Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Mexico

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Mexico kỳ 05-2026 đạt 247,77 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ311.856,11300.455,48302.285,63253.555,34260.537,13281.970,77261.024,77274.999,25276.807,4262.590,25
Mexico54.179,6350.691,9951.202,844.310,7342.517,6542.371,8844.391,6148.491,3144.582,7545.189,66
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ247,77258,08288,59219,24227,93234,41239,91269,61229,08220,84

Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ Mexico theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026248,32+19,22%288,59219,24227,93+26,19%219,24+27,05%288,59+49,53%258,08+57,41%247,77+34,26%·······
2025208,3+20,56%269,61163,95180,63+12,84%172,56+13,85%193+12,73%163,953,97%184,55+0,21%186,19+11,2%224,81+20,56%220,84+26,35%229,08+27,46%269,61+45,21%239,91+42,24%234,41+35,63%
2024172,78+4,21%186,48151,57160,08+5,5%151,57+4,83%171,2+2,33%170,73+8,14%184,163,27%167,4410,41%186,48+0,92%174,780,44%179,72+11,04%185,67+6,34%168,67+7,77%172,83+25,72%
2023165,8−6,4%190,39137,47151,7424,51%144,5927,66%167,3123,6%157,8819,74%190,392,19%186,89+6,43%184,79+15,34%175,56+5,86%161,85+8%174,6+12,69%156,51,25%137,478,04%
2022177,14+1,34%219149,49201,01+85,98%199,87+44,11%219+41,97%196,72+26,85%194,64+12,46%175,5920,33%160,2119,12%165,846,6%149,8718,82%154,9423,73%158,4820,5%149,4919,28%
2021174,8+33,51%220,4108,08108,084,53%138,7+24,03%154,25+18,18%155,08+28,05%173,0810,49%220,4+25,01%198,1+32,86%177,56+23,54%184,62+39,19%203,14+90,42%199,35+115,5%185,19+84,94%
2020130,93+14,37%193,3792,5113,21+3,94%111,83+0,65%130,53+8,98%121,11+1,35%193,37+61,84%176,3+57,9%149,1+31,49%143,73+28,15%132,64+19,6%106,6810,32%92,520,15%100,1410,63%
2019114,48+14,43%119,77108,92108,92+9,17%111,11+15,38%119,77+29,82%119,5+49%119,48+0,78%111,657,42%113,4+5,76%112,16+10,61%110,91+20,43%118,95+20,98%115,85+14,96%112,05+20,48%
2018100,04+8,19%120,680,299,77+9,7%96,3+17,1%92,261,07%80,2+0,85%118,56+22,25%120,6+22,05%107,22+6,36%101,4+11,55%92,09+6,89%98,321,93%100,780,05%93+4,55%
201792,47+1,89%100,8279,5390,95+13,43%82,247,96%93,26+1,36%79,5316,49%96,982,59%98,81+3,1%100,81+21,34%90,98,46%86,153,09%100,25+9,01%100,82+8,06%88,95+10,77%
201690,75+1,69%99,5680,1880,18+0,49%89,35+2,64%92,019,96%95,230,09%99,56+8,49%95,853,91%83,0821,14%99,31+10,08%88,89+10,79%91,97+6,11%93,31+20,5%80,3+6,76%
201589,25+28,04%105,3575,2179,79+58,73%87,06+66,12%102,19+50,15%95,31+70,88%91,77+30,16%99,75+45,59%105,35+34,77%90,21+13,21%80,240,27%86,68+13,1%77,43+11,97%75,2113,37%
201469,7+43,43%86,8250,2750,271,59%52,41+4,51%68,06+33,26%55,77+9,56%70,5+50,19%68,52+49,95%78,17+61,37%79,68+65,52%80,45+77,69%76,64+46,89%69,16+43,75%86,82+92,08%
201348,6+6,48%52,1745,251,08+40,56%50,14+27,94%51,07+23,46%50,91+33,17%46,946,99%45,69+1,73%48,441,78%48,148,64%45,282,3%52,170,2%48,113,82%45,22,78%
201245,64+58,3%52,6936,3436,34+59,61%39,19+57,78%41,37+17,67%38,23+30,75%50,47+62,74%44,92+44,77%49,32+77,65%52,69+74,86%46,34+71,19%52,28+92,95%50,02+65,1%46,49+57,2%
201128,83+51,97%35,1622,7722,77+77,72%24,84+121,41%35,16+95,88%29,24+68,74%31,01+64,32%31,03+46,81%27,76+32,37%30,14+27,04%27,07+32,2%27,09+37,1%30,3+40,11%29,58+35,75%
201018,97·23,7211,2212,8111,2217,9517,3318,8721,1320,9723,7220,4819,7621,6221,79

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế