Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp

Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp kỳ 06-2026 đạt 45,73 USD/giờ, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 03-2006 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 23:51

Chỉ tiêu này trong bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Khu vực tư nhân37,6437,5137,4137,3537,2737,1537,023736,8536,7
Khu vực tư nhân cung cấp dịch vụ37,4137,2737,1837,1237,0636,9636,8336,8336,6836,53
Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp45,7345,5845,4145,2845,2245,0344,9644,9244,944,74

Dịch vụ chuyên môn và hỗ trợ doanh nghiệp theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202645,38+2,51%45,7345,0345,03+3,71%45,22+3,83%45,28+3,69%45,41+3,77%45,58+3,59%45,73+3,44%······
202544,26+4,7%44,9643,4243,42+4,85%43,55+5,02%43,67+4,77%43,76+4,59%44+4,79%44,21+4,79%44,4+5,14%44,62+5,16%44,74+4,78%44,9+4,64%44,92+4,15%44,96+3,81%
202442,27+4,39%43,3141,4141,41+4,36%41,47+4,07%41,68+4,17%41,84+3,92%41,99+4,19%42,19+4,15%42,23+3,63%42,43+4,23%42,7+4,71%42,91+4,91%43,13+5,12%43,31+5,17%
202340,5+4,46%41,1839,6839,68+4,75%39,85+4,81%40,01+4,6%40,26+4,54%40,3+4,3%40,51+4,57%40,75+4,7%40,71+4,38%40,78+4,35%40,9+4,23%41,03+4,16%41,18+4,17%
202238,77+5,99%39,5337,8837,88+6,67%38,02+6,2%38,25+7,05%38,51+7%38,64+6,59%38,74+5,82%38,92+5,99%39+5,72%39,08+5,37%39,24+5,17%39,39+5,38%39,53+5,02%
202136,58+4,17%37,6435,5135,51+3,53%35,8+3,95%35,73+3,72%35,99+0,67%36,25+2,26%36,61+3,89%36,72+4,68%36,89+4,77%37,09+4,89%37,31+5,69%37,38+5,86%37,64+6,12%
202035,11+4,23%35,7534,334,3+3,69%34,44+3,67%34,45+3,42%35,75+7%35,45+5,79%35,24+4,76%35,08+3,91%35,21+3,99%35,36+4,12%35,3+3,64%35,31+3,34%35,47+3,5%
201933,69+3,46%34,2733,0833,08+2,89%33,22+3,46%33,31+3,38%33,41+3,5%33,51+3,46%33,64+3,57%33,76+3,56%33,86+3,26%33,96+3,41%34,06+3,62%34,17+3,77%34,27+3,66%
201832,56+2,94%33,0632,1132,15+2,91%32,11+2,39%32,22+2,25%32,28+2,25%32,39+2,76%32,48+3,01%32,6+3,1%32,79+3,57%32,84+3,11%32,87+3,23%32,93+3,26%33,06+3,41%
201731,63+2,5%31,9731,2431,24+2,23%31,36+2,58%31,51+3,14%31,57+2,83%31,52+2,34%31,53+2,14%31,62+2,23%31,66+2,39%31,85+2,84%31,84+2,25%31,89+2,47%31,97+2,6%
201630,86+2,5%31,1630,5530,56+2,62%30,57+2,58%30,55+2,21%30,7+2,44%30,8+2,5%30,87+2,66%30,93+2,69%30,92+2,28%30,97+2,28%31,14+2,6%31,12+2,27%31,16+2,87%
201530,11+2,76%30,4329,7829,78+2,87%29,8+2,51%29,89+2,79%29,97+2,92%30,05+2,84%30,07+2,59%30,12+2,66%30,23+2,72%30,28+2,89%30,35+2,95%30,43+2,94%30,29+2,5%
201429,3+2,44%29,5628,9528,95+1,83%29,07+2,22%29,08+2,14%29,12+2,14%29,22+2,53%29,31+2,63%29,34+2,7%29,43+2,9%29,43+2,69%29,48+2,61%29,56+2,53%29,55+2,36%
201328,6+1,75%28,8728,4328,43+1,75%28,44+1,75%28,47+1,64%28,51+1,86%28,5+1,64%28,56+1,67%28,57+1,56%28,6+1,89%28,66+1,56%28,73+1,81%28,83+1,94%28,87+1,87%
201228,11+1,12%28,3427,9427,94+1,23%27,95+1,27%28,01+1,71%27,99+1,27%28,04+1,34%28,09+1,15%28,13+0,5%28,07+0,72%28,22+1,11%28,22+0,89%28,28+1%28,34+1,32%
201127,79+1,78%2827,5427,6+1,66%27,6+1,21%27,54+1,32%27,64+1,66%27,67+1,54%27,77+1,8%27,99+2,45%27,87+1,75%27,91+1,79%27,97+1,82%28+2,12%27,97+2,19%
201027,31+1,04%27,4727,1527,15+1,57%27,27+1,72%27,18+0,93%27,19+0,48%27,25+0,85%27,28+0,81%27,32+0,81%27,39+1,22%27,42+0,73%27,47+1,22%27,42+1,29%27,37+0,81%
200927,03+4,6%27,2226,7326,73+6,28%26,81+6,18%26,93+6,27%27,06+6,16%27,02+5,38%27,06+5,25%27,1+4,8%27,06+3,92%27,22+4,17%27,14+3,19%27,07+2,07%27,15+1,8%
200825,84+4,73%26,6725,1525,15+3,75%25,25+3,78%25,34+3,72%25,49+4,13%25,64+4,14%25,71+3,75%25,86+4,61%26,04+5%26,13+5,24%26,3+5,58%26,52+6,08%26,67+6,85%
200724,67+4,18%2524,2424,2424,3324,43+4,54%24,48+4,17%24,62+5,26%24,78+5,49%24,72+4,92%24,8+4,73%24,83+3,98%24,91+4,49%25+4,21%24,96+3,35%
200623,69·24,1523,37··23,3723,523,3923,4923,5623,6823,8823,8423,9924,15

21 năm số liệu, đơn vị USD/giờ. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thu nhập bình quân giờ Mỹ theo ngành.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế