Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nhật Bản
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nhật Bản kỳ 05-2026 đạt 3,77 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Nhật Bản | 3,77 | 4,31 | 4,16 | 4,13 | 4,24 | 4,31 | 4,5 | 4,36 | 3,83 | 4,56 | |
| Việt Nam | 6,98 | 6,79 | 6,79 | 6,2 | 7,52 | 6,57 | 6,52 | 6,46 | 6,44 | 6,26 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Nhật Bản theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,12 | −0,16 đ% | 4,31 | 3,77 | 4,24+0,21 đ% | 4,13+0,26 đ% | 4,16+0,24 đ% | 4,31−0,61 đ% | 3,77−0,57 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,29 | −0,23 đ% | 4,92 | 3,83 | 4,03−0,94 đ% | 3,87−0,98 đ% | 3,92−0,79 đ% | 4,92+0,21 đ% | 4,35−0,11 đ% | 4,5+0,09 đ% | 4,28−0,28 đ% | 4,56+0,38 đ% | 3,83−0,19 đ% | 4,36−0,42 đ% | 4,5+0,21 đ% | 4,31+0,05 đ% |
| 2024 | 4,52 | −0,27 đ% | 4,96 | 4,02 | 4,96+0,63 đ% | 4,85−0,06 đ% | 4,71−0,23 đ% | 4,71−0,44 đ% | 4,46+0,17 đ% | 4,41−0,16 đ% | 4,56−0,38 đ% | 4,18−0,41 đ% | 4,02−0,86 đ% | 4,78−0,13 đ% | 4,29−0,94 đ% | 4,27−0,44 đ% |
| 2023 | 4,79 | +0,21 đ% | 5,23 | 4,29 | 4,33−0,54 đ% | 4,91+0,12 đ% | 4,94+0,2 đ% | 5,14+0,67 đ% | 4,29−0,12 đ% | 4,57+0,58 đ% | 4,94+0,46 đ% | 4,59+0,22 đ% | 4,88+0,67 đ% | 4,91+0,33 đ% | 5,23+0,47 đ% | 4,71−0,6 đ% |
| 2022 | 4,58 | −0,2 đ% | 5,31 | 3,99 | 4,88−0,2 đ% | 4,79+0,02 đ% | 4,74−0,39 đ% | 4,47−1,02 đ% | 4,4−0,56 đ% | 3,99−0,69 đ% | 4,48−0,69 đ% | 4,37−0,68 đ% | 4,21−0,1 đ% | 4,58+0,42 đ% | 4,76+0,64 đ% | 5,31+0,83 đ% |
| 2021 | 4,78 | −0,34 đ% | 5,49 | 4,13 | 5,08−0,26 đ% | 4,77−1,21 đ% | 5,13−1,15 đ% | 5,49−0,46 đ% | 4,97+0,45 đ% | 4,67+0,97 đ% | 5,16+1,03 đ% | 5,05+0,27 đ% | 4,31−0,51 đ% | 4,16−0,98 đ% | 4,13−1,38 đ% | 4,48−0,87 đ% |
| 2020 | 5,12 | −0,64 đ% | 6,28 | 3,71 | 5,34−0,31 đ% | 5,99−0,18 đ% | 6,28−0,02 đ% | 5,95−0,27 đ% | 4,52−0,93 đ% | 3,71−2,06 đ% | 4,14−1,76 đ% | 4,77−1 đ% | 4,82−0,43 đ% | 5,14−0,15 đ% | 5,5−0,25 đ% | 5,34−0,37 đ% |
| 2019 | 5,77 | +0,15 đ% | 6,29 | 5,25 | 5,66+0,1 đ% | 6,17+0,38 đ% | 6,29+0,12 đ% | 6,22+0,34 đ% | 5,45+0,06 đ% | 5,77+0,31 đ% | 5,9+0,43 đ% | 5,77+0,22 đ% | 5,25+0,37 đ% | 5,29−0,13 đ% | 5,75−0,13 đ% | 5,71−0,23 đ% |
| 2018 | 5,61 | −0,22 đ% | 6,17 | 4,88 | 5,55−0,1 đ% | 5,79−0,04 đ% | 6,17−0,54 đ% | 5,88−0,14 đ% | 5,39−0,08 đ% | 5,45−0,19 đ% | 5,47−0,5 đ% | 5,55−0,39 đ% | 4,88−0,69 đ% | 5,42−0,29 đ% | 5,89+0,34 đ% | 5,94−0,02 đ% |
| 2017 | 5,83 | −0,21 đ% | 6,71 | 5,47 | 5,65−0,13 đ% | 5,83−0,3 đ% | 6,71−0,06 đ% | 6,02−0,21 đ% | 5,47+0,08 đ% | 5,64−0,19 đ% | 5,97−0,23 đ% | 5,94+0,05 đ% | 5,56−0,02 đ% | 5,71−0,38 đ% | 5,54−0,38 đ% | 5,96−0,68 đ% |
| 2016 | 6,04 | +0,19 đ% | 6,77 | 5,38 | 5,78−0,24 đ% | 6,13+0,38 đ% | 6,77+0,25 đ% | 6,24−0,49 đ% | 5,38−0,33 đ% | 5,83+0,5 đ% | 6,2+0,54 đ% | 5,89+0,34 đ% | 5,59+0,42 đ% | 6,09+0,55 đ% | 5,93+0,06 đ% | 6,63+0,34 đ% |
| 2015 | 5,85 | +0,13 đ% | 6,73 | 5,17 | 6,02+0,21 đ% | 5,75−0,46 đ% | 6,52+0,3 đ% | 6,73+1,07 đ% | 5,71+0,45 đ% | 5,33−0,36 đ% | 5,66+0,04 đ% | 5,56−0,08 đ% | 5,17−0,16 đ% | 5,54−0,14 đ% | 5,87+0,26 đ% | 6,29+0,44 đ% |
| 2014 | 5,72 | −0,4 đ% | 6,22 | 5,27 | 5,81−0,28 đ% | 6,21−0,22 đ% | 6,22−0,46 đ% | 5,66−0,63 đ% | 5,27−0,39 đ% | 5,7−0,39 đ% | 5,63−0,44 đ% | 5,63−0,59 đ% | 5,32−0,47 đ% | 5,68−0,13 đ% | 5,61−0,54 đ% | 5,86−0,27 đ% |
| 2013 | 6,12 | −0,32 đ% | 6,68 | 5,66 | 6,1−0,31 đ% | 6,43−0,81 đ% | 6,68−0,06 đ% | 6,29−0,09 đ% | 5,66−0,44 đ% | 6,09−0,17 đ% | 6,07−0,41 đ% | 6,22−0,42 đ% | 5,8−0,12 đ% | 5,81−0,57 đ% | 6,15+0,08 đ% | 6,12−0,55 đ% |
| 2012 | 6,44 | +0,59 đ% | 7,24 | 5,91 | 6,41+0,49 đ% | 7,24+0,48 đ% | 6,74+0,4 đ% | 6,38+1,43 đ% | 6,1+1,7 đ% | 6,26+1,34 đ% | 6,48+0,68 đ% | 6,65+0,62 đ% | 5,91+0,18 đ% | 6,38−0,08 đ% | 6,07−0,3 đ% | 6,67+0,14 đ% |
| 2011 | 5,85 | −0,45 đ% | 6,76 | 4,4 | 5,92−0,18 đ% | 6,76+0,21 đ% | 6,35−0,3 đ% | 4,95−1,21 đ% | 4,4−1,13 đ% | 4,92−1,15 đ% | 5,8−0,36 đ% | 6,02−0,25 đ% | 5,73−0,29 đ% | 6,46−0,17 đ% | 6,37−0,19 đ% | 6,53−0,32 đ% |
| 2010 | 6,3 | · | 6,85 | 5,53 | 6,1 | 6,55 | 6,65 | 6,16 | 5,53 | 6,07 | 6,16 | 6,27 | 6,02 | 6,62 | 6,56 | 6,85 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.