GDI theo loại thu nhập của Mỹ
GDI theo loại thu nhập của Mỹ thuộc bảng Từ GDP đến thu nhập cá nhân (Giá trị · Quý), đơn vị Tỷ USD. Chuỗi số liệu kinh tế vĩ mô Mỹ được cập nhật thường xuyên và cung cấp miễn phí tại Dữ Liệu Kinh Tế, kèm biểu đồ tương tác. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Từ GDP đến thu nhập cá nhân
| Chỉ tiêu | Q2-2026 | Q1-2026 | Q4-2025 | Q3-2025 | Q2-2025 | Q1-2025 | Q4-2024 | Q3-2024 | Q2-2024 | Q1-2024 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDI THEO LOẠI THU NHẬP | |||||||||||
| Chênh lệch thống kê (GDP trừ GDI) | 240,92 | 291,5 | 222,59 | 308,59 | 240,85 | 146,46 | 265,16 | 394,38 | 285,92 | 239,72 | |
| Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) | 32.486,07 | 31.865,72 | 31.422,53 | 31.098,03 | 30.485,73 | 30.042,11 | 29.825,18 | 29.511,66 | 29.147,04 | 28.708,16 |