Dữ Liệu Kinh Tế

Nhập khẩu giấy khác

Nhập khẩu giấy khác của Việt Nam kỳ 08-2026 đạt 3.561, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 08-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA)Cập nhật cuối: 04-10-2026 01:07

Chỉ tiêu này trong bảng Giấy

Chỉ tiêu08-202607-202606-202605-202604-202603-202602-202601-202612-202511-2025
Nhập khẩu265.601216.829239.316258.858246.045231.710233.810232.955233.529
Giấy khác3.5612.1852.3862.1094.3213.6312.85316.4963.279
Giấy bao bì207.743145.587168.144173.842181.422162.307161.100149.128158.384

Nhập khẩu giấy khác theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263.006,57−78,14%4.3212.1092.853−85,94%3.631−85,41%4.3212.109−23,45%2.3862.185−87,75%·3.561+24,86%····
202513.752,6−34,03%24.8822.75520.29424.882+108,51%·2.755−81,94%·17.838+8,66%12.6002.852−84,81%15.208+19,98%21.322−18,19%3.279−88,79%16.496−61,23%
202420.846,3+29,98%42.54311.933·11.933+23,58%14.404−32,22%15.257+114,34%21.134+16,84%16.416+26,76%·18.779+102,64%12.675+122,37%26.062+88,45%29.260+6,5%42.543+189,96%
202316.037,83−49,88%40.0545.70040.054+387,81%9.656+5,11%21.252+64,91%7.11818.088+30,36%12.950−77,64%12.3939.267−84,14%5.70013.830−60,48%27.474−38,85%14.672−69,11%
202231.995,89+115,53%58.4458.2118.211−43,37%9.18712.887−15,35%·13.87557.928+146,64%·58.445·34.998+237,14%44.928+295,15%47.504+264,02%
202114.844,89−17,46%23.48710.38114.500−59,54%·15.224+35,94%17.166−39,03%·23.487+64,05%16.210+7,35%·12.216−26,99%10.381−37,84%11.370−1,77%13.050+0%
202017.986,08+500,54%35.83911.19935.83921.75911.19928.15717.63814.31715.10013.765+411,33%16.733+407,37%16.70111.57513.050
20192.995·3.2982.692·······2.6923.298···

8 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế