7 năm

7 năm kỳ 06-2026 đạt 2 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:36

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15)

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Lợi suất trái phiếu chống lạm phát (TIPS)
7 năm21,781,651,611,531,651,651,571,521,49
10 năm2,182,041,941,911,821,911,91,831,761,75

7 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,7−0,04 đ%21,531,650,45 đ%1,530,34 đ%1,610,14 đ%1,650,17 đ%1,780,1 đ%2+0,13 đ%······
20251,74−0,16 đ%2,11,492,1+0,33 đ%1,870,02 đ%1,750,1 đ%1,820,3 đ%1,880,28 đ%1,870,2 đ%1,760,21 đ%1,610,14 đ%1,490,07 đ%1,520,22 đ%1,570,37 đ%1,650,34 đ%
20241,9+0,17 đ%2,161,561,77+0,43 đ%1,89+0,44 đ%1,85+0,46 đ%2,12+0,91 đ%2,16+0,77 đ%2,07+0,42 đ%1,97+0,23 đ%1,750,18 đ%1,560,56 đ%1,740,69 đ%1,940,28 đ%1,99+0,14 đ%
20231,73+1,39 đ%2,431,211,34+2,28 đ%1,45+2,23 đ%1,39+2,38 đ%1,21+1,53 đ%1,39+1,35 đ%1,65+1,23 đ%1,74+1,29 đ%1,93+1,57 đ%2,12+0,94 đ%2,43+0,79 đ%2,22+0,66 đ%1,85+0,46 đ%
20220,33+1,6 đ%1,64-0,99-0,94+0,37 đ%-0,78+0,57 đ%-0,99+0,15 đ%-0,32+0,79 đ%0,04+1,29 đ%0,42+1,6 đ%0,45+1,77 đ%0,36+1,7 đ%1,18+2,46 đ%1,64+2,92 đ%1,56+2,95 đ%1,39+2,63 đ%
2021-1,27−0,55 đ%-1,11-1,39-1,311,27 đ%-1,351,15 đ%-1,141,01 đ%-1,110,67 đ%-1,250,8 đ%-1,180,56 đ%-1,320,37 đ%-1,340,17 đ%-1,280,14 đ%-1,280,18 đ%-1,390,33 đ%-1,24+0 đ%
2020-0,71−1,08 đ%-0,04-1,24-0,040,95 đ%-0,20,96 đ%-0,130,73 đ%-0,440,98 đ%-0,450,97 đ%-0,620,94 đ%-0,951,22 đ%-1,171,24 đ%-1,141,27 đ%-1,11,22 đ%-1,061,18 đ%-1,241,33 đ%
20190,37−0,45 đ%0,910,070,91+0,4 đ%0,76+0,03 đ%0,60,11 đ%0,540,18 đ%0,520,3 đ%0,320,44 đ%0,270,49 đ%0,070,72 đ%0,130,75 đ%0,120,91 đ%0,120,99 đ%0,090,95 đ%
20180,82+0,46 đ%1,110,510,51+0,24 đ%0,73+0,44 đ%0,71+0,29 đ%0,72+0,44 đ%0,82+0,53 đ%0,76+0,44 đ%0,76+0,34 đ%0,79+0,44 đ%0,88+0,57 đ%1,03+0,61 đ%1,11+0,68 đ%1,04+0,56 đ%
20170,36+0,28 đ%0,480,270,270,22 đ%0,290,01 đ%0,42+0,26 đ%0,28+0,31 đ%0,29+0,33 đ%0,32+0,39 đ%0,42+0,58 đ%0,35+0,41 đ%0,31+0,36 đ%0,42+0,52 đ%0,43+0,32 đ%0,48+0,12 đ%
20160,08−0,28 đ%0,49-0,160,49+0,25 đ%0,3+0,08 đ%0,160,07 đ%-0,030,02 đ%-0,040,31 đ%-0,070,46 đ%-0,160,58 đ%-0,060,55 đ%-0,050,57 đ%-0,10,49 đ%0,110,44 đ%0,360,23 đ%
20150,36+0,04 đ%0,59-0,010,240,21 đ%0,220,08 đ%0,230,14 đ%-0,010,39 đ%0,27+0,06 đ%0,39+0,16 đ%0,42+0,24 đ%0,49+0,34 đ%0,52+0,14 đ%0,39+0,07 đ%0,55+0,18 đ%0,59+0,12 đ%
20140,32+0,61 đ%0,470,150,45+1,49 đ%0,3+1,24 đ%0,37+1,34 đ%0,38+1,35 đ%0,21+0,9 đ%0,23+0,44 đ%0,18+0,16 đ%0,15+0 đ%0,38+0,04 đ%0,32+0,21 đ%0,37+0,19 đ%0,47+0 đ%
2013-0,3+0,58 đ%0,47-1,04-1,040,49 đ%-0,940,25 đ%-0,970,4 đ%-0,970,32 đ%-0,69+0,1 đ%-0,21+0,61 đ%0,02+0,94 đ%0,15+1,09 đ%0,34+1,51 đ%0,11+1,29 đ%0,18+1,31 đ%0,47+1,6 đ%
2012-0,88−0,97 đ%-0,55-1,18-0,551,17 đ%-0,691,53 đ%-0,571,11 đ%-0,651,14 đ%-0,791,08 đ%-0,821,03 đ%-0,921,01 đ%-0,940,58 đ%-1,170,78 đ%-1,180,9 đ%-1,130,67 đ%-1,130,69 đ%
20110,1−0,58 đ%0,84-0,460,620,23 đ%0,840,06 đ%0,540,54 đ%0,490,61 đ%0,290,57 đ%0,210,55 đ%0,090,64 đ%-0,360,87 đ%-0,390,85 đ%-0,280,3 đ%-0,460,63 đ%-0,441,09 đ%
20100,67−0,64 đ%1,10,020,850,87 đ%0,90,58 đ%1,080,35 đ%1,10,19 đ%0,860,48 đ%0,760,72 đ%0,730,71 đ%0,510,98 đ%0,460,83 đ%0,021,1 đ%0,170,67 đ%0,650,21 đ%
20091,32−0,33 đ%1,720,841,72+0,48 đ%1,48+0,39 đ%1,43+0,7 đ%1,29+0,29 đ%1,34+0,18 đ%1,48+0,13 đ%1,44+0,2 đ%1,49+0,02 đ%1,290,42 đ%1,121,84 đ%0,843 đ%0,861,1 đ%
20081,65−0,6 đ%3,840,731,241,23 đ%1,091,29 đ%0,731,41 đ%11,2 đ%1,161,16 đ%1,351,32 đ%1,241,39 đ%1,470,98 đ%1,710,53 đ%2,96+0,81 đ%3,84+2,19 đ%1,96+0,34 đ%
20072,24−0,05 đ%2,671,622,47+0,49 đ%2,38+0,36 đ%2,140,01 đ%2,20,14 đ%2,320,04 đ%2,67+0,19 đ%2,63+0,15 đ%2,45+0,16 đ%2,240,11 đ%2,150,3 đ%1,650,7 đ%1,620,66 đ%
20062,29+0,66 đ%2,481,981,98+0,58 đ%2,02+0,69 đ%2,15+0,66 đ%2,34+0,92 đ%2,36+0,95 đ%2,48+0,99 đ%2,48+0,73 đ%2,29+0,5 đ%2,35+0,79 đ%2,45+0,63 đ%2,35+0,32 đ%2,28+0,18 đ%
20051,63+0,18 đ%2,11,331,40,08 đ%1,33+0,02 đ%1,49+0,51 đ%1,420,07 đ%1,410,36 đ%1,490,31 đ%1,75+0,07 đ%1,79+0,28 đ%1,56+0,1 đ%1,82+0,47 đ%2,03+0,76 đ%2,1+0,82 đ%
20041,45−0,28 đ%1,80,981,480,62 đ%1,310,43 đ%0,980,62 đ%1,490,36 đ%1,77+0,16 đ%1,8+0,43 đ%1,680,08 đ%1,510,46 đ%1,460,34 đ%1,350,33 đ%1,270,37 đ%1,280,36 đ%
20031,73·2,11,372,11,741,61,851,611,371,761,971,81,681,641,64

24 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế