Dữ Liệu Kinh Tế

Tiêu dùng giấy in - viết không tráng (UWF)

Tiêu dùng giấy in - viết không tráng (UWF) của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt 57.835, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 04-10-2026 01:07

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-2025
Tiêu dùng832.933843.606808.372787.348757.715721.529693.513711.153659.549697.244
Giấy in - viết không tráng (UWF)57.83566.66872.91169.11585.47066.84864.49671.90060.19470.710
Giấy in tráng phủ (CWF)15.55017.75820.83623.08622.34920.11421.40420.06819.95226.070

Tiêu dùng giấy in - viết không tráng (UWF) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202669.405,38+11,24%85.47057.83571.900+46,37%64.496−4,2%66.848−0,9%85.470+26,47%69.115+1,83%72.911+53,79%66.668+7,84%57.835−8,82%····
202562.392,5+29,01%70.71047.40949.122−1,8%67.324+216,61%67.454+32,48%67.583+47,08%67.870+30,81%47.409+0,06%61.81963.427+38,77%62.023+1,71%63.775+12,46%70.71060.194+13,93%
202448.364,4+5,88%60.98021.26450.023+83,64%21.264−33,37%50.915−4,68%45.951−23,47%51.88347.381−0,74%·45.705+1,4%60.980+35,49%56.710+24,15%·52.832−2,68%
202345.680,45+3,22%60.04227.23927.239−41,35%31.915−30,99%53.415+9,98%60.042+22,25%·47.732−15,94%41.37045.075+22,91%45.007+36,51%45.678+19,72%50.727+12,87%54.285+58,08%
202244.256,64+4,06%56.78432.97046.446−20,63%46.247+2,65%48.569−7,07%49.115−2,47%52.580+8,33%56.784+29,42%·36.674+23,9%32.970+9,17%38.155+16,68%44.943+9,37%34.340−22,89%
202142.528,92+3,57%58.51929.60058.519+43,4%45.052−0,59%52.263+23,87%50.360+106,18%48.537+13,22%43.877+0,39%33.613−22,05%29.600−31,8%30.200−31,21%32.700−19,95%41.091+0%44.535+8,38%
202041.064,5·45.32024.42540.80745.32042.19124.42542.87143.70543.12043.40343.90040.85041.09141.091

7 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế