Lãi suất cơ bản ngân hàng

Lãi suất cơ bản ngân hàng kỳ 06-2026 đạt 6,75 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-1990 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:36

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15)

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Lãi suất cơ bản ngân hàng6,756,756,756,756,756,756,8377,237,38
Lãi suất tín dụng sơ cấp qua cửa sổ chiết khấu3,753,753,753,753,753,753,8344,234,39
Lãi suất quỹ liên bang (hiệu lực)3,633,633,643,643,643,643,723,884,094,22

Lãi suất cơ bản ngân hàng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20266,75−0,62 đ%6,756,756,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%6,750,75 đ%······
20257,37−0,94 đ%7,56,837,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,51 đ%7,380,92 đ%7,230,77 đ%70,81 đ%6,830,82 đ%
20248,31+0,12 đ%8,57,658,5+1 đ%8,5+0,76 đ%8,5+0,68 đ%8,5+0,5 đ%8,5+0,27 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,21 đ%8,5+0 đ%8,30,2 đ%80,5 đ%7,810,69 đ%7,650,85 đ%
20238,19+3,34 đ%8,57,57,5+4,25 đ%7,74+4,49 đ%7,82+4,45 đ%8+4,5 đ%8,23+4,29 đ%8,25+3,87 đ%8,29+3,44 đ%8,5+3 đ%8,5+2,77 đ%8,5+2,25 đ%8,5+1,55 đ%8,5+1,23 đ%
20224,85+1,6 đ%7,273,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,37+0,12 đ%3,5+0,25 đ%3,94+0,69 đ%4,38+1,13 đ%4,85+1,6 đ%5,5+2,25 đ%5,73+2,48 đ%6,25+3 đ%6,95+3,7 đ%7,27+4,02 đ%
20213,25−0,29 đ%3,253,253,251,5 đ%3,251,5 đ%3,250,53 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20203,54−1,74 đ%4,753,254,750,75 đ%4,750,75 đ%3,781,72 đ%3,252,25 đ%3,252,25 đ%3,252,25 đ%3,252,25 đ%3,252 đ%3,251,9 đ%3,251,74 đ%3,251,5 đ%3,251,5 đ%
20195,28+0,38 đ%5,54,755,5+1 đ%5,5+1 đ%5,5+0,92 đ%5,5+0,75 đ%5,5+0,75 đ%5,5+0,61 đ%5,5+0,5 đ%5,25+0,25 đ%5,15+0,12 đ%4,990,26 đ%4,750,5 đ%4,750,6 đ%
20184,9+0,81 đ%5,354,54,5+0,75 đ%4,5+0,75 đ%4,58+0,7 đ%4,75+0,75 đ%4,75+0,75 đ%4,89+0,76 đ%5+0,75 đ%5+0,75 đ%5,03+0,78 đ%5,25+1 đ%5,25+1 đ%5,35+0,95 đ%
20174,1+0,59 đ%4,43,753,75+0,25 đ%3,75+0,25 đ%3,88+0,38 đ%4+0,5 đ%4+0,5 đ%4,13+0,63 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,25+0,75 đ%4,4+0,76 đ%
20163,51+0,25 đ%3,643,53,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,5+0,25 đ%3,64+0,27 đ%
20153,26+0,01 đ%3,373,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,37+0,12 đ%
20143,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20133,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20123,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20113,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20103,25+0 đ%3,253,253,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%3,25+0 đ%
20093,25−1,84 đ%3,253,253,253,73 đ%3,252,75 đ%3,252,41 đ%3,251,99 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,75 đ%3,251,31 đ%3,250,75 đ%3,250,36 đ%
20085,09−2,96 đ%6,983,616,981,27 đ%62,25 đ%5,662,59 đ%5,243,01 đ%53,25 đ%53,25 đ%53,25 đ%53,25 đ%53,03 đ%4,563,18 đ%43,5 đ%3,613,72 đ%
20078,05+0,09 đ%8,257,338,25+0,99 đ%8,25+0,75 đ%8,25+0,72 đ%8,25+0,5 đ%8,25+0,32 đ%8,25+0,23 đ%8,25+0 đ%8,25+0 đ%8,030,22 đ%7,740,51 đ%7,50,75 đ%7,330,92 đ%
20067,96+1,77 đ%8,257,267,26+2,01 đ%7,5+2,01 đ%7,53+1,95 đ%7,75+2 đ%7,93+1,95 đ%8,02+2,01 đ%8,25+2 đ%8,25+1,81 đ%8,25+1,66 đ%8,25+1,5 đ%8,25+1,25 đ%8,25+1,1 đ%
20056,19+1,85 đ%7,155,255,25+1,25 đ%5,49+1,49 đ%5,58+1,58 đ%5,75+1,75 đ%5,98+1,98 đ%6,01+2 đ%6,25+2 đ%6,44+2,01 đ%6,59+2,01 đ%6,75+2 đ%7+2,07 đ%7,15+2 đ%
20044,34+0,22 đ%5,15440,25 đ%40,25 đ%40,25 đ%40,25 đ%40,25 đ%4,010,21 đ%4,25+0,25 đ%4,43+0,43 đ%4,58+0,58 đ%4,75+0,75 đ%4,93+0,93 đ%5,15+1,15 đ%
20034,12−0,55 đ%4,2544,250,5 đ%4,250,5 đ%4,250,5 đ%4,250,5 đ%4,250,5 đ%4,220,53 đ%40,75 đ%40,75 đ%40,75 đ%40,75 đ%40,35 đ%40,25 đ%
20024,68−2,25 đ%4,754,254,754,3 đ%4,753,75 đ%4,753,57 đ%4,753,05 đ%4,752,49 đ%4,752,23 đ%4,752 đ%4,751,92 đ%4,751,53 đ%4,750,78 đ%4,350,75 đ%4,250,59 đ%
20016,92−2,31 đ%9,054,849,05+0,55 đ%8,50,23 đ%8,320,51 đ%7,81,2 đ%7,242 đ%6,982,52 đ%6,752,75 đ%6,672,83 đ%6,283,22 đ%5,533,97 đ%5,14,4 đ%4,844,66 đ%
20009,23+1,24 đ%9,58,58,5+0,75 đ%8,73+0,98 đ%8,83+1,08 đ%9+1,25 đ%9,24+1,49 đ%9,5+1,75 đ%9,5+1,5 đ%9,5+1,44 đ%9,5+1,25 đ%9,5+1,25 đ%9,5+1,13 đ%9,5+1 đ%
19997,99−0,36 đ%8,57,757,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%7,750,75 đ%80,5 đ%8,060,44 đ%8,250,24 đ%8,25+0,13 đ%8,37+0,48 đ%8,5+0,75 đ%
19988,35−0,09 đ%8,57,758,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,2 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,5+0 đ%8,490,01 đ%8,120,38 đ%7,890,61 đ%7,750,75 đ%
19978,44+0,17 đ%8,58,258,250,25 đ%8,25+0 đ%8,3+0,05 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%8,5+0,25 đ%
19968,27−0,56 đ%8,58,258,5+0 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,75 đ%8,250,55 đ%8,250,5 đ%8,250,5 đ%8,250,5 đ%8,250,5 đ%8,250,4 đ%
19958,83+1,69 đ%98,58,5+2,5 đ%9+3 đ%9+2,94 đ%9+2,55 đ%9+2,01 đ%9+1,75 đ%8,8+1,55 đ%8,75+1,24 đ%8,75+1 đ%8,75+1 đ%8,75+0,6 đ%8,65+0,15 đ%
19947,14+1,14 đ%8,566+0 đ%6+0 đ%6,06+0,06 đ%6,45+0,45 đ%6,99+0,99 đ%7,25+1,25 đ%7,25+1,25 đ%7,51+1,51 đ%7,75+1,75 đ%7,75+1,75 đ%8,15+2,15 đ%8,5+2,5 đ%
19936−0,25 đ%6660,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,5 đ%60,02 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%6+0 đ%
19926,25−2,21 đ%6,566,53,02 đ%6,52,55 đ%6,52,5 đ%6,52,5 đ%6,52 đ%6,52 đ%6,022,48 đ%62,5 đ%62,2 đ%62 đ%61,58 đ%61,21 đ%
19918,46−1,55 đ%9,527,219,520,59 đ%9,050,95 đ%91 đ%91 đ%8,51,5 đ%8,51,5 đ%8,51,5 đ%8,51,5 đ%8,21,8 đ%82 đ%7,582,42 đ%7,212,79 đ%
199010,01·10,111010,111010101010101010101010

37 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế