Hoạt động tài chính

Hoạt động tài chính kỳ 06-2026 đạt 49,6 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khu vực tư nhân37,6437,5137,4137,3537,2737,1537,023736,8536,7
Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ37,4137,2737,1837,1237,0636,9636,8336,8336,6836,53
Hoạt động tài chính49,649,2549,0248,8948,7248,6148,3748,448,1847,93

Hoạt động tài chính theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202649,02+3,03%49,648,6148,61+4,25%48,72+4,06%48,89+3,78%49,02+3,88%49,25+3,79%49,6+4,51%······
202547,57+4,3%48,446,6346,63+4,11%46,82+4,14%47,11+4,53%47,19+4,26%47,45+4,38%47,46+4,12%47,57+4,34%47,75+4,03%47,93+4,26%48,18+4,58%48,4+4,78%48,37+4,09%
202445,61+4,97%46,4744,7944,79+5,41%44,96+5,71%45,07+5,58%45,26+5,92%45,46+5,92%45,58+5,36%45,59+4,59%45,9+4,56%45,97+4,19%46,07+4,16%46,19+3,98%46,47+4,38%
202343,45+4,61%44,5242,4942,49+3,99%42,53+4,32%42,69+4,02%42,73+3,74%42,92+4,02%43,26+4,32%43,59+4,71%43,9+5,3%44,12+5,15%44,23+5,23%44,42+5,49%44,52+5,02%
202241,53+3,54%42,3940,7740,86+4,15%40,77+2,9%41,04+3,17%41,19+3,21%41,26+2,48%41,47+3,39%41,63+3,56%41,69+3,84%41,96+4,4%42,03+3,73%42,11+3,46%42,39+4,13%
202140,11+6%40,7139,2339,23+6,92%39,62+7,23%39,78+7,75%39,91+6,91%40,26+7,16%40,11+6,14%40,2+6,46%40,15+5,1%40,19+4,93%40,52+4,7%40,7+4,79%40,71+4,2%
202037,84+5,33%39,0736,6936,69+3,44%36,95+4,11%36,92+3,94%37,33+4,57%37,57+5,03%37,79+5,18%37,76+5,01%38,2+5,67%38,3+6,12%38,7+7,05%38,84+6,73%39,07+6,95%
201935,93+3,4%36,5335,4735,47+3,44%35,49+3,74%35,52+3,26%35,7+3,57%35,77+3,32%35,93+3,78%35,96+3,45%36,15+3,64%36,09+2,76%36,15+3,26%36,39+3,23%36,53+3,34%
201834,75+4,62%35,3534,2134,29+5,12%34,21+4,24%34,4+5,04%34,47+4,74%34,62+5,36%34,62+4,78%34,76+4,73%34,88+4,65%35,12+4,71%35,01+3,61%35,25+4,66%35,35+3,91%
201733,21+2,72%34,0232,6232,62+1,68%32,82+2,56%32,75+1,87%32,91+2,43%32,86+2,21%33,04+2,7%33,19+2,31%33,33+2,65%33,54+2,92%33,79+3,87%33,68+3,31%34,02+4,1%
201632,33+2,6%32,683232,08+3,12%32+2,6%32,15+2,65%32,13+2,52%32,15+1,93%32,17+1,97%32,44+2,92%32,47+2,72%32,59+2,84%32,53+2,52%32,6+2,71%32,68+2,73%
201531,51+2,51%31,8131,1131,11+2,54%31,19+2,46%31,32+2,32%31,34+2,62%31,54+3,14%31,55+2,6%31,52+2,4%31,61+2,43%31,69+2,52%31,73+2,52%31,74+2,16%31,81+2,45%
201430,74+1,96%31,0730,3430,34+1,51%30,44+1,47%30,61+2,34%30,54+1,73%30,58+1,8%30,75+1,99%30,78+1,58%30,86+1,95%30,91+2,18%30,95+2,08%31,07+2,54%31,05+2,37%
201330,15+3,24%30,3329,8929,89+4,26%30+4,31%29,91+3,42%30,02+3,23%30,04+3,02%30,15+3,5%30,3+3,98%30,27+3,52%30,25+2,82%30,32+2,71%30,3+2,19%30,33+1,98%
201229,2+4,6%29,7428,6728,67+3,8%28,76+4,09%28,92+4,48%29,08+5,02%29,16+5,08%29,13+4,67%29,14+4,56%29,24+4,88%29,42+4,73%29,52+4,42%29,65+4,59%29,74+4,83%
201127,92+2,42%28,3727,6227,62+2,52%27,63+2,3%27,68+2,22%27,69+1,88%27,75+1,87%27,83+2,39%27,87+1,83%27,88+1,9%28,09+2,71%28,27+3,14%28,35+3,39%28,37+2,94%
201027,26+2,76%27,5626,9426,94+2,67%27,01+2,93%27,08+3,12%27,18+3,46%27,24+3,22%27,18+2,68%27,37+3,24%27,36+2,7%27,35+2,47%27,41+2,28%27,42+1,97%27,56+2,38%
200926,53+1,28%26,9226,2426,24+1,04%26,24+0,65%26,26+0,57%26,27+0,54%26,39+0,88%26,47+1,57%26,51+0,99%26,64+1,49%26,69+1,02%26,8+1,86%26,89+2,4%26,92+2,36%
200826,19+2,26%26,4225,9725,97+3,26%26,07+2,92%26,11+2,8%26,13+2,55%26,16+2,43%26,06+1,6%26,25+2,3%26,25+2,1%26,42+2,28%26,31+2,02%26,26+1,43%26,3+1,51%
200725,61+3,69%25,9125,1525,1525,3325,4+5,61%25,48+3,75%25,54+5,02%25,65+5,25%25,66+3,51%25,71+3,67%25,83+3,9%25,79+3,45%25,89+2,86%25,91+3,02%
200624,7·25,1724,05··24,0524,5624,3224,3724,7924,824,8624,9325,1725,15

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế