Khai khoáng và khai thác gỗ

Khai khoáng và khai thác gỗ kỳ 06-2026 đạt 41,76 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khu vực tư nhân37,6437,5137,4137,3537,2737,1537,023736,8536,7
Ngành sản xuất vật chất38,6438,5638,4538,3438,1737,9937,8737,7637,6337,47
Khai khoáng và khai thác gỗ41,7641,6541,3441,1240,7240,7340,6840,740,6440,32

Khai khoáng và khai thác gỗ theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202641,22+2,25%41,7640,7240,73+1,55%40,72+1,52%41,12+2,47%41,34+3,63%41,65+3,61%41,76+3,83%······
202540,31+1,67%40,739,8940,11+2,45%40,11+1,78%40,13+2,11%39,89+0,45%40,2+1,44%40,22+1,06%40,33+1,77%40,44+1,89%40,32+1,28%40,64+1,91%40,7+1,85%40,68+2,06%
202439,65+4,16%39,9639,1539,15+5,84%39,41+6,14%39,3+5,11%39,71+5,36%39,63+4,26%39,8+4,85%39,63+3,72%39,69+3,63%39,81+2,55%39,88+3,02%39,96+3,28%39,86+2,44%
202338,07+5,84%38,9136,9936,99+4,76%37,13+4,36%37,39+4,62%37,69+7,56%38,01+7,31%37,96+5,92%38,21+5,17%38,3+5,63%38,82+6,74%38,71+6,46%38,69+5,91%38,91+5,68%
202235,97+3,1%36,8235,0435,31+2,35%35,58+2,83%35,74+3,53%35,04+1,27%35,42+2,31%35,84+3,4%36,33+4,19%36,26+3,51%36,37+3,71%36,36+3,41%36,53+3,02%36,82+3,63%
202134,89+0,99%35,5334,534,5+0,26%34,6+0,41%34,52+0%34,60,23%34,620,57%34,660,77%34,87+0,69%35,03+1,77%35,07+1,27%35,16+1,41%35,46+4,85%35,53+2,87%
202034,54+2,43%34,9333,8234,41+5,13%34,46+4,55%34,52+4,51%34,68+4,02%34,82+4,06%34,93+3,77%34,63+2,06%34,42+1,27%34,63+1,11%34,67+0,41%33,821,6%34,54+0,29%
201933,72+3,77%34,5332,7332,73+1,36%32,96+2,26%33,03+1,66%33,34+3,12%33,46+3,53%33,66+3,73%33,93+4,66%33,99+4,39%34,25+4,33%34,53+5,89%34,37+5,01%34,44+5,19%
201832,5+1,45%32,8332,2332,29+0,25%32,23+0,25%32,49+1,34%32,33+1,7%32,32+1,44%32,45+1,85%32,42+0,68%32,56+1,75%32,83+2,69%32,61+1,78%32,73+1,9%32,74+1,8%
201732,04+0,34%32,2131,7932,21+1,35%32,15+1,13%32,06+0,28%31,790,84%31,860,69%31,860,62%32,2+0,66%32+1,23%31,97+0,35%32,04+0,12%32,12+0,72%32,16+0,37%
201631,93+2,54%32,0831,6131,78+4,16%31,79+3,35%31,97+3,56%32,06+4,23%32,08+3,05%32,06+3,52%31,99+2,56%31,61+0,77%31,86+1,11%32+1,81%31,89+0,54%32,04+2,01%
201531,14+1,17%31,7230,5130,51+0,03%30,76+0,46%30,87+1,01%30,760,32%31,13+0,68%30,970,03%31,19+0,91%31,37+1,46%31,51+2,14%31,43+1,98%31,72+3,52%31,41+2,18%
201430,78+3,45%30,9830,530,5+4,42%30,62+5,51%30,56+4,77%30,86+5,25%30,92+4,88%30,98+4,2%30,91+4,07%30,92+3,34%30,85+3,18%30,82+1,25%30,64+0,2%30,74+0,72%
201329,75+3,51%30,5829,0229,21+4,7%29,02+0,97%29,17+1,39%29,32+1,91%29,48+2,61%29,73+3,12%29,7+2,91%29,92+3,92%29,9+3,78%30,44+5,8%30,58+6%30,52+4,95%
201228,74+2,31%29,0827,927,9+0,4%28,74+2,35%28,77+2,2%28,77+1,95%28,73+2,46%28,83+3,37%28,86+2,92%28,79+2,46%28,81+2,6%28,77+2,53%28,85+1,94%29,08+2,5%
201128,09+2,49%28,3727,7927,79+2,96%28,08+3,39%28,15+3,72%28,22+3,98%28,04+3,01%27,89+1,9%28,04+1,74%28,1+2,22%28,08+1,04%28,06+1,04%28,3+2,06%28,37+2,9%
201027,41+0,57%27,7926,9926,991,28%27,160,22%27,140,91%27,141,27%27,221,52%27,370,11%27,56+1,06%27,49+0,59%27,79+2,28%27,77+2,06%27,73+3,97%27,57+2,3%
200927,26+4,06%27,6426,6727,34+6,92%27,22+8,92%27,39+4,7%27,49+8,87%27,64+9,03%27,4+6,41%27,27+2,33%27,33+1,41%27,17+1,91%27,21+2,68%26,671,88%26,951,32%
200826,19+5,09%27,3124,9925,57+3,31%24,990,12%26,16+5,1%25,25+1,24%25,35+1,64%25,75+2,71%26,65+7,16%26,95+8,19%26,66+7,24%26,5+6,43%27,18+8,98%27,31+9,15%
200724,93+4,56%25,0724,7524,7525,0224,89+9,12%24,94+6,58%24,94+6,35%25,07+6%24,87+4,67%24,91+5,11%24,86+3,8%24,9+3,11%24,940,08%25,02+1,87%
200623,84·24,9622,81··22,8123,423,4523,6523,7623,723,9524,1524,9624,56

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế