Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019)
Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) kỳ 11-2018 đạt 0,07 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 11-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) | |||||||||||
| HS01 - Động vật sống |
Mỹ nhập khẩu HS01 - Động vật sống từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 0,49 | +1.082,68% | 3,29 | 0,01 | 0,1+289,84% | · | 0,03+24,57% | 3,29+3.266,3% | 0,38+682,42% | · | · | 0,01−68,08% | 0,01−87,64% | 0,01−63,29% | 0,07−4,52% | · |
| 2017 | 0,04 | −34,64% | 0,1 | 0,02 | 0,02−61,74% | 0,03−52,97% | 0,02−45,5% | 0,1+114,62% | 0,05−44,56% | 0,03−59,64% | 0,02−22,83% | 0,04−75,36% | 0,04−5,34% | 0,03−62,14% | 0,07+42,63% | 0,04+52,13% |
| 2016 | 0,06 | +17,15% | 0,15 | 0,03 | 0,06+121,21% | 0,06+23,78% | 0,04−35,7% | 0,05−59,3% | 0,09+88,75% | 0,07+93,6% | 0,03−28,13% | 0,15+881,97% | 0,04−49,67% | 0,08−10,43% | 0,05+33,53% | 0,03−21,85% |
| 2015 | 0,05 | −25,74% | 0,11 | 0,02 | 0,03−42,46% | 0,05−57,23% | 0,07+10,22% | 0,11−6,9% | 0,05−29,67% | 0,04−2,27% | 0,04−27,03% | 0,02−70,69% | 0,08+251,77% | 0,09+16,35% | 0,04+59,26% | 0,03−81,24% |
| 2014 | 0,07 | +51,73% | 0,18 | 0,02 | 0,05−4,95% | 0,11+198,77% | 0,06+140,96% | 0,12+82,68% | 0,07+191,91% | 0,04+34,03% | 0,05+40,67% | 0,05+20,86% | 0,02−45,22% | 0,08+66,54% | 0,02−75,89% | 0,18+161,76% |
| 2013 | 0,05 | +14,2% | 0,09 | 0,02 | 0,05−13,84% | 0,04+83,16% | 0,03+35,63% | 0,07+10,98% | 0,02−67,08% | 0,03+11,36% | 0,04+43,84% | 0,04+144,23% | 0,04−5,91% | 0,05+7,03% | 0,09+50,69% | 0,07+46,93% |
| 2012 | 0,04 | +50,83% | 0,07 | 0,02 | 0,06+17,76% | 0,02+39,45% | 0,02+98,72% | 0,06+656,21% | 0,07+75,86% | 0,03−58,19% | 0,03+333,1% | 0,02−48,71% | 0,05+91% | 0,04+518,74% | 0,06+239,93% | 0,05−15,57% |
| 2011 | 0,03 | −18,72% | 0,06 | 0,01 | 0,05+180,54% | 0,02+172,73% | 0,01−85% | 0,01−82,37% | 0,04+153,74% | 0,06+157,7% | 0,01−94,27% | 0,04+316,67% | 0,02+64,56% | 0,01−52% | 0,02−1,84% | 0,06−24,17% |
| 2010 | 0,03 | · | 0,1 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,06 | 0,04 | 0,02 | 0,02 | 0,1 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,07 |
9 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.