Dữ Liệu Kinh Tế

Sản xuất giấy in - viết không tráng (UWF)

Sản xuất giấy in - viết không tráng (UWF) của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt 32.030, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 12-08-2026 06:51

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Sản xuất692.819679.684612.195616.856565.788546.227566.229550.500554.663547.010
Giấy in - viết không tráng (UWF)32.03032.50032.36032.90032.68725.86828.01727.43031.03230.896
Giấy tissue74.04869.28462.98963.47755.89054.19658.87646.75049.31749.779

Sản xuất giấy in - viết không tráng (UWF) theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
202630.908,86−3,11%32.90025.86828.01714,94%25.86824,77%32.6871,8%32.900+2,21%32.3602,28%32.5004,61%32.030+3,03%·····
202531.900,5+1,84%34.38427.43032.937+1,64%34.384+204,07%33.286+2,79%32.188+1,49%33.114+0,79%34.071+3,37%31.08830.99613,12%31.38414,43%30.8964,44%31.0326,19%27.43017,35%
202431.325,55+1,61%36.67811.30832.405+53,72%11.30831,28%32.384+14,6%31.7145,04%32.85332.9603,97%·35.678+2,1%36.678+4,86%32.3324,32%33.0816,57%33.1884,01%
202330.827,73+31,3%35.40816.45521.08014,83%16.45531,58%28.259+12,53%33.398+31,86%·34.322+36,28%31.89434.944+80,8%34.979+99,54%33.791+47,35%35.408+39,24%34.575+47,84%
202223.479+3,05%25.43017.53024.7501,79%24.050+1,91%25.112+23,7%25.3280,67%25.239+5,6%25.184+7,17%·19.3273,36%17.53012,79%22.932+11,86%25.430+1,92%23.3876,64%
202122.783,33−7,32%25.50020.00025.200+7,69%23.6004,84%20.30015,06%25.500+30,77%23.9005,72%23.5009,11%20.80020%20.00021,88%20.10021,18%20.50018,65%24.950+0%25.050+0,4%
202024.583,75−28,74%26.00019.50023.40024.80023.90019.50025.35025.85526.00024,64%25.60025.50025.20024.95024.950
201834.500·34.50034.500······34.500·····

8 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế