Lãi suất tín dụng sơ cấp qua cửa sổ chiết khấu
Lãi suất tín dụng sơ cấp qua cửa sổ chiết khấu kỳ 06-2026 đạt 3,75 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 02-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)
Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15)
| Chỉ tiêu | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lãi suất tín dụng sơ cấp qua cửa sổ chiết khấu | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,75 | 3,83 | 4 | 4,23 | 4,39 | |
| Lãi suất quỹ liên bang (hiệu lực) | 3,63 | 3,63 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,64 | 3,72 | 3,88 | 4,09 | 4,22 | |
| Lãi suất cơ bản ngân hàng | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,75 | 6,83 | 7 | 7,23 | 7,38 |
Lãi suất tín dụng sơ cấp qua cửa sổ chiết khấu theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,75 | −0,62 đ% | 3,75 | 3,75 | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | 3,75−0,75 đ% | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,37 | −0,94 đ% | 4,5 | 3,83 | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,5−1 đ% | 4,39−0,91 đ% | 4,23−0,77 đ% | 4−0,81 đ% | 3,83−0,82 đ% |
| 2024 | 5,31 | +0,12 đ% | 5,5 | 4,65 | 5,5+1 đ% | 5,5+0,76 đ% | 5,5+0,68 đ% | 5,5+0,5 đ% | 5,5+0,27 đ% | 5,5+0,25 đ% | 5,5+0,21 đ% | 5,5+0 đ% | 5,3−0,2 đ% | 5−0,5 đ% | 4,81−0,69 đ% | 4,65−0,85 đ% |
| 2023 | 5,19 | +3,34 đ% | 5,5 | 4,5 | 4,5+4,25 đ% | 4,74+4,49 đ% | 4,82+4,45 đ% | 5+4,5 đ% | 5,23+4,29 đ% | 5,25+3,87 đ% | 5,29+3,44 đ% | 5,5+3 đ% | 5,5+2,77 đ% | 5,5+2,25 đ% | 5,5+1,55 đ% | 5,5+1,23 đ% |
| 2022 | 1,85 | +1,6 đ% | 4,27 | 0,25 | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,37+0,12 đ% | 0,5+0,25 đ% | 0,94+0,69 đ% | 1,38+1,13 đ% | 1,85+1,6 đ% | 2,5+2,25 đ% | 2,73+2,48 đ% | 3,25+3 đ% | 3,95+3,7 đ% | 4,27+4,02 đ% |
| 2021 | 0,25 | −0,4 đ% | 0,25 | 0,25 | 0,25−2 đ% | 0,25−2 đ% | 0,25−0,77 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% | 0,25+0 đ% |
| 2020 | 0,65 | −2,14 đ% | 2,25 | 0,25 | 2,25−0,75 đ% | 2,25−0,75 đ% | 1,02−1,98 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,75 đ% | 0,25−2,5 đ% | 0,25−2,4 đ% | 0,25−2,24 đ% | 0,25−2 đ% | 0,25−2 đ% |
| 2019 | 2,78 | +0,38 đ% | 3 | 2,25 | 3+1 đ% | 3+1 đ% | 3+0,92 đ% | 3+0,75 đ% | 3+0,75 đ% | 3+0,61 đ% | 3+0,5 đ% | 2,75+0,25 đ% | 2,65+0,12 đ% | 2,49−0,26 đ% | 2,25−0,5 đ% | 2,25−0,6 đ% |
| 2018 | 2,4 | +0,81 đ% | 2,85 | 2 | 2+0,75 đ% | 2+0,75 đ% | 2,08+0,7 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,25+0,75 đ% | 2,39+0,76 đ% | 2,5+0,75 đ% | 2,5+0,75 đ% | 2,53+0,78 đ% | 2,75+1 đ% | 2,75+1 đ% | 2,85+0,95 đ% |
| 2017 | 1,6 | +0,58 đ% | 1,9 | 1,25 | 1,25+0,25 đ% | 1,25+0,25 đ% | 1,38+0,38 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,5+0,5 đ% | 1,63+0,63 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,75+0,75 đ% | 1,9+0,76 đ% |
| 2016 | 1,01 | +0,25 đ% | 1,14 | 1 | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1+0,25 đ% | 1,14+0,27 đ% |
| 2015 | 0,76 | +0,01 đ% | 0,87 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,87+0,12 đ% |
| 2014 | 0,75 | +0 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2013 | 0,75 | +0 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2012 | 0,75 | +0 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2011 | 0,75 | +0,03 đ% | 0,75 | 0,75 | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,16 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% | 0,75+0 đ% |
| 2010 | 0,72 | +0,22 đ% | 0,75 | 0,5 | 0,5+0 đ% | 0,59+0,09 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% | 0,75+0,25 đ% |
| 2009 | 0,5 | −1,89 đ% | 0,5 | 0,5 | 0,5−3,98 đ% | 0,5−3 đ% | 0,5−2,54 đ% | 0,5−1,99 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,75 đ% | 0,5−1,31 đ% | 0,5−0,75 đ% | 0,5−0,36 đ% |
| 2008 | 2,39 | −3,47 đ% | 4,48 | 0,86 | 4,48−1,77 đ% | 3,5−2,75 đ% | 3,04−3,21 đ% | 2,49−3,76 đ% | 2,25−4 đ% | 2,25−4 đ% | 2,25−4 đ% | 2,25−3,76 đ% | 2,25−3,28 đ% | 1,81−3,43 đ% | 1,25−3,75 đ% | 0,86−3,97 đ% |
| 2007 | 5,86 | −0,09 đ% | 6,25 | 4,83 | 6,25+0,99 đ% | 6,25+0,75 đ% | 6,25+0,72 đ% | 6,25+0,5 đ% | 6,25+0,32 đ% | 6,25+0,23 đ% | 6,25+0 đ% | 6,01−0,24 đ% | 5,53−0,72 đ% | 5,24−1,01 đ% | 5−1,25 đ% | 4,83−1,42 đ% |
| 2006 | 5,96 | +1,77 đ% | 6,25 | 5,26 | 5,26+2,01 đ% | 5,5+2,01 đ% | 5,53+1,95 đ% | 5,75+2 đ% | 5,93+1,95 đ% | 6,02+2,01 đ% | 6,25+2 đ% | 6,25+1,81 đ% | 6,25+1,66 đ% | 6,25+1,5 đ% | 6,25+1,25 đ% | 6,25+1,1 đ% |
| 2005 | 4,19 | +1,84 đ% | 5,15 | 3,25 | 3,25+1,25 đ% | 3,49+1,49 đ% | 3,58+1,58 đ% | 3,75+1,75 đ% | 3,98+1,98 đ% | 4,01+2 đ% | 4,25+2 đ% | 4,44+2,01 đ% | 4,59+2,01 đ% | 4,75+2 đ% | 5+2,07 đ% | 5,15+2 đ% |
| 2004 | 2,34 | +0,23 đ% | 3,15 | 2 | 2 | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2−0,25 đ% | 2,01−0,19 đ% | 2,25+0,25 đ% | 2,43+0,43 đ% | 2,58+0,58 đ% | 2,75+0,75 đ% | 2,93+0,93 đ% | 3,15+1,15 đ% |
| 2003 | 2,11 | · | 2,25 | 2 | · | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,25 | 2,2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
24 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15).