Dữ Liệu Kinh Tế

Sản xuất giấy

Sản xuất giấy của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt 710.154, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 04-10-2026 01:07

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-2025
Sản xuất7710.154692.819679.684612.195616.856565.788546.227566.229550.500554.663
Giấy bao bì608.254586.741577.900516.846520.479477.211466.163479.336468.421462.091
Giấy in - viết không tráng (UWF)26.00032.03032.50032.36032.90032.68725.86828.01727.43031.032

Sản xuất giấy theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2026623.744+0,27%710.154546.227566.229+7,31%546.227−44,38%565.788−32,18%616.856−10,15%612.195+10,26%679.684+20,62%692.819+26,38%710.154+24,28%····
2025622.086,5+8,24%982.012527.668527.668−10,72%982.012+105,51%834.274+45,21%686.536+18,41%555.249−17,33%563.486+13,51%548.215571.416+8,46%544.009+0,58%547.010−19,19%554.663+6,82%550.500−17,48%
2024574.750,27+6,57%676.883477.834590.994+31,85%477.834+6,74%574.515+19,14%579.816−17,12%671.668496.433−18,41%·526.855−0,1%540.854+3,07%676.883+28,01%519.264−8,72%667.137+22,22%
2023539.316,18+18,56%699.618447.655448.245−0,72%447.655−1,08%482.221+1,71%699.618+47,25%·608.470+28,81%550.705527.363+26,51%524.733+41,44%528.781+17,78%568.842+14,19%545.845+18,41%
2022454.894,55+0,73%498.148370.988451.509−4,11%452.561+4,27%474.107−7,98%475.128−5,56%482.256+3,18%472.369+7,87%·416.840+4,45%370.988−9,19%448.965+0,53%498.148+8,29%460.969−0,37%
2021451.600,83+7,91%515.200399.100470.850+42%434.017+24,6%515.200+38,65%503.100+38,84%467.400+7,7%437.900−3,11%413.800−16,22%399.100−5,46%408.550−6,36%446.593+0,74%460.015+0%462.685−0,82%
2020418.500,67+16,87%493.900331.580331.580348.340371.575362.365433.980451.945493.900+37,93%422.155436.320443.318460.015466.515
2018358.080·358.080358.080······358.080·····

8 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế