Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Venezuela
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Venezuela kỳ 05-2026 đạt 0,49 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Venezuela | 0,49 | 0,45 | 0,34 | 0,17 | 0,16 | 0,11 | 0,12 | 0,1 | 0,05 | 0,03 | |
| Guyana | 0,26 | 0,19 | 0,17 | 0,18 | 0,18 | 0,16 | 0,15 | 0,17 | 0,08 | 0,23 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Venezuela theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,32 | +0,22 đ% | 0,49 | 0,16 | 0,16−0,04 đ% | 0,17+0,01 đ% | 0,34+0,19 đ% | 0,45+0,31 đ% | 0,49+0,38 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,11 | −0,08 đ% | 0,2 | 0,01 | 0,2+0,07 đ% | 0,16+0,02 đ% | 0,15+0 đ% | 0,14−0,04 đ% | 0,11−0,09 đ% | 0,08−0,11 đ% | 0,01−0,22 đ% | 0,03−0,18 đ% | 0,05−0,09 đ% | 0,1−0,11 đ% | 0,12−0,06 đ% | 0,11−0,11 đ% |
| 2024 | 0,18 | +0,07 đ% | 0,23 | 0,13 | 0,13+0,08 đ% | 0,14+0,08 đ% | 0,15+0,06 đ% | 0,18+0,06 đ% | 0,2+0,07 đ% | 0,19+0,09 đ% | 0,23+0,1 đ% | 0,22+0,09 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,22+0,07 đ% | 0,17+0,02 đ% | 0,22+0,07 đ% |
| 2023 | 0,12 | +0,1 đ% | 0,15 | 0,05 | 0,05+0,03 đ% | 0,06+0,04 đ% | 0,09+0,08 đ% | 0,12+0,11 đ% | 0,13+0,12 đ% | 0,1+0,09 đ% | 0,13+0,12 đ% | 0,13+0,12 đ% | 0,14+0,13 đ% | 0,14+0,13 đ% | 0,15+0,14 đ% | 0,15+0,14 đ% |
| 2022 | 0,01 | +0 đ% | 0,01 | 0,01 | 0,01+0,01 đ% | 0,01+0,01 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0 đ% |
| 2021 | 0,01 | +0 đ% | 0,02 | 0 | 0−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0,01 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01+0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01+0,01 đ% |
| 2020 | 0,01 | −0,07 đ% | 0,02 | 0,01 | 0,01−0,48 đ% | 0,01−0,21 đ% | 0,01−0,07 đ% | 0,01−0,08 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01−0,01 đ% |
| 2019 | 0,08 | −0,44 đ% | 0,49 | 0,01 | 0,49+0,04 đ% | 0,22−0,18 đ% | 0,08−0,39 đ% | 0,08−0,45 đ% | 0,02−0,4 đ% | 0,01−0,58 đ% | 0,01−0,57 đ% | 0,01−0,54 đ% | 0,01−0,63 đ% | 0,01−0,56 đ% | 0,01−0,51 đ% | 0,01−0,5 đ% |
| 2018 | 0,52 | −0,01 đ% | 0,64 | 0,4 | 0,44−0,26 đ% | 0,4−0,24 đ% | 0,46−0,17 đ% | 0,53−0,07 đ% | 0,42−0,19 đ% | 0,59+0,13 đ% | 0,58+0,06 đ% | 0,55+0,08 đ% | 0,64+0,16 đ% | 0,57+0,13 đ% | 0,52+0,06 đ% | 0,51+0,15 đ% |
| 2017 | 0,53 | +0,04 đ% | 0,7 | 0,36 | 0,7+0,3 đ% | 0,64+0,31 đ% | 0,64+0,24 đ% | 0,6+0,14 đ% | 0,61+0,18 đ% | 0,46−0,07 đ% | 0,51−0,1 đ% | 0,47−0,1 đ% | 0,48−0,05 đ% | 0,44−0,05 đ% | 0,46−0,13 đ% | 0,36−0,22 đ% |
| 2016 | 0,5 | −0,2 đ% | 0,62 | 0,33 | 0,4−0,47 đ% | 0,33−0,36 đ% | 0,4−0,33 đ% | 0,46−0,37 đ% | 0,43−0,22 đ% | 0,53−0,21 đ% | 0,62−0,15 đ% | 0,57−0,07 đ% | 0,53−0,08 đ% | 0,49−0,12 đ% | 0,59−0,02 đ% | 0,59+0,04 đ% |
| 2015 | 0,69 | −0,59 đ% | 0,87 | 0,55 | 0,87−0,76 đ% | 0,7−0,69 đ% | 0,73−0,56 đ% | 0,83−0,57 đ% | 0,65−0,63 đ% | 0,74−0,5 đ% | 0,77−0,74 đ% | 0,63−0,65 đ% | 0,61−0,65 đ% | 0,61−0,63 đ% | 0,61−0,26 đ% | 0,55−0,46 đ% |
| 2014 | 1,28 | −0,13 đ% | 1,63 | 0,87 | 1,63−0,21 đ% | 1,39+0,11 đ% | 1,29+0,05 đ% | 1,39−0,08 đ% | 1,29−0,11 đ% | 1,25−0,02 đ% | 1,5−0,16 đ% | 1,28−0,03 đ% | 1,26+0,08 đ% | 1,24−0,21 đ% | 0,87−0,51 đ% | 1,01−0,4 đ% |
| 2013 | 1,41 | −0,29 đ% | 1,84 | 1,18 | 1,84+0,09 đ% | 1,28−0,51 đ% | 1,24−0,82 đ% | 1,48−0,39 đ% | 1,4−0,07 đ% | 1,27−0,05 đ% | 1,66+0,22 đ% | 1,31−0,56 đ% | 1,18−0,52 đ% | 1,45−0,17 đ% | 1,39−0,44 đ% | 1,41−0,3 đ% |
| 2012 | 1,7 | −0,26 đ% | 2,06 | 1,31 | 1,76−0,45 đ% | 1,78−0,02 đ% | 2,06−0,01 đ% | 1,87−0,28 đ% | 1,47−0,69 đ% | 1,31−0,96 đ% | 1,45−0,51 đ% | 1,87−0,21 đ% | 1,7−0,06 đ% | 1,62−0,15 đ% | 1,83+0,26 đ% | 1,71−0 đ% |
| 2011 | 1,96 | +0,24 đ% | 2,27 | 1,58 | 2,21+0,58 đ% | 1,81−0,22 đ% | 2,07+0,11 đ% | 2,15+0,42 đ% | 2,16+0,19 đ% | 2,27+0,77 đ% | 1,95+0,35 đ% | 2,08+0,27 đ% | 1,76+0,06 đ% | 1,77+0,34 đ% | 1,58−0,02 đ% | 1,71+0,06 đ% |
| 2010 | 1,72 | · | 2,02 | 1,43 | 1,63 | 2,02 | 1,96 | 1,73 | 1,97 | 1,51 | 1,6 | 1,81 | 1,7 | 1,43 | 1,59 | 1,65 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.