Sản xuất giấy tissue
Sản xuất giấy tissue của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt 74.048, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giấy
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất | 692.819 | 679.684 | 612.195 | 616.856 | 565.788 | 546.227 | 566.229 | 550.500 | 554.663 | 547.010 | |
| Giấy tissue | 74.048 | 69.284 | 62.989 | 63.477 | 55.890 | 54.196 | 58.876 | 46.750 | 49.317 | 49.779 | |
| Giấy vàng mã | 7.900 | 12.223 | 13.358 |
Sản xuất giấy tissue theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 62.680 | +14,82% | 74.048 | 54.196 | 58.876+62,58% | 54.196−49,84% | 55.890−27,62% | 63.477+36,89% | 62.989+33,82% | 69.284+51,46% | 74.048+47,09% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 54.588,83 | +62,47% | 108.055 | 36.214 | 36.214−16,1% | 108.055+444,28% | 77.213+189,17% | 46.371+69,52% | 47.069+31,2% | 45.745+40,53% | 50.343 | 49.508+42,62% | 48.702+33,34% | 49.779+148,53% | 49.317+72,99% | 46.750−27,31% |
| 2024 | 33.599 | +2,5% | 64.314 | 19.853 | 43.163+86,08% | 19.853−12,82% | 26.702+4,53% | 27.355+68,73% | 35.875 | 32.552+15,81% | · | 34.714+3,32% | 36.524−3,31% | 20.029−59,57% | 28.508−36,8% | 64.314+49% |
| 2023 | 32.780,36 | +48,78% | 49.544 | 16.212 | 23.196−5,55% | 22.772−5,32% | 25.544+1,13% | 16.212−36,17% | · | 28.109+4,69% | 35.559 | 33.599+81,04% | 37.776+185,88% | 49.544+169,19% | 45.110+129,33% | 43.163+120,16% |
| 2022 | 22.032,27 | −5,92% | 26.850 | 13.214 | 24.559−0,57% | 24.051+3,41% | 25.259+1,85% | 25.400+3,25% | 26.783+10,22% | 26.850+12,34% | · | 18.559−24,05% | 13.214−36,93% | 18.405−14,37% | 19.670−19,5% | 19.605−9,49% |
| 2021 | 23.419,33 | −1,3% | 24.800 | 20.950 | 24.700+27,65% | 23.259+15,14% | 24.800+10,22% | 24.600+3,45% | 24.300−6% | 23.900−10,12% | 22.500−11,07% | 24.435+2,17% | 20.950−13,21% | 21.493−11,33% | 24.435+0% | 21.660−11,36% |
| 2020 | 23.727,75 | +54,78% | 26.590 | 19.350 | 19.350 | 20.200 | 22.500 | 23.780 | 25.850 | 26.590 | 25.300+65,04% | 23.915 | 24.140 | 24.238 | 24.435 | 24.435 |
| 2018 | 15.330 | · | 15.330 | 15.330 | · | · | · | · | · | · | 15.330 | · | · | · | · | · |
8 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.