Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Việt Nam
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Việt Nam kỳ 05-2026 đạt 6,98 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Việt Nam | 6,98 | 6,79 | 6,79 | 6,2 | 7,52 | 6,57 | 6,52 | 6,46 | 6,44 | 6,26 | |
| Hàn Quốc | 4,27 | 4,51 | 4,25 | 4,5 | 4,47 | 4,18 | 3,34 | 3,28 | 3,67 | 3,89 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Việt Nam theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,86 | +1,12 đ% | 7,52 | 6,2 | 7,52+3,44 đ% | 6,2+2,06 đ% | 6,79+2,47 đ% | 6,79+1,41 đ% | 6,98+1,18 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 5,74 | +1,57 đ% | 6,69 | 4,09 | 4,09+0,33 đ% | 4,14+0,2 đ% | 4,32+0,47 đ% | 5,38+1,65 đ% | 5,8+1,66 đ% | 6,69+2,39 đ% | 6,16+2,01 đ% | 6,26+1,99 đ% | 6,44+1,56 đ% | 6,46+2,02 đ% | 6,52+2,1 đ% | 6,57+2,45 đ% |
| 2024 | 4,17 | +0,45 đ% | 4,87 | 3,73 | 3,75+0,13 đ% | 3,94+0,35 đ% | 3,85+0,7 đ% | 3,73+0,3 đ% | 4,14+0,65 đ% | 4,3+0,71 đ% | 4,14+0,21 đ% | 4,28+0,44 đ% | 4,87+0,78 đ% | 4,44+0,52 đ% | 4,42+0,39 đ% | 4,12+0,22 đ% |
| 2023 | 3,72 | −0,21 đ% | 4,09 | 3,15 | 3,63−0,37 đ% | 3,6+0,11 đ% | 3,15−0,73 đ% | 3,43−0,58 đ% | 3,49−0,65 đ% | 3,59−0,45 đ% | 3,93+0,01 đ% | 3,84−0,54 đ% | 4,09−0,12 đ% | 3,92−0,02 đ% | 4,03+0,35 đ% | 3,9+0,54 đ% |
| 2022 | 3,92 | +0,32 đ% | 4,38 | 3,37 | 4+0,25 đ% | 3,49−0 đ% | 3,88+0,15 đ% | 4,01+0,49 đ% | 4,14+0,42 đ% | 4,04+0,69 đ% | 3,93+0,46 đ% | 4,38+0,56 đ% | 4,21+0,81 đ% | 3,94+0,28 đ% | 3,68+0,07 đ% | 3,37−0,36 đ% |
| 2021 | 3,6 | +0,21 đ% | 3,82 | 3,35 | 3,74+0,62 đ% | 3,49+0,11 đ% | 3,72+1,05 đ% | 3,52+0,5 đ% | 3,72+0,76 đ% | 3,35+0,07 đ% | 3,47−0,3 đ% | 3,82−0,3 đ% | 3,41−0,44 đ% | 3,66+0,03 đ% | 3,61−0,08 đ% | 3,73+0,51 đ% |
| 2020 | 3,39 | +0,72 đ% | 4,12 | 2,67 | 3,13+0,5 đ% | 3,39+0,52 đ% | 2,67+0,14 đ% | 3,02+0,76 đ% | 2,97+0,64 đ% | 3,28+1,06 đ% | 3,76+1,24 đ% | 4,12+0,96 đ% | 3,84+0,85 đ% | 3,63+0,72 đ% | 3,7+0,94 đ% | 3,22+0,36 đ% |
| 2019 | 2,67 | +0,74 đ% | 3,16 | 2,22 | 2,63+0,66 đ% | 2,87+1,01 đ% | 2,53+0,66 đ% | 2,25+0,51 đ% | 2,33+0,48 đ% | 2,22+0,39 đ% | 2,53+0,59 đ% | 3,16+0,96 đ% | 2,99+0,89 đ% | 2,91+0,8 đ% | 2,76+0,86 đ% | 2,86+1,02 đ% |
| 2018 | 1,93 | −0,05 đ% | 2,2 | 1,74 | 1,97−0,18 đ% | 1,86+0,01 đ% | 1,88+0,29 đ% | 1,74−0,38 đ% | 1,85−0,29 đ% | 1,83−0,16 đ% | 1,94−0,15 đ% | 2,2+0,11 đ% | 2,1+0,12 đ% | 2,11+0,06 đ% | 1,9−0,03 đ% | 1,83−0,03 đ% |
| 2017 | 1,99 | +0,06 đ% | 2,14 | 1,59 | 2,14+0,23 đ% | 1,86−0,2 đ% | 1,59−0,27 đ% | 2,13+0,4 đ% | 2,14+0,36 đ% | 1,99−0,11 đ% | 2,09+0,15 đ% | 2,09+0,05 đ% | 1,98+0,13 đ% | 2,04+0,12 đ% | 1,93−0,18 đ% | 1,86+0,05 đ% |
| 2016 | 1,92 | +0,24 đ% | 2,1 | 1,72 | 1,91+0,42 đ% | 2,05+0,62 đ% | 1,85+0,23 đ% | 1,72+0,14 đ% | 1,77+0,11 đ% | 2,1+0,37 đ% | 1,94+0,23 đ% | 2,04+0,13 đ% | 1,85+0,03 đ% | 1,92+0,13 đ% | 2,1+0,35 đ% | 1,81+0,08 đ% |
| 2015 | 1,69 | +0,39 đ% | 1,91 | 1,43 | 1,49+0,18 đ% | 1,43+0,24 đ% | 1,62+0,53 đ% | 1,58+0,42 đ% | 1,66+0,48 đ% | 1,73+0,45 đ% | 1,72+0,41 đ% | 1,91+0,59 đ% | 1,83+0,42 đ% | 1,79+0,31 đ% | 1,75+0,25 đ% | 1,73+0,39 đ% |
| 2014 | 1,3 | +0,21 đ% | 1,5 | 1,09 | 1,31+0,23 đ% | 1,19+0,15 đ% | 1,09+0,22 đ% | 1,16+0,23 đ% | 1,19+0,23 đ% | 1,28+0,11 đ% | 1,31+0,09 đ% | 1,32+0,23 đ% | 1,41+0,28 đ% | 1,48+0,27 đ% | 1,5+0,32 đ% | 1,34+0,17 đ% |
| 2013 | 1,09 | +0,19 đ% | 1,22 | 0,87 | 1,08+0,12 đ% | 1,04+0,26 đ% | 0,87+0,16 đ% | 0,93+0,07 đ% | 0,95+0,13 đ% | 1,16+0,24 đ% | 1,22+0,22 đ% | 1,09+0,16 đ% | 1,13+0,2 đ% | 1,21+0,24 đ% | 1,18+0,36 đ% | 1,17+0,16 đ% |
| 2012 | 0,89 | +0,1 đ% | 1,01 | 0,71 | 0,96+0,13 đ% | 0,78−0,02 đ% | 0,71+0,13 đ% | 0,86+0,1 đ% | 0,82+0,06 đ% | 0,92+0,13 đ% | 1,01+0,14 đ% | 0,93+0,03 đ% | 0,92+0,1 đ% | 0,97+0,13 đ% | 0,82+0,04 đ% | 1+0,23 đ% |
| 2011 | 0,79 | +0,02 đ% | 0,9 | 0,57 | 0,83−0,02 đ% | 0,8+0,01 đ% | 0,57−0,01 đ% | 0,76+0,09 đ% | 0,76+0,02 đ% | 0,79+0,04 đ% | 0,86+0,02 đ% | 0,9+0,06 đ% | 0,83−0,01 đ% | 0,84−0,04 đ% | 0,78−0,01 đ% | 0,77+0,04 đ% |
| 2010 | 0,78 | · | 0,88 | 0,59 | 0,85 | 0,78 | 0,59 | 0,68 | 0,74 | 0,75 | 0,84 | 0,85 | 0,84 | 0,88 | 0,79 | 0,73 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.