Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019)
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) kỳ 07-2018 đạt 0,1 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 09-2014 đến 07-2018. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | 311.856,11 | 300.455,48 | 302.285,63 | 253.555,34 | 260.537,13 | 281.970,77 | 261.024,77 | 274.999,25 | 276.807,4 | 262.590,25 | |
| Khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) | |||||||||||
| HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ |
Mỹ nhập khẩu HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ từ khối OPEC (Census ngừng công bố từ 2019) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 0,1 | +904,28% | 0,1 | 0,1 | · | · | · | · | · | · | 0,1 | · | · | · | · | · |
| 2017 | 0,01 | +186,69% | 0,01 | 0,01 | 0,01 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| 2016 | 0 | −25,65% | 0 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 0 |
| 2014 | 0 | · | 0,01 | 0 | · | · | · | · | · | · | · | · | 0,01 | 0 | · | · |
4 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.