GDP Mỹ theo cấu phần chi tiêu

GDP thực của Mỹ theo quý tính bằng đô la so sánh, dựng theo cây đầy đủ của bảng NIPA 1.1.6: tiêu dùng cá nhân tách hàng lâu bền, không lâu bền và dịch vụ; đầu tư tách công trình, máy móc thiết bị, sản phẩm sở hữu trí tuệ, nhà ở và thay đổi tồn kho; xuất nhập khẩu tách hàng hoá với dịch vụ; chi tiêu Chính phủ tách liên bang (quốc phòng và ngoài quốc phòng) với bang - địa phương. Bảng GDP tóm tắt tám dòng nằm riêng. Nguồn: BEA qua FRED. Bấm vào tên một chỉ tiêu để thêm vào biểu đồ ở đầu trang.

Nguồn: FRED (Federal Reserve Bank of St. Louis)

Cập nhật cuối: 31-07-2026 12:25

Hiện tới cấp
Chỉ tiêuQ2-2026Q1-2026Q4-2025Q3-2025Q2-2025Q1-2025Q4-2024Q3-2024Q2-2024Q1-2024Q4-2023Q3-2023Q2-2023
GIÁ SO SÁNH (2017)1
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)524.270,624.180,4224.055,7524.026,8323.770,9823.548,2123.586,5423.478,5723.286,5123.082,1223.033,7822.840,9922.580,5
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân216.817,9416.687,7316.665,2216.585,8816.445,6916.345,7916.320,8916.165,7716.009,6415.857,715.789,7215.671,9115.553,72
Hàng hoá25.755,825.682,685.675,15.670,745.628,365.597,435.594,685.501,865.4215.349,495.367,565.338,785.282,11
Hàng lâu bền2.179,472.143,682.141,172.140,442.132,212.120,152.138,432.073,992.031,851.994,271.998,91.997,851.967,47
Hàng không lâu bền3.588,293.549,83.544,763.541,233.507,883.488,913.470,223.438,193.397,993.362,83.376,123.349,413.322,22
Dịch vụ11.087,5611.026,6111.011,6610.939,6210.842,3410.773,6410.752,1510.685,0710.606,7610.524,3610.441,9410.353,8310.291,4
Tổng đầu tư tư nhân trong nước24.526,294.492,874.408,34.383,194.382,824.547,954.315,564.392,184.381,984.296,254.313,174.275,534.180,75
Đầu tư tài sản cố định24.551,024.475,094.405,664.389,314.380,474.333,594.260,34.281,264.264,914.249,74.218,54.171,254.132,26
Phi nhà ở33.882,043.804,383.709,693.687,843.659,323.595,393.514,423.547,633.517,463.496,033.482,993.436,423.421,76
Công trình xây dựng626,07634,18641,83652,77661,16674,18679,46693,92697,84704,76713,79694,98683,64
Máy móc thiết bị1.556,041.502,051.447,941.432,891.414,671.386,031.320,561.334,981.309,011.281,421.279,91.269,551.277,96
Sản phẩm sở hữu trí tuệ1.726,441.690,531.636,771.615,571.593,771.539,021.514,981.517,091.507,291.504,81.480,651.465,491.455,18
Nhà ở748,45745,66760,99764,26778,53788,78790,69782,47792,17796,18780,63777,72756,91
Thay đổi tồn kho tư nhân-50,81-16,69-15,64-23,94-18,26171,9717,0569,4375,0712,4161,8967,4716,98
Xuất khẩu ròng hàng hoá và dịch vụ2-1.074,66-1.001,82-968,66-955,49-1.058,04-1.380,72-1.068,99-1.064,9-1.032,25-964,14-934,15-926,17-928,11
Xuất khẩu22.787,692.756,982.686,752.708,772.647,282.659,532.658,452.664,342.607,962.603,642.574,632.536,732.509,26
Hàng hoá1.886,961.847,111.769,431.777,091.741,041.762,071.735,511.752,841.717,711.716,191.716,521.690,021.665,58
Dịch vụ908,09915,83920,07933,79908,67900,97924,3913,95892,8890,08861,72850,21846,89
Nhập khẩu23.862,353.758,83.655,413.664,273.705,324.040,253.727,453.729,233.640,213.567,783.508,783.462,93.437,38
Hàng hoá3.139,513.034,022.919,472.9372.991,763.332,213.000,953.024,42.960,922.897,662.846,342.826,952.798,72
Dịch vụ721,61721,43728,94721,53710,42712,51723,24703,8679,13669,53661,52636,63638,72
Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ23.992,214.000,213.957,14.014,983.992,973.993,924.003,783.971,283.919,173.887,063.865,063.821,243.773,54
Liên bang21.476,391.491,861.458,651.526,551.516,61.537,221.559,481.542,941.511,471.495,781.492,761.480,351.456,11
Quốc phòng871,2866,1861,52886,35874,21872,33888,04878,18850,86836,75842,33838,08823,17
Ngoài quốc phòng604,29625,44596,67639,71642664,75671,22664,56660,68659,26650,44642,22632,91
Bang và địa phương2.513,962.506,962.496,892.487,42.475,32.456,32.444,692.428,542.407,342.390,722.372,022.340,862.317,05
Chênh lệch số dư-114,28-101,39-109,91-101,81-80,36-6,17-36,56-26,44-20,8-24,67-35,22-33,1-39,42
GIÁ HIỆN HÀNH1
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP)432.475,2131.865,7231.422,5331.098,0330.485,7330.042,1129.825,1829.511,6629.147,0428.708,1628.424,7228.074,8527.530,06
Chi tiêu tiêu dùng cá nhân222.078,1821.634,9521.363,3521.111,1720.789,9320.554,9820.351,2920.032,8219.756,0919.443,8319.190,618.961,8518.693,13
Hàng hoá26.901,296.679,086.583,126.545,646.471,116.432,36.393,886.291,556.224,386.136,316.164,966.149,926.079,4
Hàng lâu bền2.390,172.322,662.282,812.277,292.265,732.235,822.250,222.183,932.151,862.126,332.132,82.149,052.140,8
Hàng không lâu bền4.511,124.356,424.300,34.268,344.205,384.196,484.143,664.107,624.072,524.009,984.032,164.000,873.938,6
Dịch vụ15.176,8914.955,8714.780,2414.565,5314.318,8214.122,6813.957,4213.741,2713.531,7113.307,5213.025,6412.811,9312.613,73
Tổng đầu tư tư nhân trong nước25.719,915.634,025.500,645.419,035.358,635.556,225.261,835.330,255.290,175.155,035.161,155.088,84.961,05
Đầu tư tài sản cố định25.809,425.662,075.546,795.478,75.404,425.344,025.244,045.246,995.192,515.139,565.092,285.006,334.943,47
Phi nhà ở34.623,664.490,524.364,414.293,474.207,514.137,824.046,394.069,194.012,413.963,753.941,343.871,643.854,27
Công trình xây dựng878,65880,93883,87887,33891,28911,24915,95934,7941,66946,88964,91931,32925,19
Máy móc thiết bị1.872,571.783,081.701,31.669,431.625,041.579,111.502,171.515,721.478,521.440,61.426,351.411,241.411,63
Sản phẩm sở hữu trí tuệ1.872,431.826,511.779,241.736,711.691,21.647,481.628,271.618,771.592,231.576,271.550,081.529,091.517,46
Nhà ở1.185,771.171,551.182,381.185,221.196,911.206,21.197,651.177,81.180,091.175,811.150,941.134,691.089,2
Thay đổi tồn kho tư nhân-89,51-28,05-46,15-59,67-45,79212,217,7983,2697,6715,4768,8782,4717,59
Xuất khẩu ròng hàng hoá và dịch vụ2-869,03-819,96-784,98-756,57-899,8-1.264,6-938,67-938,33-894,37-822,48-788,04-765,54-797,49
Xuất khẩu23.751,893.508,73.350,613.366,873.267,513.293,663.248,263.256,493.192,633.164,13.109,633.082,083.016,21
Hàng hoá2.495,22.266,722.119,872.133,712.081,312.115,962.052,92.082,12.055,922.041,042.037,082.024,831.973,45
Dịch vụ1.256,691.241,991.230,741.233,161.186,21.177,71.195,361.174,391.136,711.123,061.072,551.057,251.042,76
Nhập khẩu24.620,924.328,664.135,584.123,444.167,314.558,274.186,924.194,814.0873.986,583.897,683.847,623.813,7
Hàng hoá3.691,513.411,553.217,423.222,963.279,313.681,433.302,713.330,863.259,943.175,733.106,863.083,983.049,78
Dịch vụ929,41917,11918,16900,48888876,83884,21863,95827,06810,85790,81763,63763,91
Chi tiêu dùng và đầu tư của Chính phủ25.546,155.416,725.343,515.324,45.236,975.195,525.150,735.086,924.995,154.931,784.861,014.789,734.673,36
Liên bang21.988,451.986,81.971,841.989,731.956,421.949,731.949,971.917,851.867,531.834,261.811,981.784,361.738,8
Quốc phòng1.197,851.170,431.159,181.161,911.135,771.116,611.122,731.104,161.064,341.039,651.034,471.018,38988,01
Ngoài quốc phòng790,6816,37812,65827,82820,65833,12827,24813,69803,19794,61777,51765,97750,78
Bang và địa phương3.557,73.429,913.371,683.334,683.280,553.245,793.200,763.169,073.127,623.097,523.049,043.005,382.934,56
Facebook Dữ Liệu Kinh Tế