Giải trí và lưu trú

Giải trí và lưu trú kỳ 06-2026 đạt 23,62 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khu vực tư nhân37,6437,5137,4137,3537,2737,1537,023736,8536,7
Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ37,4137,2737,1837,1237,0636,9636,8336,8336,6836,53
Giải trí và lưu trú23,6223,5823,5223,4723,423,323,2523,1723,0123

Giải trí và lưu trú theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202623,48+2,81%23,6223,323,3+3,56%23,4+3,63%23,47+3,26%23,52+3,66%23,58+3,97%23,62+3,87%······
202522,84+3,68%23,2522,522,5+3,83%22,58+3,82%22,73+4,31%22,69+3,84%22,68+3,47%22,74+3,46%22,81+3,35%22,92+3,52%23+3,7%23,01+3,42%23,17+3,72%23,25+3,7%
202422,03+3,94%22,4221,6721,67+4,18%21,75+4,42%21,79+4,41%21,85+4,1%21,92+3,98%21,98+3,53%22,07+3,71%22,14+3,94%22,18+3,84%22,25+3,63%22,34+3,71%22,42+3,89%
202321,19+5,31%21,5820,820,8+6,89%20,83+6,66%20,87+6,1%20,99+5,8%21,08+5,19%21,23+5,78%21,28+5,29%21,3+4,77%21,36+4,55%21,47+4,68%21,54+4,46%21,58+3,8%
202220,12+9,35%20,7919,4619,46+13,14%19,53+11,86%19,67+12,14%19,84+11,4%20,04+10,66%20,07+9,02%20,21+8,89%20,33+8,25%20,43+7,7%20,51+6,6%20,62+6,62%20,79+6,94%
202118,41+7,59%19,4417,217,2+2,14%17,46+3,19%17,54+3,48%17,811,17%18,11+3,9%18,41+8,17%18,56+9,89%18,78+10,41%18,97+11,2%19,24+12,78%19,34+13,83%19,44+13,82%
202017,11+3,31%18,0216,8416,84+3,44%16,92+3,17%16,95+3,16%18,02+9,41%17,43+5,57%17,02+2,84%16,89+1,75%17,01+2,47%17,06+2,34%17,06+2,28%16,99+1,43%17,08+1,91%
201916,56+3,61%16,7616,2816,28+3,3%16,4+4,19%16,43+3,72%16,47+3,72%16,51+4,03%16,55+3,89%16,6+3,75%16,6+3,49%16,67+3,73%16,68+3,35%16,75+3,33%16,76+2,89%
201815,98+3,24%16,2915,7415,76+3,55%15,74+3,01%15,84+3,13%15,88+3,12%15,87+2,39%15,93+2,97%16+3,29%16,04+3,22%16,07+3,08%16,14+3,66%16,21+3,71%16,29+3,69%
201715,48+4,03%15,7115,2215,22+4,32%15,28+4,44%15,36+4,7%15,4+4,48%15,5+4,8%15,47+4,1%15,49+3,82%15,54+3,74%15,59+3,79%15,57+3,25%15,63+3,37%15,71+3,63%
201614,88+3,91%15,1614,5914,59+3,11%14,63+3,25%14,67+3,16%14,74+3,37%14,79+3,43%14,86+3,92%14,92+4,26%14,98+4,46%15,02+4,45%15,08+4,5%15,12+4,56%15,16+4,41%
201514,32+2,95%14,5214,1514,15+3,36%14,17+3,2%14,22+3,42%14,26+3,63%14,3+3,4%14,3+2,88%14,31+2,73%14,34+2,58%14,38+2,49%14,43+2,49%14,46+2,48%14,52+2,76%
201413,91+3,02%14,1313,6913,69+2,16%13,73+2,39%13,75+2,38%13,76+2,38%13,83+2,75%13,9+3,19%13,93+3,11%13,98+3,33%14,03+3,54%14,08+3,76%14,11+3,75%14,13+3,44%
201313,5+0,97%13,6613,413,4+0,45%13,41+0,52%13,43+0,6%13,44+0,52%13,46+0,98%13,47+0,6%13,51+0,82%13,53+1,12%13,55+1,12%13,57+1,5%13,6+1,42%13,66+2,02%
201213,37+1,05%13,4113,3313,34+1,21%13,34+1,37%13,35+1,29%13,37+1,29%13,33+0,6%13,39+1,29%13,4+1,36%13,38+1,36%13,4+1,06%13,37+0,53%13,41+0,75%13,39+0,45%
201113,23+1,11%13,3313,1613,18+0,38%13,16+0,53%13,18+0,69%13,2+1,07%13,25+1,3%13,22+1,15%13,22+1,07%13,2+0,84%13,26+1,3%13,3+1,53%13,31+1,68%13,33+1,76%
201013,09+0,9%13,1313,0613,13+2,1%13,09+1,79%13,09+1,63%13,06+1,32%13,08+1,71%13,07+1,16%13,08+0,85%13,09+0,69%13,09+0,38%13,1+0,08%13,090,53%13,10,3%
200912,97+1,55%13,1612,8612,86+1,9%12,86+1,34%12,88+1,1%12,89+1,02%12,86+0,7%12,92+1,02%12,97+1,41%13+1,33%13,04+1,56%13,09+2,27%13,16+2,65%13,14+2,34%
200812,77+3,06%12,8412,6212,62+4,56%12,69+4,53%12,74+4,6%12,76+3,99%12,77+3,48%12,79+2,98%12,79+2,24%12,83+2,72%12,84+2,72%12,8+2,15%12,82+1,99%12,84+0,94%
200712,4+5,35%12,7212,0712,0712,1412,18+6,01%12,27+6,14%12,34+6,01%12,42+6,15%12,51+6,47%12,49+6,03%12,5+5,57%12,53+5,03%12,57+5,01%12,72+6%
200611,77·1211,49··11,4911,5611,6411,711,7511,7811,8411,9311,9712

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế