Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 1 tháng

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 1 tháng kỳ 28-07-2026 đạt 3,76 %/năm, theo FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ (Giá trị · Ngày), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 31-07-2001 đến 28-07-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 30-07-2026 06:38

Chỉ tiêu này trong bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ

Chỉ tiêu28-07-202627-07-202624-07-202623-07-202622-07-202621-07-202620-07-202617-07-202616-07-202615-07-2026
1 tháng3,763,83,83,823,763,753,723,733,763,73
3 tháng3,93,963,963,953,893,873,863,853,843,83
6 tháng4,074,14,084,094,054,0243,963,943,93

Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 1 tháng theo năm

NămBình quân±Cao nhấtThấp nhấtT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
20263,72−0,54 đ%3,743,693,730,69 đ%3,720,65 đ%3,740,63 đ%3,690,66 đ%3,710,66 đ%3,690,55 đ%3,730,64 đ%·····
20254,26−1 đ%4,463,774,421,11 đ%4,371,12 đ%4,371,14 đ%4,351,13 đ%4,371,14 đ%4,241,21 đ%4,371,11 đ%4,461,04 đ%4,240,83 đ%4,150,77 đ%4,030,68 đ%3,770,73 đ%
20245,26+0,13 đ%5,544,55,54+1,02 đ%5,49+0,85 đ%5,51+1,02 đ%5,48+1,31 đ%5,5+0,01 đ%5,46+0,26 đ%5,48+0,1 đ%5,50,04 đ%5,060,46 đ%4,920,65 đ%4,710,82 đ%4,51,04 đ%
20235,13+3,46 đ%5,574,174,52+4,47 đ%4,64+4,6 đ%4,49+4,31 đ%4,17+3,86 đ%5,49+4,91 đ%5,2+4,14 đ%5,39+3,54 đ%5,54+3,26 đ%5,53+2,91 đ%5,57+2,25 đ%5,53+1,66 đ%5,54+1,64 đ%
20221,67+1,63 đ%3,90,040,050,03 đ%0,04+0 đ%0,18+0,16 đ%0,31+0,29 đ%0,58+0,57 đ%1,06+1,03 đ%1,85+1,8 đ%2,28+2,23 đ%2,61+2,56 đ%3,32+3,27 đ%3,87+3,8 đ%3,9+3,86 đ%
20210,04−0,32 đ%0,080,010,081,46 đ%0,041,54 đ%0,020,35 đ%0,020,09 đ%0,010,09 đ%0,030,1 đ%0,050,06 đ%0,040,04 đ%0,050,04 đ%0,060,03 đ%0,070,02 đ%0,040,04 đ%
20200,36−1,75 đ%1,580,081,530,87 đ%1,580,85 đ%0,372,08 đ%0,112,32 đ%0,12,3 đ%0,132,09 đ%0,112,05 đ%0,081,99 đ%0,091,9 đ%0,091,64 đ%0,091,5 đ%0,081,48 đ%
20192,12+0,27 đ%2,451,552,4+1,1 đ%2,43+1,04 đ%2,45+0,82 đ%2,43+0,77 đ%2,4+0,69 đ%2,22+0,42 đ%2,15+0,26 đ%2,07+0,13 đ%1,990,05 đ%1,730,45 đ%1,580,66 đ%1,550,81 đ%
20181,85+1 đ%2,371,31,3+0,8 đ%1,38+0,9 đ%1,64+0,97 đ%1,66+0,91 đ%1,71+0,98 đ%1,81+0,96 đ%1,89+0,92 đ%1,94+0,96 đ%2,04+1,04 đ%2,17+1,18 đ%2,24+1,15 đ%2,37+1,16 đ%
20170,85+0,59 đ%1,20,480,5+0,27 đ%0,48+0,23 đ%0,66+0,41 đ%0,75+0,56 đ%0,73+0,5 đ%0,84+0,62 đ%0,97+0,71 đ%0,98+0,72 đ%0,99+0,8 đ%1+0,75 đ%1,09+0,79 đ%1,2+0,78 đ%
20160,25+0,22 đ%0,420,190,23+0,21 đ%0,26+0,24 đ%0,25+0,23 đ%0,19+0,17 đ%0,23+0,21 đ%0,22+0,21 đ%0,26+0,23 đ%0,26+0,23 đ%0,19+0,18 đ%0,24+0,23 đ%0,3+0,23 đ%0,42+0,25 đ%
20150,04+0,01 đ%0,170,010,02+0 đ%0,020,03 đ%0,020,03 đ%0,020,01 đ%0,010,01 đ%0,010,02 đ%0,03+0,01 đ%0,04+0,01 đ%0,010 đ%0,010,01 đ%0,07+0,03 đ%0,17+0,15 đ%
20140,03−0,02 đ%0,050,010,020,03 đ%0,050,03 đ%0,050,03 đ%0,020,03 đ%0,03+0,01 đ%0,020,01 đ%0,02+0 đ%0,030,01 đ%0,010,01 đ%0,020,08 đ%0,040,01 đ%0,03+0,01 đ%
20130,05−0,02 đ%0,110,020,05+0,03 đ%0,08+0,01 đ%0,08+0,01 đ%0,050,02 đ%0,020,05 đ%0,030,02 đ%0,020,05 đ%0,040,06 đ%0,020,06 đ%0,110 đ%0,050,08 đ%0,020,02 đ%
20120,07+0,03 đ%0,120,020,020,12 đ%0,060,05 đ%0,060 đ%0,07+0,04 đ%0,07+0,04 đ%0,05+0,03 đ%0,07+0,03 đ%0,09+0,07 đ%0,08+0,07 đ%0,11+0,1 đ%0,12+0,11 đ%0,04+0,04 đ%
20110,04−0,07 đ%0,1400,14+0,12 đ%0,11+0,06 đ%0,060,05 đ%0,030,12 đ%0,020,12 đ%0,020,06 đ%0,040,12 đ%0,020,14 đ%0,010,11 đ%0,010,13 đ%0,010,12 đ%00,08 đ%
20100,11+0,02 đ%0,160,020,020,03 đ%0,060,16 đ%0,12+0,01 đ%0,15+0,06 đ%0,15+0,01 đ%0,080,02 đ%0,16+0,01 đ%0,15+0,03 đ%0,12+0,06 đ%0,14+0,1 đ%0,13+0,08 đ%0,09+0,06 đ%
20090,1−1,19 đ%0,220,030,052,69 đ%0,222,05 đ%0,11,25 đ%0,10,98 đ%0,141,62 đ%0,11,63 đ%0,151,46 đ%0,121,55 đ%0,060,82 đ%0,040,25 đ%0,050,04 đ%0,03+0 đ%
20081,29−3,11 đ%2,740,032,742,2 đ%2,272,91 đ%1,353,86 đ%1,073,92 đ%1,763,06 đ%1,722,8 đ%1,63,21 đ%1,682,52 đ%0,892,9 đ%0,293,52 đ%0,093,59 đ%0,032,83 đ%
20074,4−0,35 đ%5,212,864,94+0,82 đ%5,18+0,8 đ%5,21+0,66 đ%4,99+0,38 đ%4,82+0,12 đ%4,520,19 đ%4,820,08 đ%4,20,96 đ%3,780,98 đ%3,811,16 đ%3,681,53 đ%2,862,01 đ%
20064,75+1,75 đ%5,214,124,12+2,07 đ%4,38+2,02 đ%4,55+1,9 đ%4,61+1,97 đ%4,7+2,05 đ%4,71+1,88 đ%4,9+1,8 đ%5,16+1,82 đ%4,77+1,54 đ%4,97+1,46 đ%5,21+1,3 đ%4,87+1,18 đ%
20053+1,73 đ%3,912,052,05+1,2 đ%2,36+1,44 đ%2,65+1,69 đ%2,64+1,73 đ%2,65+1,75 đ%2,83+1,78 đ%3,1+1,91 đ%3,34+1,97 đ%3,23+1,68 đ%3,51+1,88 đ%3,91+1,99 đ%3,69+1,72 đ%
20041,27+0,25 đ%1,960,850,850,32 đ%0,920,28 đ%0,960,22 đ%0,910,25 đ%0,910,17 đ%1,05+0,08 đ%1,19+0,29 đ%1,37+0,42 đ%1,55+0,63 đ%1,63+0,72 đ%1,92+0,98 đ%1,96+1,07 đ%
20031,02−0,61 đ%1,20,891,170,5 đ%1,20,54 đ%1,180,61 đ%1,160,57 đ%1,080,66 đ%0,970,74 đ%0,90,82 đ%0,950,73 đ%0,910,76 đ%0,910,71 đ%0,940,32 đ%0,890,31 đ%
20021,63−1,01 đ%1,781,21,681,741,781,721,741,711,721,95 đ%1,681,85 đ%1,671 đ%1,620,65 đ%1,260,73 đ%1,20,52 đ%
20012,64·3,671,72······3,673,532,682,271,991,72

26 năm số liệu, đơn vị %/năm. Mỗi ô là bình quân các ngày trong tháng. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ.

Facebook Dữ Liệu Kinh Tế