Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hàn Quốc
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hàn Quốc kỳ 05-2026 đạt 4,27 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Hàn Quốc | 4,27 | 4,51 | 4,25 | 4,5 | 4,47 | 4,18 | 3,34 | 3,28 | 3,67 | 3,89 | |
| Thụy Sĩ | 1,38 | 1,55 | 1,37 | 1,47 | 1,13 | 1,67 | 1,34 | 1,45 | 1,51 | 1,27 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Hàn Quốc theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | +0,72 đ% | 4,51 | 4,25 | 4,47+1,13 đ% | 4,5+1,36 đ% | 4,25+0,7 đ% | 4,51+0,93 đ% | 4,27+0,11 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 3,69 | −0,35 đ% | 4,28 | 3,14 | 3,34−0,98 đ% | 3,14−0,84 đ% | 3,55−0,94 đ% | 3,59−0,71 đ% | 4,15−0,34 đ% | 4,28+0,01 đ% | 3,81−0,08 đ% | 3,89+0,13 đ% | 3,67−0,22 đ% | 3,28−0,22 đ% | 3,34−0,36 đ% | 4,18+0,34 đ% |
| 2024 | 4,04 | +0,26 đ% | 4,5 | 3,5 | 4,32+0,83 đ% | 3,98+0,37 đ% | 4,5+0,83 đ% | 4,3+0,37 đ% | 4,5+0,81 đ% | 4,27+0,19 đ% | 3,89+0,16 đ% | 3,76+0,06 đ% | 3,89+0,01 đ% | 3,5−0,25 đ% | 3,69+0,07 đ% | 3,84−0,37 đ% |
| 2023 | 3,78 | +0,22 đ% | 4,21 | 3,49 | 3,49−0,02 đ% | 3,61+0,03 đ% | 3,67+0,46 đ% | 3,93+0,32 đ% | 3,69+0 đ% | 4,08+0,63 đ% | 3,73+0,2 đ% | 3,7+0,33 đ% | 3,88+0,24 đ% | 3,76+0,31 đ% | 3,63−0,24 đ% | 4,21+0,33 đ% |
| 2022 | 3,57 | +0,21 đ% | 3,88 | 3,21 | 3,51+0,32 đ% | 3,58+0,39 đ% | 3,21−0,17 đ% | 3,61+0,12 đ% | 3,68+0,21 đ% | 3,45−0,04 đ% | 3,53+0,18 đ% | 3,37−0,1 đ% | 3,64+0,08 đ% | 3,45+0,29 đ% | 3,86+0,72 đ% | 3,88+0,47 đ% |
| 2021 | 3,36 | +0,09 đ% | 3,56 | 3,14 | 3,19−0,05 đ% | 3,2+0,05 đ% | 3,38−0,06 đ% | 3,49−0,49 đ% | 3,47+0,11 đ% | 3,49+0,21 đ% | 3,35+0,41 đ% | 3,47+0,44 đ% | 3,56+0,69 đ% | 3,16−0,16 đ% | 3,14−0,09 đ% | 3,41−0,01 đ% |
| 2020 | 3,27 | +0,16 đ% | 3,98 | 2,87 | 3,24−0,14 đ% | 3,14−0,16 đ% | 3,44+0,13 đ% | 3,98+0,77 đ% | 3,36+0,45 đ% | 3,27+0,27 đ% | 2,94−0,04 đ% | 3,03−0,12 đ% | 2,87+0,14 đ% | 3,32+0,34 đ% | 3,23+0,1 đ% | 3,42+0,14 đ% |
| 2019 | 3,11 | +0,19 đ% | 3,38 | 2,73 | 3,38+0,6 đ% | 3,3+0,64 đ% | 3,31+0,36 đ% | 3,2+0,32 đ% | 2,91−0,16 đ% | 3,01+0,15 đ% | 2,98+0,08 đ% | 3,15+0,27 đ% | 2,73−0,19 đ% | 2,98−0,08 đ% | 3,13+0,13 đ% | 3,29+0,17 đ% |
| 2018 | 2,92 | −0,13 đ% | 3,12 | 2,66 | 2,78−0,42 đ% | 2,66−0,22 đ% | 2,95−0,28 đ% | 2,89−0,44 đ% | 3,06+0,09 đ% | 2,85−0,2 đ% | 2,9−0,22 đ% | 2,88−0,07 đ% | 2,92−0,05 đ% | 3,06+0,08 đ% | 3+0,06 đ% | 3,12+0,12 đ% |
| 2017 | 3,05 | −0,15 đ% | 3,33 | 2,88 | 3,21−0,36 đ% | 2,88−0,42 đ% | 3,24−0,37 đ% | 3,33−0,26 đ% | 2,97−0,4 đ% | 3,06−0,23 đ% | 3,12−0,12 đ% | 2,96−0,15 đ% | 2,97+0,23 đ% | 2,98+0,32 đ% | 2,94−0,09 đ% | 3+0,03 đ% |
| 2016 | 3,21 | +0,01 đ% | 3,61 | 2,66 | 3,57+0,09 đ% | 3,3+0,24 đ% | 3,61+0,45 đ% | 3,59+0,1 đ% | 3,37−0,06 đ% | 3,29+0,14 đ% | 3,25−0,02 đ% | 3,1−0,16 đ% | 2,73−0,18 đ% | 2,66−0,31 đ% | 3,03−0,1 đ% | 2,97−0,03 đ% |
| 2015 | 3,19 | +0,24 đ% | 3,49 | 2,91 | 3,48+0,63 đ% | 3,06+0,38 đ% | 3,16+0,27 đ% | 3,49+0,44 đ% | 3,44+0,32 đ% | 3,15+0,23 đ% | 3,26+0,25 đ% | 3,26+0,4 đ% | 2,91+0,07 đ% | 2,97+0,11 đ% | 3,13−0,25 đ% | 3−0,02 đ% |
| 2014 | 2,95 | +0,2 đ% | 3,38 | 2,68 | 2,84+0,02 đ% | 2,68−0,04 đ% | 2,89+0,06 đ% | 3,05+0,12 đ% | 3,11+0,23 đ% | 2,92+0,13 đ% | 3,01+0,17 đ% | 2,86+0,21 đ% | 2,84+0,17 đ% | 2,85+0,34 đ% | 3,38+0,7 đ% | 3,02+0,33 đ% |
| 2013 | 2,75 | +0,16 đ% | 2,93 | 2,51 | 2,82+0,34 đ% | 2,72+0,16 đ% | 2,83+0,41 đ% | 2,93+0,04 đ% | 2,88+0,13 đ% | 2,79+0,28 đ% | 2,84+0,04 đ% | 2,65+0,2 đ% | 2,67+0,12 đ% | 2,51−0,03 đ% | 2,68+0,19 đ% | 2,68+0,09 đ% |
| 2012 | 2,59 | +0,02 đ% | 2,89 | 2,43 | 2,48−0,03 đ% | 2,56+0,08 đ% | 2,43−0,08 đ% | 2,89+0,14 đ% | 2,76+0 đ% | 2,51−0,15 đ% | 2,8+0,05 đ% | 2,45+0,14 đ% | 2,54−0,05 đ% | 2,54+0,06 đ% | 2,49−0,06 đ% | 2,6+0,16 đ% |
| 2011 | 2,57 | +0,02 đ% | 2,75 | 2,31 | 2,51+0,24 đ% | 2,48+0,16 đ% | 2,51+0,15 đ% | 2,75+0,21 đ% | 2,75+0,11 đ% | 2,66+0,05 đ% | 2,74+0,03 đ% | 2,31−0,29 đ% | 2,6+0,04 đ% | 2,48−0,15 đ% | 2,55−0,28 đ% | 2,43−0,01 đ% |
| 2010 | 2,54 | · | 2,83 | 2,27 | 2,27 | 2,32 | 2,36 | 2,54 | 2,64 | 2,62 | 2,72 | 2,6 | 2,56 | 2,64 | 2,83 | 2,44 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.