Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo nhóm hàng
Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo nhóm hàng kỳ 12-2018 đạt 5.095,66 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 12-2018 | 11-2018 | 10-2018 | 09-2018 | 08-2018 | 07-2018 | 06-2018 | 05-2018 | 04-2018 | 03-2018 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019)97 | 5.095,66 | 5.844,34 | 6.925,57 | 6.212,84 | 5.910,03 | 6.708,99 | 6.232,76 | 5.790,96 | 7.045,08 | 5.415,11 | |
| HS01 - Động vật sống | 0,07 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,38 | 3,29 | 0,03 | ||||
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ | 0,1 |
Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo nhóm hàng theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 5.995,47 | +1,19% | 7.045,08 | 4.952,54 | 5.811,78−13,94% | 4.952,54−16,47% | 5.415,11−20,98% | 7.045,08+19,9% | 5.790,96−9,72% | 6.232,76+2,2% | 6.708,99+25,57% | 5.910,03+3,53% | 6.212,84+32,27% | 6.925,57+17,68% | 5.844,34−2,64% | 5.095,66−7,96% |
| 2017 | 5.924,7 | +21,13% | 6.852,45 | 4.697,05 | 6.753,45+67,03% | 5.928,93+73,45% | 6.852,45+51,55% | 5.875,56+45,57% | 6.414,79+36,21% | 6.098,86+13% | 5.342,94−1,01% | 5.708,33+1,79% | 4.697,05−10,49% | 5.885,24+15,12% | 6.002,59+6,07% | 5.536,17−0,11% |
| 2016 | 4.891,05 | −12,06% | 5.659,31 | 3.418,26 | 4.043,31−40,19% | 3.418,26−34,11% | 4.521,62−14,72% | 4.036,26−32,33% | 4.709,34−18,12% | 5.397,1−9,98% | 5.397,48−18,28% | 5.607,74+14,32% | 5.247,58−3,82% | 5.112,1+8,68% | 5.659,31+18,11% | 5.542,46+4,22% |
| 2015 | 5.561,75 | −49,58% | 6.759,92 | 4.704,01 | 6.759,92−47,8% | 5.187,74−54,86% | 5.302,29−56,1% | 5.964,37−54,87% | 5.751,33−50,2% | 5.995,44−43,31% | 6.604,84−47,86% | 4.905,29−53,67% | 5.456,01−49,67% | 4.704,01−50,82% | 4.791,54−37,74% | 5.318,17−41,91% |
| 2014 | 11.030,85 | −13,31% | 13.215,81 | 7.695,88 | 12.949,46−9,7% | 11.492,55+10,96% | 12.077,04−4,69% | 13.215,81−1,97% | 11.547,95−14,18% | 10.576,57−18,76% | 12.668,23−6,16% | 10.586,97−23,85% | 10.840,23−12,86% | 9.565,15−25,3% | 7.695,88−31,91% | 9.154,29−19,77% |
| 2013 | 12.724,02 | −15,53% | 14.340,55 | 10.357,38 | 14.340,55−9,05% | 10.357,38−14,84% | 12.671,65−23,59% | 13.481,18−24,13% | 13.456,44−23,88% | 13.019,47−17,22% | 13.499,29−8,4% | 13.903,26−5,75% | 12.440,44−12,22% | 12.804,92−15,9% | 11.303,25−19% | 11.410,43−6,64% |
| 2012 | 15.062,71 | −5,6% | 17.768,91 | 12.162,5 | 15.766,91+9,82% | 12.162,5−9,9% | 16.584,03+3,36% | 17.768,91+19,67% | 17.677,3+4,5% | 15.727,2−16,49% | 14.737,98−14,1% | 14.752,06−20,32% | 14.172,38−13,69% | 15.226,44+5,57% | 13.954,34−5,29% | 12.222,42−22,26% |
| 2011 | 15.955,84 | +27,74% | 18.833,22 | 13.499,02 | 14.357,53+30,92% | 13.499,02+25,21% | 16.045,47+17,49% | 14.847,97+7,3% | 16.915,86+35,38% | 18.833,22+39,32% | 17.156,36+38,3% | 18.514,74+36,65% | 16.419,59+23,35% | 14.422,88+37,42% | 14.734,5+27,25% | 15.722,98+18,25% |
| 2010 | 12.491,09 | · | 13.838,45 | 10.495,18 | 10.966,45 | 10.781 | 13.656,52 | 13.838,45 | 12.494,72 | 13.518,32 | 12.405,39 | 13.549,16 | 13.311,74 | 10.495,18 | 11.579,24 | 13.296,93 |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.