Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ấn Độ
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ấn Độ kỳ 05-2026 đạt 2,93 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Ấn Độ | 2,93 | 2,75 | 2,77 | 2,67 | 3,02 | 2,96 | 2,74 | 2,7 | 2,71 | 3 | |
| Hà Lan | 0,69 | 0,91 | 0,69 | 0,66 | 0,55 | 0,99 | 0,98 | 0,89 | 0,65 | 1,12 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Ấn Độ theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,83 | −0,21 đ% | 3,02 | 2,67 | 3,02+0,46 đ% | 2,67−0,23 đ% | 2,77−0,5 đ% | 2,75−0,88 đ% | 2,93−0,49 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,04 | +0,36 đ% | 3,63 | 2,56 | 2,56−0,16 đ% | 2,9+0,09 đ% | 3,27+0,35 đ% | 3,63+0,7 đ% | 3,42+0,39 đ% | 3,45+0,78 đ% | 3,14+0,7 đ% | 3+0,7 đ% | 2,71+0,26 đ% | 2,7−0,1 đ% | 2,74+0,22 đ% | 2,96+0,4 đ% |
| 2024 | 2,68 | −0,04 đ% | 3,02 | 2,31 | 2,72−0,4 đ% | 2,81+0,09 đ% | 2,92+0,15 đ% | 2,93+0,25 đ% | 3,02+0,24 đ% | 2,67+0,01 đ% | 2,43−0,08 đ% | 2,31−0,24 đ% | 2,45−0,37 đ% | 2,81+0,06 đ% | 2,52−0,09 đ% | 2,56−0,05 đ% |
| 2023 | 2,72 | +0,08 đ% | 3,12 | 2,51 | 3,12+0,42 đ% | 2,72+0,18 đ% | 2,78+0,33 đ% | 2,69−0,11 đ% | 2,79−0,18 đ% | 2,65−0,17 đ% | 2,51−0,28 đ% | 2,54+0,05 đ% | 2,82+0,19 đ% | 2,75+0,09 đ% | 2,61+0,18 đ% | 2,62+0,27 đ% |
| 2022 | 2,64 | +0,05 đ% | 2,97 | 2,35 | 2,7+0,14 đ% | 2,54+0,21 đ% | 2,45−0,06 đ% | 2,8+0,16 đ% | 2,97+0,34 đ% | 2,83+0,41 đ% | 2,79+0,2 đ% | 2,49−0,18 đ% | 2,63+0,06 đ% | 2,66−0,16 đ% | 2,43−0,1 đ% | 2,35−0,4 đ% |
| 2021 | 2,59 | +0,41 đ% | 2,83 | 2,33 | 2,56+0,02 đ% | 2,33−0,22 đ% | 2,51+0,2 đ% | 2,64+0,61 đ% | 2,63+1,33 đ% | 2,42+0,61 đ% | 2,59+0,55 đ% | 2,67+0,55 đ% | 2,57+0,16 đ% | 2,83+0,37 đ% | 2,53+0,22 đ% | 2,75+0,47 đ% |
| 2020 | 2,18 | −0,14 đ% | 2,55 | 1,3 | 2,54+0,14 đ% | 2,55+0,07 đ% | 2,31−0,19 đ% | 2,03−0,37 đ% | 1,3−1,24 đ% | 1,81−0,24 đ% | 2,05−0,25 đ% | 2,11−0,1 đ% | 2,41+0,12 đ% | 2,45+0,15 đ% | 2,32+0,04 đ% | 2,28+0,16 đ% |
| 2019 | 2,32 | +0,19 đ% | 2,54 | 2,05 | 2,41+0,23 đ% | 2,48+0,4 đ% | 2,49+0,37 đ% | 2,4+0,08 đ% | 2,54+0,17 đ% | 2,05+0,08 đ% | 2,29+0,17 đ% | 2,22−0,07 đ% | 2,29+0,16 đ% | 2,3+0,06 đ% | 2,28+0,37 đ% | 2,12+0,21 đ% |
| 2018 | 2,14 | +0,06 đ% | 2,37 | 1,91 | 2,18+0,13 đ% | 2,08+0,03 đ% | 2,13−0,01 đ% | 2,33+0,31 đ% | 2,37+0,12 đ% | 1,97−0,06 đ% | 2,12−0,07 đ% | 2,28+0,21 đ% | 2,13−0,11 đ% | 2,25+0,08 đ% | 1,91−0,02 đ% | 1,91+0,11 đ% |
| 2017 | 2,08 | −0,03 đ% | 2,25 | 1,8 | 2,04−0,19 đ% | 2,05−0,13 đ% | 2,13−0,11 đ% | 2,02−0,09 đ% | 2,25−0 đ% | 2,03+0,15 đ% | 2,19+0,1 đ% | 2,07+0,06 đ% | 2,23+0,03 đ% | 2,16−0,2 đ% | 1,93+0,08 đ% | 1,8−0,08 đ% |
| 2016 | 2,11 | +0,12 đ% | 2,37 | 1,85 | 2,23+0,21 đ% | 2,18+0,14 đ% | 2,24+0,16 đ% | 2,11−0,05 đ% | 2,25+0,08 đ% | 1,88−0,04 đ% | 2,09−0,03 đ% | 2,01+0,01 đ% | 2,21+0,29 đ% | 2,37+0,38 đ% | 1,85+0,06 đ% | 1,87+0,2 đ% |
| 2015 | 1,99 | +0,07 đ% | 2,17 | 1,68 | 2,02+0,04 đ% | 2,04+0,26 đ% | 2,08+0,07 đ% | 2,17−0,05 đ% | 2,17+0,1 đ% | 1,92+0,29 đ% | 2,12+0,2 đ% | 2+0,03 đ% | 1,92−0,06 đ% | 1,99−0,01 đ% | 1,8+0,02 đ% | 1,68−0,09 đ% |
| 2014 | 1,92 | +0,08 đ% | 2,21 | 1,62 | 1,98+0,26 đ% | 1,78+0,12 đ% | 2,01−0,01 đ% | 2,21+0,08 đ% | 2,06−0,07 đ% | 1,62−0,22 đ% | 1,91−0,1 đ% | 1,97+0,11 đ% | 1,97+0,25 đ% | 2+0,2 đ% | 1,77+0,25 đ% | 1,77+0,12 đ% |
| 2013 | 1,84 | +0,06 đ% | 2,14 | 1,52 | 1,72+0,02 đ% | 1,66−0,11 đ% | 2,02+0,32 đ% | 2,14+0,38 đ% | 2,14+0,34 đ% | 1,84+0,04 đ% | 2,01−0,14 đ% | 1,87−0,15 đ% | 1,72−0,07 đ% | 1,8+0,15 đ% | 1,52−0,13 đ% | 1,65+0,09 đ% |
| 2012 | 1,78 | +0,14 đ% | 2,15 | 1,57 | 1,69+0,18 đ% | 1,77+0,34 đ% | 1,71+0 đ% | 1,76−0,07 đ% | 1,8−0,04 đ% | 1,81+0,09 đ% | 2,15+0,48 đ% | 2,01+0,3 đ% | 1,79+0,16 đ% | 1,64−0,07 đ% | 1,65+0,22 đ% | 1,57+0,15 đ% |
| 2011 | 1,63 | +0,09 đ% | 1,84 | 1,42 | 1,51−0,01 đ% | 1,43−0,05 đ% | 1,7+0,14 đ% | 1,82+0,09 đ% | 1,84+0,12 đ% | 1,72+0,22 đ% | 1,66+0,08 đ% | 1,71+0,1 đ% | 1,64+0,2 đ% | 1,71+0,01 đ% | 1,43+0,03 đ% | 1,42+0,14 đ% |
| 2010 | 1,54 | · | 1,73 | 1,28 | 1,52 | 1,47 | 1,56 | 1,73 | 1,72 | 1,5 | 1,58 | 1,62 | 1,44 | 1,7 | 1,4 | 1,28 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.