Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Campuchia theo nhóm hàng

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Campuchia theo nhóm hàng kỳ 05-2026 đạt 1.305,86 Triệu USD, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)

Cập nhật cuối: 27-07-2026 10:56

Chỉ tiêu này trong bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng

Chỉ tiêu05-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-202508-2025
Campuchia911.305,861.437,711.454,591.257,091.538,741.382,811.192,041.390,81.789,41.771,14
HS01 - Động vật sống6,128,288,28
HS02 - Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ

Mỹ nhập khẩu hàng hoá từ Campuchia theo nhóm hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261.398,8+9,75%1.538,741.257,091.538,74+49,77%1.257,09+36,37%1.454,59+35,04%1.437,71+34,68%1.305,86+31,36%·······
20251.274,55+20,95%1.789,4921,851.027,41+22,97%921,85+5,23%1.077,18+13,24%1.067,49+25,87%994,13+10,94%1.192,96+41,14%1.487,35+23,22%1.771,14+23,77%1.789,4+15,28%1.390,8+2,04%1.192,04+35,95%1.382,81+43,66%
20241.053,74+9,14%1.552,23835,49835,498,54%876,07+21,78%951,26+10,47%848,07+4,86%896,130,13%845,258,21%1.207,06+4,87%1.431,01+2,18%1.552,23+29,72%1.362,94+29,97%876,83+6,28%962,57+14,21%
2023965,45−5,1%1.400,44719,41913,49+9,5%719,4116,4%861,0920,83%808,7721,88%897,2918,4%920,817,62%1.150,98+1,29%1.400,44+6,61%1.196,642,63%1.048,66+1,38%825,05+11,24%842,82+0,45%
20221.017,35+39,83%1.313,58741,69834,26+44,51%860,56+60,18%1.087,63+45,6%1.035,34+57,89%1.099,57+79,86%996,77+97,18%1.136,34+72,15%1.313,58+42,82%1.229,02+28,78%1.034,351,03%741,696,48%839,07+15,92%
2021727,54+33,28%1.045,17505,52577,31+3,55%537,24+3,22%746,99+46,43%655,75+50,45%611,35+82,81%505,52+28,95%660,08+2,79%919,76+32,96%954,34+30,71%1.045,17+49,96%793,09+52,15%723,86+39,79%
2020545,88+22,79%730,1334,42557,5+39,54%520,5+56,74%510,13+33,29%435,87+18,64%334,4214,57%392,03+9,34%642,16+26,9%691,78+13,03%730,1+22,69%696,95+17,04%521,25+31,7%517,83+29,96%
2019444,55+40,27%612,03332,09399,53+22,66%332,09+13,06%382,73+35,54%367,38+23,01%391,47+49,66%358,54+44,02%506,04+28,63%612,03+64,03%595,1+60,15%595,48+49,44%395,78+45,35%398,46+40,66%
2018316,93+24,23%398,46248,95325,73+27,33%293,73+24,51%282,37+24,52%298,66+38,4%261,57+25,15%248,95+14,72%393,4+30,21%373,11+21,47%371,59+18,31%398,46+34,39%272,3+12,04%283,29+18,99%
2017255,11+8,8%314,08209,01255,81+12,18%235,9111,27%226,77+6,81%215,80,18%209,01+0,18%217+0,01%302,12+16,92%307,16+7,5%314,08+15,9%296,51+8,54%243,04+23,49%238,07+31,79%
2016234,48−7,02%285,72180,64228,040,54%265,87+29,22%212,3127,19%216,1821,02%208,625,99%216,9911,46%258,396,17%285,725,85%2716,04%273,173,38%196,81+0,04%180,6414,87%
2015252,19+6,27%303,47196,72229,270,4%205,7417,02%291,621,32%273,7+18,41%221,92+20,74%245,08+13,01%275,38+15,03%303,47+25,82%288,42+3,5%282,73+0,49%196,725,84%212,19+10,06%
2014237,32+2,77%295,51183,8230,191,23%247,94+10,37%295,51+24,41%231,151,84%183,82,91%216,86+6,3%239,386,37%241,191,61%278,67+4%281,36+3,24%208,922,08%192,8+0,19%
2013230,93+2,96%272,53189,32233,047,03%224,64+0,34%237,53+8,25%235,49+5,63%189,32+12,76%204+7,68%255,68+0,45%245,13+3,49%267,96+6,6%272,532,2%213,36+9,21%192,444,04%
2012224,3−0,77%278,65167,9250,65+13,32%223,88+7,16%219,424,47%222,94+15%167,914,33%189,455,58%254,53+10,23%236,8711,76%251,363,53%278,650,66%195,3716%200,54+6,02%
2011226,04+17,89%280,5189,15221,2+42,68%208,93+20,56%229,69+29,58%193,86+13,88%195,99+46,81%200,65+1,99%230,9+14,22%268,42+22,17%260,56+14,98%280,5+20,34%232,57+3,39%189,15+0,46%
2010191,74·233,09133,5155,03173,29177,25170,23133,5196,74202,15219,71226,61233,09224,95188,29

17 năm số liệu, đơn vị Triệu USD. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Hàng Mỹ nhập khẩu theo nước và nhóm hàng.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế