10 năm

10 năm kỳ 06-2026 đạt 2,18 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:36

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15)

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Lợi suất trái phiếu chống lạm phát (TIPS)
10 năm2,182,041,941,911,821,911,91,831,761,75
20 năm2,532,52,422,382,292,362,352,272,192,23

10 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,97+0 đ%2,181,821,910,32 đ%1,820,21 đ%1,910,04 đ%1,940,1 đ%2,040,07 đ%2,18+0,09 đ%······
20251,96+0,03 đ%2,231,752,23+0,44 đ%2,03+0,1 đ%1,95+0,05 đ%2,040,11 đ%2,110,04 đ%2,09+0,04 đ%2,01+0,04 đ%1,88+0,12 đ%1,75+0,13 đ%1,760,05 đ%1,830,2 đ%1,90,19 đ%
20241,94+0,26 đ%2,151,621,79+0,5 đ%1,93+0,52 đ%1,9+0,54 đ%2,15+0,96 đ%2,15+0,79 đ%2,05+0,5 đ%1,97+0,37 đ%1,760,07 đ%1,620,42 đ%1,810,6 đ%2,030,17 đ%2,09+0,25 đ%
20231,67+1,24 đ%2,411,191,29+1,98 đ%1,41+1,93 đ%1,36+2,08 đ%1,19+1,33 đ%1,36+1,15 đ%1,55+1,02 đ%1,6+1,07 đ%1,83+1,44 đ%2,04+0,9 đ%2,41+0,82 đ%2,2+0,68 đ%1,84+0,48 đ%
20220,43+1,35 đ%1,59-0,72-0,69+0,31 đ%-0,52+0,4 đ%-0,720,06 đ%-0,14+0,57 đ%0,21+1,06 đ%0,53+1,35 đ%0,53+1,54 đ%0,39+1,46 đ%1,14+2,11 đ%1,59+2,54 đ%1,52+2,58 đ%1,36+2,35 đ%
2021-0,92−0,32 đ%-0,66-1,07-11,04 đ%-0,920,81 đ%-0,660,54 đ%-0,710,26 đ%-0,850,41 đ%-0,820,28 đ%-1,010,18 đ%-1,070,06 đ%-0,97+0,01 đ%-0,950,03 đ%-1,060,22 đ%-0,990,01 đ%
2020-0,6−1 đ%0,04-1,010,040,88 đ%-0,110,91 đ%-0,120,78 đ%-0,451,05 đ%-0,441,01 đ%-0,540,91 đ%-0,831,14 đ%-1,011,05 đ%-0,981,09 đ%-0,921,07 đ%-0,841,01 đ%-0,981,12 đ%
20190,4−0,43 đ%0,920,040,92+0,38 đ%0,8+0,04 đ%0,660,09 đ%0,60,14 đ%0,570,27 đ%0,370,42 đ%0,310,46 đ%0,040,75 đ%0,110,77 đ%0,150,89 đ%0,170,94 đ%0,140,88 đ%
20180,84+0,38 đ%1,110,540,54+0,12 đ%0,76+0,36 đ%0,75+0,26 đ%0,74+0,35 đ%0,84+0,37 đ%0,79+0,33 đ%0,77+0,22 đ%0,79+0,36 đ%0,88+0,51 đ%1,04+0,54 đ%1,11+0,61 đ%1,02+0,52 đ%
20170,46+0,18 đ%0,550,370,420,25 đ%0,40,07 đ%0,49+0,15 đ%0,39+0,2 đ%0,47+0,26 đ%0,46+0,29 đ%0,55+0,51 đ%0,43+0,34 đ%0,37+0,25 đ%0,5+0,4 đ%0,5+0,18 đ%0,50,06 đ%
20160,27−0,18 đ%0,670,040,67+0,4 đ%0,47+0,21 đ%0,34+0,06 đ%0,19+0,11 đ%0,210,12 đ%0,170,33 đ%0,040,46 đ%0,090,47 đ%0,120,53 đ%0,10,47 đ%0,320,37 đ%0,560,17 đ%
20150,45+0,01 đ%0,730,080,270,36 đ%0,260,29 đ%0,280,28 đ%0,080,46 đ%0,330,04 đ%0,5+0,13 đ%0,5+0,22 đ%0,56+0,34 đ%0,65+0,19 đ%0,57+0,19 đ%0,69+0,24 đ%0,73+0,22 đ%
20140,44+0,37 đ%0,630,220,63+1,24 đ%0,55+1,12 đ%0,56+1,15 đ%0,54+1,19 đ%0,37+0,73 đ%0,37+0,12 đ%0,280,18 đ%0,220,33 đ%0,460,2 đ%0,380,05 đ%0,450,1 đ%0,510,23 đ%
20130,07+0,55 đ%0,74-0,65-0,610,5 đ%-0,570,32 đ%-0,590,45 đ%-0,650,44 đ%-0,360,02 đ%0,25+0,75 đ%0,46+1,06 đ%0,55+1,14 đ%0,66+1,37 đ%0,43+1,18 đ%0,55+1,32 đ%0,74+1,5 đ%
2012-0,48−1,03 đ%-0,11-0,77-0,111,17 đ%-0,251,49 đ%-0,141,1 đ%-0,211,07 đ%-0,341,12 đ%-0,51,26 đ%-0,61,22 đ%-0,590,73 đ%-0,710,79 đ%-0,750,94 đ%-0,770,77 đ%-0,760,73 đ%
20110,56−0,59 đ%1,24-0,031,060,31 đ%1,240,18 đ%0,960,55 đ%0,860,64 đ%0,780,53 đ%0,760,5 đ%0,620,62 đ%0,140,88 đ%0,080,83 đ%0,190,34 đ%00,67 đ%-0,031,07 đ%
20101,15−0,51 đ%1,510,531,370,54 đ%1,420,33 đ%1,510,2 đ%1,50,07 đ%1,310,41 đ%1,260,6 đ%1,240,58 đ%1,020,75 đ%0,910,73 đ%0,530,95 đ%0,670,61 đ%1,040,32 đ%
20091,66−0,12 đ%1,911,281,91+0,44 đ%1,75+0,34 đ%1,71+0,62 đ%1,57+0,21 đ%1,72+0,26 đ%1,86+0,23 đ%1,82+0,25 đ%1,77+0,09 đ%1,640,21 đ%1,481,27 đ%1,281,61 đ%1,360,81 đ%
20081,78−0,51 đ%2,891,091,470,97 đ%1,410,95 đ%1,091,09 đ%1,360,9 đ%1,460,91 đ%1,631,06 đ%1,571,07 đ%1,680,76 đ%1,850,41 đ%2,75+0,55 đ%2,89+1,12 đ%2,17+0,38 đ%
20072,28−0,03 đ%2,691,772,44+0,43 đ%2,36+0,31 đ%2,180,02 đ%2,260,15 đ%2,370,08 đ%2,69+0,16 đ%2,64+0,13 đ%2,44+0,15 đ%2,260,06 đ%2,20,21 đ%1,770,52 đ%1,790,46 đ%
20062,31+0,5 đ%2,532,012,01+0,29 đ%2,05+0,42 đ%2,2+0,41 đ%2,41+0,7 đ%2,45+0,8 đ%2,53+0,86 đ%2,51+0,63 đ%2,29+0,4 đ%2,32+0,62 đ%2,41+0,47 đ%2,29+0,23 đ%2,25+0,13 đ%
20051,81−0,02 đ%2,121,631,720,17 đ%1,630,13 đ%1,79+0,32 đ%1,710,19 đ%1,650,44 đ%1,670,48 đ%1,880,14 đ%1,89+0,03 đ%1,70,1 đ%1,94+0,21 đ%2,06+0,38 đ%2,12+0,45 đ%
20041,83−0,22 đ%2,151,471,890,4 đ%1,760,23 đ%1,470,47 đ%1,90,28 đ%2,09+0,18 đ%2,15+0,43 đ%2,020,09 đ%1,860,46 đ%1,80,39 đ%1,730,35 đ%1,680,28 đ%1,670,31 đ%
20032,06·2,321,722,291,991,942,181,911,722,112,322,192,081,961,98

24 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế