5 năm

5 năm kỳ 06-2026 đạt 1,84 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15) (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2003 đến 06-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 29-07-2026 22:36

Chỉ tiêu này trong bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15)

Chỉ tiêu06-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-202509-2025
Lợi suất trái phiếu chống lạm phát (TIPS)
5 năm1,841,521,341,291,231,391,421,321,291,24
7 năm21,781,651,611,531,651,651,571,521,49

5 năm theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20261,43−0,07 đ%1,841,231,390,55 đ%1,230,44 đ%1,290,22 đ%1,340,23 đ%1,520,12 đ%1,84+0,2 đ%······
20251,51−0,37 đ%1,941,241,94+0,18 đ%1,670,2 đ%1,510,31 đ%1,570,54 đ%1,640,53 đ%1,640,46 đ%1,510,47 đ%1,350,39 đ%1,240,29 đ%1,290,39 đ%1,320,52 đ%1,420,47 đ%
20241,87+0,07 đ%2,171,531,76+0,35 đ%1,87+0,37 đ%1,82+0,37 đ%2,11+0,88 đ%2,17+0,73 đ%2,1+0,29 đ%1,98+0,05 đ%1,740,33 đ%1,530,7 đ%1,680,78 đ%1,840,4 đ%1,89+0,01 đ%
20231,8+1,58 đ%2,461,231,41+2,67 đ%1,5+2,56 đ%1,45+2,75 đ%1,23+1,77 đ%1,44+1,59 đ%1,81+1,51 đ%1,93+1,55 đ%2,07+1,73 đ%2,23+0,98 đ%2,46+0,75 đ%2,24+0,63 đ%1,88+0,43 đ%
20220,23+1,92 đ%1,71-1,3-1,26+0,4 đ%-1,06+0,71 đ%-1,3+0,37 đ%-0,54+1,13 đ%-0,15+1,68 đ%0,3+1,93 đ%0,38+2,11 đ%0,34+2,06 đ%1,25+2,88 đ%1,71+3,35 đ%1,61+3,39 đ%1,45+2,97 đ%
2021-1,69−0,9 đ%-1,52-1,83-1,661,57 đ%-1,771,51 đ%-1,671,59 đ%-1,671,3 đ%-1,831,4 đ%-1,630,96 đ%-1,730,7 đ%-1,720,44 đ%-1,630,37 đ%-1,640,41 đ%-1,780,54 đ%-1,520,04 đ%
2020-0,79−1,14 đ%-0,08-1,48-0,091 đ%-0,260,99 đ%-0,080,64 đ%-0,370,86 đ%-0,430,91 đ%-0,670,95 đ%-1,031,28 đ%-1,281,39 đ%-1,261,43 đ%-1,231,35 đ%-1,241,33 đ%-1,481,54 đ%
20190,35−0,43 đ%0,910,060,91+0,46 đ%0,73+0,1 đ%0,560,05 đ%0,490,16 đ%0,480,24 đ%0,280,43 đ%0,250,49 đ%0,110,68 đ%0,170,72 đ%0,120,89 đ%0,091,01 đ%0,061,02 đ%
20180,78+0,61 đ%1,10,450,45+0,42 đ%0,63+0,62 đ%0,61+0,43 đ%0,65+0,57 đ%0,72+0,63 đ%0,71+0,57 đ%0,74+0,51 đ%0,79+0,63 đ%0,89+0,77 đ%1,01+0,76 đ%1,1+0,8 đ%1,08+0,66 đ%
20170,17+0,26 đ%0,420,010,030,3 đ%0,010,13 đ%0,18+0,21 đ%0,08+0,3 đ%0,09+0,31 đ%0,14+0,41 đ%0,23+0,55 đ%0,16+0,33 đ%0,12+0,29 đ%0,25+0,51 đ%0,3+0,37 đ%0,42+0,27 đ%
2016-0,09−0,25 đ%0,33-0,320,33+0,16 đ%0,14+0,03 đ%-0,030,07 đ%-0,22+0,04 đ%-0,220,12 đ%-0,270,32 đ%-0,320,46 đ%-0,170,48 đ%-0,170,5 đ%-0,260,47 đ%-0,070,47 đ%0,150,31 đ%
20150,16+0,24 đ%0,46-0,260,17+0,26 đ%0,11+0,37 đ%0,04+0,18 đ%-0,260,15 đ%-0,1+0,24 đ%0,05+0,34 đ%0,14+0,41 đ%0,31+0,52 đ%0,33+0,23 đ%0,21+0,15 đ%0,4+0,26 đ%0,46+0,09 đ%
2014-0,09+0,68 đ%0,37-0,34-0,09+1,3 đ%-0,26+1,13 đ%-0,14+1,29 đ%-0,11+1,27 đ%-0,34+0,8 đ%-0,29+0,3 đ%-0,27+0,18 đ%-0,21+0,12 đ%0,1+0,27 đ%0,06+0,47 đ%0,14+0,52 đ%0,37+0,46 đ%
2013-0,76+0,43 đ%-0,09-1,43-1,390,47 đ%-1,390,28 đ%-1,430,4 đ%-1,380,32 đ%-1,140,02 đ%-0,59+0,46 đ%-0,45+0,7 đ%-0,33+0,86 đ%-0,17+1,3 đ%-0,41+1,06 đ%-0,38+1 đ%-0,09+1,31 đ%
2012-1,2−0,79 đ%-0,92-1,47-0,920,98 đ%-1,111,36 đ%-1,030,94 đ%-1,060,92 đ%-1,120,78 đ%-1,050,67 đ%-1,150,66 đ%-1,190,44 đ%-1,470,75 đ%-1,470,84 đ%-1,380,53 đ%-1,40,62 đ%
2011-0,4−0,66 đ%0,25-0,850,060,36 đ%0,250,17 đ%-0,090,65 đ%-0,140,76 đ%-0,340,75 đ%-0,380,72 đ%-0,490,83 đ%-0,750,88 đ%-0,720,85 đ%-0,630,31 đ%-0,850,64 đ%-0,780,99 đ%
20100,25−0,81 đ%0,62-0,320,421,17 đ%0,420,87 đ%0,560,67 đ%0,620,49 đ%0,410,66 đ%0,340,84 đ%0,340,84 đ%0,131,16 đ%0,130,9 đ%-0,321,15 đ%-0,210,69 đ%0,210,22 đ%
20091,06−0,26 đ%1,590,431,59+0,73 đ%1,29+0,64 đ%1,23+1 đ%1,11+0,49 đ%1,07+0,28 đ%1,18+0,21 đ%1,18+0,34 đ%1,29+0,14 đ%1,030,52 đ%0,831,92 đ%0,483,21 đ%0,431,33 đ%
20081,32−0,82 đ%3,690,230,861,61 đ%0,651,69 đ%0,231,81 đ%0,621,5 đ%0,791,5 đ%0,971,68 đ%0,841,76 đ%1,151,24 đ%1,550,59 đ%2,75+0,74 đ%3,69+2,34 đ%1,76+0,49 đ%
20072,14−0,14 đ%2,651,272,47+0,54 đ%2,34+0,36 đ%2,040,05 đ%2,120,14 đ%2,290,01 đ%2,65+0,2 đ%2,6+0,14 đ%2,39+0,12 đ%2,140,24 đ%2,010,5 đ%1,351,06 đ%1,271,01 đ%
20062,28+0,78 đ%2,511,931,93+0,8 đ%1,98+0,9 đ%2,09+0,8 đ%2,26+1,03 đ%2,3+1,02 đ%2,45+1,06 đ%2,46+0,79 đ%2,27+0,56 đ%2,38+0,98 đ%2,51+0,81 đ%2,41+0,44 đ%2,28+0,19 đ%
20051,5+0,45 đ%2,091,081,13+0,04 đ%1,08+0,22 đ%1,29+0,77 đ%1,23+0,21 đ%1,280,06 đ%1,390,02 đ%1,67+0,38 đ%1,71+0,59 đ%1,4+0,3 đ%1,7+0,73 đ%1,97+1,07 đ%2,09+1,17 đ%
20041,05−0,22 đ%1,410,521,090,56 đ%0,860,38 đ%0,520,57 đ%1,020,34 đ%1,34+0,16 đ%1,41+0,5 đ%1,290,01 đ%1,120,36 đ%1,10,19 đ%0,970,24 đ%0,90,37 đ%0,920,31 đ%
20031,27·1,650,911,651,241,091,361,180,911,31,481,291,211,271,23

24 năm số liệu, đơn vị %/năm. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lãi suất và lợi suất Mỹ (H.15).

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế