Công nghiệp chế biến chế tạo

Công nghiệp chế biến chế tạo kỳ 06-2026 đạt 36,71 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Công nghiệp chế biến chế tạo236,7136,6936,6436,5336,3936,236,0835,9935,8735,7
Hàng lâu bền38,9438,9238,9138,8138,6538,3438,2238,1238,0637,94
Hàng không lâu bền32,9132,9132,8432,7132,6232,6132,4632,432,1731,93

Công nghiệp chế biến chế tạo theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202636,53+3,04%36,7136,236,2+4,23%36,39+4,33%36,53+3,63%36,64+4,3%36,69+3,91%36,71+3,79%······
202535,45+4,33%36,0834,7334,73+4,2%34,88+4,4%35,25+5%35,13+4,52%35,31+4,5%35,37+4,06%35,51+4,2%35,58+4%35,7+4,11%35,87+4,3%35,99+4,29%36,08+4,4%
202433,98+4,87%34,5633,3333,33+5,27%33,41+5,46%33,57+5,43%33,61+4,97%33,79+5,13%33,99+4,97%34,08+4,67%34,21+4,94%34,29+4,64%34,39+4,66%34,51+4,42%34,56+4%
202332,4+4,73%33,2331,6631,66+3,7%31,68+3,94%31,84+4,09%32,02+4,03%32,14+4,32%32,38+5,1%32,56+5,3%32,6+5,06%32,77+5,27%32,86+4,98%33,05+5,36%33,23+5,56%
202230,94+4,28%31,4830,4830,53+5,13%30,48+4,49%30,59+4,87%30,78+4,98%30,81+4,41%30,81+4,09%30,92+4%31,03+4,06%31,13+3,84%31,3+3,92%31,37+3,94%31,48+3,76%
202129,66+3,17%30,3429,0429,04+2,98%29,17+3,18%29,17+2,75%29,32+0,27%29,51+1,72%29,6+3,35%29,73+3,44%29,82+3,22%29,98+3,92%30,12+4,37%30,18+4,21%30,34+4,66%
202028,75+3,9%29,2428,228,2+3,49%28,27+3,06%28,39+3,31%29,24+6,56%29,01+5,26%28,64+3,58%28,74+3,79%28,89+4,11%28,85+3,67%28,86+3,52%28,96+3,43%28,99+3,02%
201927,67+2,43%28,1427,2527,25+1,53%27,43+2,24%27,48+2,12%27,44+1,86%27,56+2,34%27,65+2,45%27,69+2,63%27,75+2,59%27,83+2,73%27,88+2,76%28+2,79%28,14+3,15%
201827,02+1,71%27,2826,8326,84+1,82%26,83+1,67%26,91+1,93%26,94+1,55%26,93+1,62%26,99+1,77%26,98+1,31%27,05+1,84%27,09+1,5%27,13+1,53%27,24+1,95%27,28+1,98%
201726,56+2,26%26,7526,3626,36+3,01%26,39+2,93%26,4+2,56%26,53+2,63%26,5+2,12%26,52+2,12%26,63+2,42%26,56+1,76%26,69+2,22%26,72+1,75%26,72+1,87%26,75+1,71%
201625,98+2,96%26,325,5925,59+2,48%25,64+2,48%25,74+2,63%25,85+2,99%25,95+3,22%25,97+3,38%26+3,13%26,1+2,96%26,11+2,88%26,26+3,35%26,23+2,9%26,3+3,1%
201525,23+1,77%25,5124,9724,97+1,26%25,02+1,25%25,08+1,5%25,1+1,7%25,14+1,74%25,12+1,21%25,21+1,53%25,35+1,93%25,38+2,3%25,41+2,09%25,49+2,33%25,51+2,45%
201424,79+1,89%24,9124,6624,66+2,62%24,71+2,45%24,71+2,36%24,68+1,94%24,71+1,69%24,82+1,93%24,83+1,97%24,87+1,93%24,81+1,39%24,89+1,76%24,91+1,38%24,9+1,26%
201324,33+1,83%24,5924,0324,03+0,8%24,12+1,22%24,14+1,17%24,21+1,3%24,3+2,06%24,35+1,93%24,35+1,88%24,4+2,18%24,47+2,3%24,46+2,39%24,57+2,5%24,59+2,2%
201223,9+0,93%24,0623,8123,84+1,02%23,83+1,4%23,86+1,4%23,9+1,23%23,81+0,63%23,89+0,97%23,9+0,63%23,88+0,76%23,92+0,76%23,89+0,21%23,97+1,05%24,06+1,05%
201123,68+1,55%23,8423,523,6+1,99%23,5+1,16%23,53+1,6%23,61+1,72%23,66+1,63%23,66+1,89%23,75+1,76%23,7+1,24%23,74+1,32%23,84+1,58%23,72+1,32%23,81+1,45%
201023,31+1,2%23,4723,1423,14+1,67%23,23+1,44%23,16+0,78%23,21+0,74%23,28+1,17%23,22+0,87%23,34+1,08%23,41+1,34%23,43+1,3%23,47+1,56%23,41+1,04%23,47+1,47%
200923,04+3,98%23,1722,7622,76+4,93%22,9+4,9%22,98+4,69%23,04+5,16%23,01+4,35%23,02+3,88%23,09+4,34%23,1+3,91%23,13+3,91%23,11+2,99%23,17+2,57%23,13+2,21%
200822,16+3,06%22,6321,6921,69+2,36%21,83+2,54%21,95+3,15%21,91+2,29%22,05+2,89%22,16+2,88%22,13+2,64%22,23+2,82%22,26+2,87%22,44+4,03%22,59+4,2%22,63+4%
200721,5+2,59%21,7621,1921,1921,2921,28+2,75%21,42+2,83%21,43+3,38%21,54+3,46%21,56+3,01%21,62+3,2%21,64+2,9%21,57+1,99%21,68+2,65%21,76+2,21%
200620,96·21,2920,71··20,7120,8320,7320,8220,9320,9521,0321,1521,1221,29

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế