Hàng lâu bền

Hàng lâu bền kỳ 06-2026 đạt 38,94 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Ngành sản xuất vật chất38,6438,5638,4538,3438,1737,9937,8737,7637,6337,47
Công nghiệp chế biến chế tạo36,7136,6936,6436,5336,3936,236,0835,9935,8735,7
Hàng lâu bền38,9438,9238,9138,8138,6538,3438,2238,1238,0637,94

Hàng lâu bền theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202638,76+3,03%38,9438,3438,34+4,07%38,65+4,46%38,81+3,55%38,91+4,4%38,92+3,81%38,94+3,78%······
202537,62+4,61%38,2236,8436,84+4,72%37+4,91%37,48+5,58%37,27+4,99%37,49+4,96%37,52+4,08%37,73+4,43%37,81+4,39%37,94+4,52%38,06+4,39%38,12+4,12%38,22+4,34%
202435,96+5,89%36,6335,1835,18+6,19%35,27+6,4%35,5+6,48%35,5+5,84%35,72+5,99%36,05+6,37%36,13+6,05%36,22+6,09%36,3+5,65%36,46+5,59%36,61+5,41%36,63+4,75%
202333,96+4,51%34,9733,1333,13+3,24%33,15+3,72%33,34+3,83%33,54+3,74%33,7+4,01%33,89+4,57%34,07+5,02%34,14+4,66%34,36+4,95%34,53+4,92%34,73+5,34%34,97+6,03%
202232,5+4,34%32,9831,9632,09+5,21%31,96+4,31%32,11+4,8%32,33+4,97%32,4+4,72%32,41+4,38%32,44+4,01%32,62+4,18%32,74+3,97%32,91+4,18%32,97+3,97%32,98+3,42%
202131,15+3,16%31,8930,530,5+2,9%30,64+3,2%30,64+2,82%30,8+0,1%30,94+1,54%31,05+3,6%31,19+3,52%31,31+3,27%31,49+4,03%31,59+4,09%31,71+4,21%31,89+4,66%
202030,19+3,65%30,7729,6429,64+3,35%29,69+2,8%29,8+3,01%30,77+6,43%30,47+4,96%29,97+2,88%30,13+3,4%30,32+3,84%30,27+3,45%30,35+3,44%30,43+3,29%30,47+2,94%
201929,13+2,67%29,628,6828,68+1,88%28,88+2,74%28,93+2,66%28,91+2,37%29,03+2,76%29,13+2,86%29,14+2,79%29,2+2,64%29,26+2,7%29,34+2,84%29,46+2,72%29,6+3,03%
201828,37+2%28,7328,1128,15+2,07%28,11+1,74%28,18+1,92%28,24+1,66%28,25+1,84%28,32+1,94%28,35+1,65%28,45+2,26%28,49+1,86%28,53+1,93%28,68+2,5%28,73+2,57%
201727,82+1,94%28,0127,5827,58+2,38%27,63+2,33%27,65+2,14%27,78+2,25%27,74+1,72%27,78+1,83%27,89+2,16%27,82+1,42%27,97+2,12%27,99+1,6%27,98+1,78%28,01+1,6%
201627,29+2,73%27,5726,9426,94+2,55%27+2,39%27,07+2,46%27,17+2,8%27,27+2,91%27,28+2,98%27,3+2,75%27,43+2,7%27,39+2,66%27,55+3,11%27,49+2,61%27,57+2,8%
201526,56+1,57%26,8226,2726,27+0,73%26,37+1%26,42+1,15%26,43+1,46%26,5+1,73%26,49+1,22%26,57+1,49%26,71+1,95%26,68+1,99%26,72+1,87%26,79+2,06%26,82+2,21%
201426,15+1,67%26,2526,0526,08+2,56%26,11+2,47%26,12+2,35%26,05+1,76%26,05+1,28%26,17+1,67%26,18+1,67%26,2+1,67%26,16+1,24%26,23+1,51%26,25+1,08%26,24+0,88%
201325,72+1,78%26,0125,4325,43+0,67%25,48+0,99%25,52+1,11%25,6+1,35%25,72+2,14%25,74+2,02%25,75+2,02%25,77+1,98%25,84+2,09%25,84+2,22%25,97+2,49%26,01+2,32%
201225,27+0,38%25,4225,1825,26+0,64%25,23+0,92%25,24+0,8%25,26+0,56%25,18+0,08%25,23+0,24%25,240,12%25,27+0,24%25,31+0,28%25,280,28%25,34+0,52%25,42+0,67%
201125,18+1,52%25,352525,1+1,7%25+0,93%25,04+1,54%25,12+1,66%25,16+1,66%25,17+1,94%25,27+1,9%25,21+1,45%25,24+1,49%25,35+1,64%25,21+1,2%25,25+1,12%
201024,8+1,12%24,9724,6624,68+2,62%24,77+2,06%24,66+1,11%24,71+0,77%24,75+0,98%24,69+0,65%24,8+0,65%24,85+0,89%24,87+0,77%24,94+1,14%24,91+0,77%24,97+1,13%
200924,52+5,31%24,7224,0524,05+5,9%24,27+5,98%24,39+6,04%24,52+6,56%24,51+5,78%24,53+5,41%24,64+5,84%24,63+5,44%24,68+5,38%24,66+4,36%24,72+3,78%24,69+3,39%
200823,29+3,46%23,8822,7122,71+2,39%22,9+2,69%23+3,19%23,01+2,82%23,17+3,25%23,27+3,19%23,28+3,19%23,36+3,13%23,42+3,31%23,63+4,51%23,82+4,98%23,88+4,78%
200722,51+2,78%22,7922,1822,1822,322,29+3%22,38+3,09%22,44+3,7%22,55+3,68%22,56+3,11%22,65+3,33%22,67+3,05%22,61+2,31%22,69+2,48%22,79+2,52%
200621,9·22,2321,64··21,6421,7121,6421,7521,8821,922222,122,1422,23

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế