Tiêu dùng giấy in tráng phủ (CWF)
Tiêu dùng giấy in tráng phủ (CWF) của Việt Nam kỳ 07-2026 đạt 17.758, theo Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Giấy (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 07-2018 đến 07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Chỉ tiêu này trong bảng Giấy
| Chỉ tiêu | 07-2026 | 06-2026 | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu dùng | 843.606 | 808.372 | 787.348 | 757.715 | 721.529 | 693.513 | 711.153 | 659.549 | 697.244 | 713.814 | |
| Giấy in tráng phủ (CWF) | 17.758 | 20.836 | 23.086 | 22.349 | 20.114 | 21.404 | 20.068 | 19.952 | 26.070 | 15.705 | |
| Giấy in báo | 1.175 | 2.471 | 1.614 | 1.289 | 393 | 537 | 984 | 1.125 | 959 | 887 |
Tiêu dùng giấy in tráng phủ (CWF) theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 20.802,14 | +2,08% | 23.086 | 17.758 | 20.068+11,33% | 21.404−18,69% | 20.114−18,69% | 22.349−3,47% | 23.086+19,62% | 20.836−27,15% | 17.758+25% | · | · | · | · | · |
| 2025 | 20.378,25 | −13,67% | 28.600 | 11.656 | 18.026−35,16% | 26.323+56,03% | 24.738−4,16% | 23.152−6,15% | 19.299−32,49% | 28.600+5,61% | 14.206 | 11.656−47,79% | 16.812−14,73% | 15.705−28,04% | 26.070 | 19.952−6,6% |
| 2024 | 23.604,9 | +13,45% | 28.587 | 16.871 | 27.801+129,23% | 16.871−8,12% | 25.812−1,05% | 24.669−4,98% | 28.587 | 27.080+30,52% | · | 22.326+14,37% | 19.716−15,55% | 21.825−28,88% | · | 21.362+8,45% |
| 2023 | 20.805,55 | +13,37% | 30.686 | 11.115 | 12.128−48,14% | 18.361−5,71% | 26.085+23,99% | 25.962+17,37% | · | 20.747−6,71% | 11.115 | 19.521+42,81% | 23.346+135,91% | 30.686+83,21% | 21.212+36,32% | 19.698+9,11% |
| 2022 | 18.351,55 | +12,69% | 23.388 | 9.896 | 23.388+41,04% | 19.473+42,61% | 21.038+2,7% | 22.120+14,14% | 19.681+16,15% | 22.239+41,65% | · | 13.669+35,08% | 9.896−4,72% | 16.749+21,19% | 15.560−23,7% | 18.054−32,72% |
| 2021 | 16.284,83 | +10,79% | 26.834 | 10.119 | 16.582+54,55% | 13.655−22,59% | 20.485+84% | 19.380+12,65% | 16.944+3,72% | 15.700 | 11.119−16,9% | 10.119−10,74% | 10.386−12,39% | 13.821+1,92% | 20.393+37,21% | 26.834+13,46% |
| 2020 | 14.698,82 | · | 23.651 | 10.729 | 10.729 | 17.639 | 11.133 | 17.204 | 16.336 | · | 13.380 | 11.337 | 11.855 | 13.560 | 14.863 | 23.651 |
7 năm số liệu. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước. Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Giấy.