Dữ Liệu Kinh Tế

Xuất khẩu giấy tissue

Xuất khẩu giấy tissue của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt , theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 12-08-2026 06:51

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy

Chỉ tiêu07-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-202510-2025
Xuất khẩu105.51188.14164.163117.99990.30484.97889.236126.22890.653105.574
Giấy tissue6.6548.30410.2916.2447.4658.45910.8397.8567.991
Giấy vàng mã13.47111.92911.356

Xuất khẩu giấy tissue theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20267.902,83−21,54%10.2916.2448.45914,49%7.46538,79%6.24446,65%10.2918,19%8.30423,72%6.65438,37%······
202510.072,25−10,5%12.5766.7009.89212.196+41,85%11.703+4,29%11.209+4,07%10.886+1,07%10.79710,89%6.70012.5761,9%8.22234,07%7.99131,89%7.85630,42%10.839+0,79%
202411.254,4+25,05%12.8198.598·8.59811.222+19,77%10.771+24,48%10.77112.116·12.81912.470+47,66%11.732+20,41%11.29110.754
20239.000+39,72%10.2357.5547.554+25,42%·9.3708.653+81,63%··10.235·8.445+0,21%9.743+10,31%··
20226.441,5+19,46%8.8322.5786.023+31,59%4.140+7,9%·4.76430,05%6.15721,99%7.191+57,04%·8.778+151,95%8.427+81,03%8.832+96,18%7.525+36,45%2.57856,26%
20215.392,17−9,26%8.7683.4844.57725,63%3.83736,52%8.768+31,67%6.811+6,46%7.89314,1%4.57931,03%4.1913.48444,36%4.65519,81%4.502+44,11%5.515+19,63%5.894+31,53%
20205.942,27+173,21%9.1893.1246.1546.0446.6596.3989.1896.639·6.262+78,61%5.805+587,8%3.1244.6104.481
20192.175+53,06%3.506844·······3.50684446,07%···
20181.421·1.5651.277······1.277·1.565···

9 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế