Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo nhóm hàng

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo nhóm hàng kỳ 12-2018 đạt 5.095,66 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 12-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu12-201811-201810-201809-201808-201807-201806-201805-201804-201803-2018
Khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019)975.095,665.844,346.925,576.212,845.910,036.708,996.232,765.790,967.045,085.415,11
HS01 - Động vật sống0,070,010,010,010,383,290,03
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ0,1

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo nhóm hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20185.995,47+1,19%7.045,084.952,545.811,7813,94%4.952,5416,47%5.415,1120,98%7.045,08+19,9%5.790,969,72%6.232,76+2,2%6.708,99+25,57%5.910,03+3,53%6.212,84+32,27%6.925,57+17,68%5.844,342,64%5.095,667,96%
20175.924,7+21,13%6.852,454.697,056.753,45+67,03%5.928,93+73,45%6.852,45+51,55%5.875,56+45,57%6.414,79+36,21%6.098,86+13%5.342,941,01%5.708,33+1,79%4.697,0510,49%5.885,24+15,12%6.002,59+6,07%5.536,170,11%
20164.891,05−12,06%5.659,313.418,264.043,3140,19%3.418,2634,11%4.521,6214,72%4.036,2632,33%4.709,3418,12%5.397,19,98%5.397,4818,28%5.607,74+14,32%5.247,583,82%5.112,1+8,68%5.659,31+18,11%5.542,46+4,22%
20155.561,75−49,58%6.759,924.704,016.759,9247,8%5.187,7454,86%5.302,2956,1%5.964,3754,87%5.751,3350,2%5.995,4443,31%6.604,8447,86%4.905,2953,67%5.456,0149,67%4.704,0150,82%4.791,5437,74%5.318,1741,91%
201411.030,85−13,31%13.215,817.695,8812.949,469,7%11.492,55+10,96%12.077,044,69%13.215,811,97%11.547,9514,18%10.576,5718,76%12.668,236,16%10.586,9723,85%10.840,2312,86%9.565,1525,3%7.695,8831,91%9.154,2919,77%
201312.724,02−15,53%14.340,5510.357,3814.340,559,05%10.357,3814,84%12.671,6523,59%13.481,1824,13%13.456,4423,88%13.019,4717,22%13.499,298,4%13.903,265,75%12.440,4412,22%12.804,9215,9%11.303,2519%11.410,436,64%
201215.062,71−5,6%17.768,9112.162,515.766,91+9,82%12.162,59,9%16.584,03+3,36%17.768,91+19,67%17.677,3+4,5%15.727,216,49%14.737,9814,1%14.752,0620,32%14.172,3813,69%15.226,44+5,57%13.954,345,29%12.222,4222,26%
201115.955,84+27,74%18.833,2213.499,0214.357,53+30,92%13.499,02+25,21%16.045,47+17,49%14.847,97+7,3%16.915,86+35,38%18.833,22+39,32%17.156,36+38,3%18.514,74+36,65%16.419,59+23,35%14.422,88+37,42%14.734,5+27,25%15.722,98+18,25%
201012.491,09·13.838,4510.495,1810.966,4510.78113.656,5213.838,4512.494,7213.518,3212.405,3913.549,1613.311,7410.495,1811.579,2413.296,93

9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế