Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Guyana
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Guyana kỳ 05-2026 đạt 0,26 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Guyana | 0,26 | 0,19 | 0,17 | 0,18 | 0,18 | 0,16 | 0,15 | 0,17 | 0,08 | 0,23 | |
| Qatar | 0,01 | 0,02 | 0,06 | 0,09 | 0,08 | 0,08 | 0,03 | 0,03 | 0,04 | 0,06 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Guyana theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,2 | +0,05 đ% | 0,26 | 0,17 | 0,18+0,07 đ% | 0,18+0,14 đ% | 0,17+0,07 đ% | 0,19−0,06 đ% | 0,26+0,09 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,15 | −0,01 đ% | 0,25 | 0,04 | 0,11−0,07 đ% | 0,04−0,15 đ% | 0,1−0,04 đ% | 0,25+0,07 đ% | 0,17−0,03 đ% | 0,18−0,09 đ% | 0,18−0,08 đ% | 0,23+0,08 đ% | 0,08−0,04 đ% | 0,17+0,04 đ% | 0,15+0,06 đ% | 0,16+0,07 đ% |
| 2024 | 0,17 | +0,06 đ% | 0,27 | 0,09 | 0,18+0,09 đ% | 0,19+0,04 đ% | 0,14+0,04 đ% | 0,18+0,07 đ% | 0,19+0,13 đ% | 0,27+0,17 đ% | 0,26+0,19 đ% | 0,14+0,03 đ% | 0,12+0,02 đ% | 0,12+0,05 đ% | 0,09−0,05 đ% | 0,1−0,08 đ% |
| 2023 | 0,11 | +0,02 đ% | 0,17 | 0,07 | 0,09+0 đ% | 0,15+0,05 đ% | 0,1+0,06 đ% | 0,11+0,06 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,1−0,1 đ% | 0,07+0,03 đ% | 0,11−0,05 đ% | 0,1+0,04 đ% | 0,07+0,03 đ% | 0,13+0,05 đ% | 0,17+0,06 đ% |
| 2022 | 0,09 | +0,01 đ% | 0,21 | 0,04 | 0,09+0,05 đ% | 0,1+0 đ% | 0,04−0 đ% | 0,05−0,04 đ% | 0,06−0,04 đ% | 0,21+0,17 đ% | 0,05−0,03 đ% | 0,16+0,08 đ% | 0,06−0,1 đ% | 0,04−0,06 đ% | 0,08−0,03 đ% | 0,12+0,11 đ% |
| 2021 | 0,08 | +0,05 đ% | 0,16 | 0,01 | 0,04+0,03 đ% | 0,1+0,05 đ% | 0,04+0 đ% | 0,09+0,06 đ% | 0,1+0,08 đ% | 0,04+0,04 đ% | 0,08+0,06 đ% | 0,08+0,02 đ% | 0,16+0,15 đ% | 0,1+0,07 đ% | 0,11+0,07 đ% | 0,01−0,07 đ% |
| 2020 | 0,03 | +0,03 đ% | 0,07 | 0,01 | 0,01+0 đ% | 0,05+0,05 đ% | 0,04+0,04 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0,01+0,01 đ% | 0,05+0,05 đ% | 0,01+0 đ% | 0,03+0,03 đ% | 0,05+0,04 đ% | 0,07+0,07 đ% |
| 2019 | 0,01 | −0 đ% | 0,01 | 0 | 0,01−0 đ% | 0−0,01 đ% | 0−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0 đ% | 0+0 đ% | 0,01+0 đ% | 0−0 đ% | 0−0 đ% |
| 2018 | 0,01 | −0 đ% | 0,02 | 0 | 0,01−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0 đ% | 0−0,01 đ% | 0−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0−0,01 đ% |
| 2017 | 0,01 | −0,01 đ% | 0,02 | 0,01 | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01+0 đ% | 0,01−0,01 đ% |
| 2016 | 0,02 | +0 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,02+0 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0 đ% |
| 2015 | 0,02 | −0 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% |
| 2014 | 0,02 | +0 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,03+0 đ% |
| 2013 | 0,02 | −0 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,03+0,01 đ% | 0,03−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,02−0,01 đ% |
| 2012 | 0,02 | +0 đ% | 0,03 | 0,02 | 0,02+0 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0 đ% |
| 2011 | 0,02 | +0 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,01−0 đ% | 0,02+0,01 đ% | 0,02+0 đ% | 0,02+0 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,02−0 đ% | 0,03+0,01 đ% |
| 2010 | 0,02 | · | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,01 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.