% | 1,16+0,05 đ% |
| 2010 | 1 | · | 1,16 | 0,76 | 1,02 | 1,09 | 1,03 | 0,97 | 0,95 | 0,97 | 1,16 | 1,06 | 0,87 | 0,99 | 0,76 | 1,11 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.