Dữ Liệu Kinh Tế

Tiêu dùng giấy

Tiêu dùng giấy của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt 832.933, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 04-10-2026 01:07

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-2025
Tiêu dùng7832.933843.606808.372787.348757.715721.529693.513711.153659.549697.244
Giấy bao bì684.261681.496642.126629.376586.698574.684551.511560.009515.953550.091
Giấy in - viết không tráng (UWF)57.83566.66872.91169.11585.47066.84864.49671.90060.19470.710

Tiêu dùng giấy theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026769.521,13+8,73%843.606693.513711.153+31,55%693.513−28,98%721.529−16,36%757.715+1,2%787.348+37%808.372+19,48%843.606+23,17%832.933+23,51%····
2025707.716,5+22,27%976.557540.585540.585−4,12%976.557+134,93%862.637+67,1%748.716+27,17%574.711−16,52%676.554+29,21%684.886674.402+29,28%682.943+17,3%713.814+1,65%697.244659.549−3,79%
2024578.813,8+14,97%702.224415.685563.795+39,28%415.685+14,83%516.229+19,88%588.747−18,44%688.422523.597−3,11%·521.643−5,05%582.233+18,71%702.224+38,34%·685.563+40,64%
2023503.442,82−2,11%721.873362.014404.802−20,06%362.014−28,67%430.605−17,31%721.873+33,71%·540.389−8,88%478.338549.381+7,04%490.469−4,72%507.603+22,39%564.954+5,64%487.443+5,21%
2022514.315,64+5,55%593.059414.737506.369+0,56%507.524+10,61%520.748+2,39%539.895+2,13%549.018+3,42%593.059+15,87%·513.240+17,69%514.780+13,46%414.737−11,73%534.787+9,68%463.315−7,27%
2021487.270,83+8,73%530.851436.105503.547+17,13%458.843+16,44%508.574+42,5%528.638+22,29%530.851+12,94%511.822+6,28%458.032−5,47%436.105+1,08%453.694−1,36%469.874−0,93%487.605+1,37%499.665+3,75%
2020448.135,17·484.548356.899429.899394.068356.899432.286470.043481.588484.548431.459459.957474.299480.992481.584

7 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế