Tiêu dùng giấy tissue
Tiêu dùng giấy tissue của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt 69.118, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giấy
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng | 843.606 | 808.372 | 787.348 | 757.715 | 721.529 | 693.513 | 711.153 | 659.549 | 697.244 | 713.814 | |
| Giấy tissue | 69.118 | 67.843 | 61.771 | 59.800 | 55.169 | 51.934 | 55.339 | 45.828 | 46.135 | 50.800 | |
| Giấy vàng mã |
Tiêu dùng giấy tissue theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 60.139,14 | +19,89% | 69.118 | 51.934 | 55.339+89,29% | 51.934−44,65% | 55.169−17,01% | 59.800+52,79% | 61.771+39,92% | 67.843+81,78% | 69.118+30,4% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 50.161,83 | +90,39% | 93.822 | 29.235 | 29.235−23,29% | 93.822+525,4% | 66.480+260,38% | 39.139+91,01% | 44.146+63,32% | 37.322+55,07% | 53.003 | 44.915+83,27% | 51.117 | 50.800+275,57% | 46.135 | 45.828−18,08% |
| 2024 | 26.346,67 | −0,37% | 55.939 | 13.526 | 38.110+103,85% | 15.002−5,06% | 18.447+3,87% | 20.491+77,73% | 27.030 | 24.068+23,14% | · | 24.507−8,35% | · | 13.526−68,64% | · | 55.939+47,85% |
| 2023 | 26.445,55 | +42,47% | 43.127 | 11.529 | 18.695−15,06% | 15.802−30,97% | 17.759−22,84% | 11.529−52,63% | · | 19.546−20,79% | 28.597 | 26.741+107,31% | 32.711+356,92% | 43.127+292,1% | 38.560+179,24% | 37.834+113,43% |
| 2022 | 18.562,64 | −16% | 24.677 | 7.159 | 22.009−7,04% | 22.891−0,23% | 23.015−0,66% | 24.337+3,67% | 24.667+9,64% | 24.677+12,55% | · | 12.899−36% | 7.159−65,16% | 10.999−48,85% | 13.809−37,37% | 17.727−22,59% |
| 2021 | 22.099,42 | +1,48% | 23.675 | 20.155 | 23.675+39,78% | 22.944+14,4% | 23.168+12,03% | 23.475−4,58% | 22.499−7,61% | 21.925−6,66% | 20.350−13,77% | 20.155−7,14% | 20.550+0,75% | 21.505+4,64% | 22.047+0% | 22.900+0% |
| 2020 | 21.776,75 | · | 24.603 | 16.937 | 16.937 | 20.056 | 20.681 | 24.603 | 24.352 | 23.490 | 23.600 | 21.705 | 20.398 | 20.552 | 22.047 | 22.900 |
7 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.