Tiêu dùng giấy in báo
Tiêu dùng giấy in báo của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt 1.175, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giấy
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng | 843.606 | 808.372 | 787.348 | 757.715 | 721.529 | 693.513 | 711.153 | 659.549 | 697.244 | 713.814 | |
| Giấy in báo | 1.175 | 2.471 | 1.614 | 1.289 | 393 | 537 | 984 | 1.125 | 959 | 887 | |
| Giấy tissue | 69.118 | 67.843 | 61.771 | 59.800 | 55.169 | 51.934 | 55.339 | 45.828 | 46.135 | 50.800 |
Tiêu dùng giấy in báo theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.209 | +7,87% | 2.471 | 393 | 984−6,64% | 537−61,97% | 393−64,34% | 1.289+62,75% | 1.614+43,09% | 2.471+149,85% | 1.175−38,61% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 1.120,75 | −27,52% | 1.914 | 471 | 1.054−0,66% | 1.412+20,17% | 1.102−42,48% | 792+52,02% | 1.128−51,42% | 989−59,76% | 1.914 | 471−76,63% | 1.616+2,93% | 887−4,93% | 959 | 1.125−24,55% |
| 2024 | 1.546,2 | +5,74% | 2.458 | 521 | 1.061−16,85% | 1.175+10,12% | 1.916+10,62% | 521−74,63% | 2.322 | 2.458+29,78% | · | 2.015+4,35% | 1.570+360,41% | 933−50,79% | · | 1.491−20,14% |
| 2023 | 1.462,27 | +11,74% | 2.054 | 341 | 1.276−49,53% | 1.067−47,41% | 1.732+3,16% | 2.054+38,69% | · | 1.894 | 800 | 1.931+190,38% | 341−68,66% | 1.896+170,09% | 1.227+135,06% | 1.867+46,55% |
| 2022 | 1.308,6 | −34,63% | 2.528 | 522 | 2.528−8,51% | 2.029−27,17% | 1.679−50,7% | 1.481−30,53% | 1.118−61,3% | · | · | 665−38,43% | 1.088−4,31% | 702−42,27% | 522−79,92% | 1.274+39,85% |
| 2021 | 2.001,75 | −12,01% | 3.406 | 911 | 2.763+94,71% | 2.786−28,91% | 3.406+139,02% | 2.132−32,08% | 2.889+5,55% | 1.682 | 1.420−63,59% | 1.080−4,34% | 1.137−12,67% | 1.216−55,18% | 2.599+37,88% | 911−37,43% |
| 2020 | 2.274,91 | · | 3.919 | 1.129 | 1.419 | 3.919 | 1.425 | 3.139 | 2.737 | · | 3.900 | 1.129 | 1.302 | 2.713 | 1.885 | 1.456 |
7 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.