Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ

Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ kỳ 06-2026 đạt 37,41 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ737,4137,2737,1837,1237,0636,9636,8336,8336,6836,53
Thương mại, vận tải và tiện ích31,9931,8731,8531,8231,7331,6931,5631,4831,3131,19
Thông tin55,6755,0854,9354,6454,3953,9553,953,4653,2753,06

Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202637,17+2,47%37,4136,9636,96+3,59%37,06+3,58%37,12+3,31%37,18+3,42%37,27+3,21%37,41+3,4%······
202536,27+3,93%36,8335,6835,68+3,93%35,78+4,07%35,93+4,14%35,95+3,9%36,11+3,97%36,18+3,82%36,3+3,98%36,45+3,96%36,53+3,87%36,68+3,94%36,83+3,92%36,83+3,66%
202434,9+3,85%35,5334,3334,33+4,12%34,38+3,87%34,5+3,88%34,6+3,72%34,73+3,89%34,85+3,69%34,91+3,44%35,06+3,76%35,17+3,72%35,29+3,92%35,44+4,14%35,53+4,04%
202333,61+4,31%34,1532,9732,97+4,5%33,1+4,78%33,21+4,57%33,36+4,54%33,43+4,31%33,61+4,54%33,75+4,46%33,79+4,26%33,91+4,24%33,96+3,98%34,03+3,81%34,15+3,83%
202232,22+5,52%32,8931,5531,55+5,73%31,59+5,41%31,76+6,08%31,91+5,94%32,05+5,71%32,15+5,58%32,31+5,69%32,41+5,6%32,53+5,31%32,66+5,12%32,78+5,17%32,89+4,98%
202130,53+4,5%31,3329,8429,84+5,89%29,97+5,94%29,94+5,02%30,12+0,4%30,32+2,33%30,45+4,07%30,57+4,55%30,69+4,6%30,89+5,14%31,07+5,64%31,17+5,63%31,33+5,03%
202029,22+5,22%3028,1828,18+2,96%28,29+3,02%28,51+3,56%30+8,85%29,63+7,2%29,26+5,52%29,24+5,14%29,34+5,09%29,38+5,23%29,41+5,04%29,51+4,98%29,83+6,04%
201927,77+3,45%28,1327,3727,37+3,48%27,46+3,82%27,53+3,61%27,56+3,49%27,64+3,44%27,73+3,62%27,81+3,61%27,92+3,56%27,92+3,18%28+3,24%28,11+3,42%28,13+2,96%
201826,84+3,15%27,3226,4526,45+2,92%26,45+2,6%26,57+2,9%26,63+2,86%26,72+3,09%26,76+3,04%26,84+2,99%26,96+3,33%27,06+3,24%27,12+3,47%27,18+3,58%27,32+3,68%
201726,02+2,59%26,3525,725,7+2,39%25,78+2,67%25,82+2,62%25,89+2,58%25,92+2,57%25,97+2,57%26,06+2,56%26,09+2,68%26,21+2,86%26,21+2,38%26,24+2,42%26,35+2,81%
201625,36+2,54%25,6325,125,1+2,57%25,11+2,45%25,16+2,4%25,24+2,56%25,27+2,31%25,32+2,47%25,41+2,75%25,41+2,42%25,48+2,58%25,6+2,69%25,62+2,64%25,63+2,64%
201524,73+2,34%24,9724,4724,47+2,26%24,51+2,08%24,57+2,33%24,61+2,33%24,7+2,45%24,71+2,28%24,73+2,23%24,81+2,31%24,84+2,35%24,93+2,59%24,96+2,38%24,97+2,55%
201424,17+2,06%24,3823,9323,93+1,92%24,01+2,17%24,01+2,04%24,05+1,95%24,11+2,12%24,16+2,03%24,19+2,07%24,25+2,19%24,27+2,06%24,3+2,06%24,38+2,14%24,35+1,93%
201323,68+2,16%23,8923,4823,48+2,26%23,5+2,31%23,53+2,08%23,59+2,17%23,61+2,12%23,68+2,2%23,7+2,11%23,73+2,28%23,78+2,1%23,81+2,23%23,87+2,18%23,89+1,88%
201223,18+2,08%23,4522,9622,96+1,91%22,97+1,91%23,05+2,26%23,09+2,26%23,12+2,12%23,17+2,16%23,21+1,8%23,2+2,02%23,29+2,19%23,29+1,88%23,36+2,05%23,45+2,36%
201122,71+2,14%22,9122,5322,53+2,18%22,54+1,94%22,54+1,94%22,58+1,99%22,64+2,17%22,68+2,21%22,8+2,52%22,74+2,11%22,79+2,11%22,86+2,1%22,89+2,23%22,91+2,19%
201022,23+2,07%22,4222,0522,05+2,27%22,11+2,5%22,11+2,17%22,14+2,12%22,16+2,03%22,19+2,07%22,24+2,07%22,27+1,92%22,32+1,96%22,39+2,05%22,39+1,91%22,42+1,82%
200921,78+2,72%22,0221,5621,56+3,36%21,57+3,06%21,64+3,05%21,68+2,99%21,72+2,84%21,74+2,79%21,79+2,54%21,85+2,44%21,89+2,43%21,94+2,62%21,97+2,38%22,02+2,13%
200821,21+3,11%21,5620,8620,86+3,01%20,93+2,9%21+2,99%21,05+2,98%21,12+3,07%21,15+2,62%21,25+3,21%21,33+3,29%21,37+3,29%21,38+3,09%21,46+3,27%21,56+3,6%
200720,57+3,01%20,8120,2520,2520,3420,39+3,4%20,44+3,08%20,49+3,43%20,61+3,62%20,59+3,26%20,65+3,35%20,69+3,14%20,74+3,39%20,78+3,18%20,81+2,92%
200619,97·20,2219,72··19,7219,8319,8119,8919,9419,9820,0620,0620,1420,22

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế