Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Nga
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Nga kỳ 05-2026 đạt 0,1 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Nga | 0,1 | 0,14 | 0,12 | 0,12 | 0,08 | 0,06 | 0,07 | 0,08 | 0,06 | 0,08 | |
| Lithuania | 0,05 | 0,03 | 0,05 | 0,04 | 0,04 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,05 | 0,07 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Nga theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,11 | +0 đ% | 0,14 | 0,08 | 0,08+0,02 đ% | 0,12−0 đ% | 0,12−0,03 đ% | 0,14−0,04 đ% | 0,1−0,1 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,11 | +0,02 đ% | 0,2 | 0,06 | 0,06−0,03 đ% | 0,12+0 đ% | 0,15−0,01 đ% | 0,18+0,07 đ% | 0,2+0,04 đ% | 0,15+0,08 đ% | 0,12+0,01 đ% | 0,08+0,05 đ% | 0,06−0 đ% | 0,08−0,03 đ% | 0,07+0,02 đ% | 0,06+0,01 đ% |
| 2024 | 0,09 | −0,06 đ% | 0,16 | 0,03 | 0,1−0,1 đ% | 0,12−0,16 đ% | 0,16−0,05 đ% | 0,11+0,02 đ% | 0,16−0,03 đ% | 0,07−0,09 đ% | 0,1+0,01 đ% | 0,03−0,08 đ% | 0,06−0,04 đ% | 0,11+0,01 đ% | 0,05−0,09 đ% | 0,04−0,07 đ% |
| 2023 | 0,15 | −0,3 đ% | 0,28 | 0,09 | 0,2−0,59 đ% | 0,28−0,82 đ% | 0,22−0,72 đ% | 0,09−0,67 đ% | 0,19−0,2 đ% | 0,16−0,07 đ% | 0,1−0,08 đ% | 0,11−0,07 đ% | 0,1−0,02 đ% | 0,1−0,16 đ% | 0,14−0,09 đ% | 0,12−0,13 đ% |
| 2022 | 0,45 | −0,59 đ% | 1,1 | 0,12 | 0,79−0,16 đ% | 1,1+0,22 đ% | 0,93−0,16 đ% | 0,76−0,33 đ% | 0,39−0,8 đ% | 0,23−0,89 đ% | 0,18−1,08 đ% | 0,19−0,96 đ% | 0,12−0,93 đ% | 0,26−0,72 đ% | 0,23−0,83 đ% | 0,25−0,48 đ% |
| 2021 | 1,05 | +0,32 đ% | 1,26 | 0,74 | 0,95+0,02 đ% | 0,87−0,15 đ% | 1,09+0,16 đ% | 1,09+0,44 đ% | 1,19+0,58 đ% | 1,12+0,53 đ% | 1,26+0,63 đ% | 1,15+0,54 đ% | 1,05+0,42 đ% | 0,98+0,28 đ% | 1,07+0,34 đ% | 0,74+0,07 đ% |
| 2020 | 0,73 | −0,17 đ% | 1,02 | 0,59 | 0,94+0,18 đ% | 1,02+0,46 đ% | 0,93+0,1 đ% | 0,65−0,4 đ% | 0,61−0,28 đ% | 0,59−0,34 đ% | 0,63−0,31 đ% | 0,61−0,3 đ% | 0,63−0,11 đ% | 0,71−0,32 đ% | 0,73−0,16 đ% | 0,66−0,51 đ% |
| 2019 | 0,89 | +0,07 đ% | 1,17 | 0,56 | 0,76−0,01 đ% | 0,56−0,11 đ% | 0,83−0,04 đ% | 1,05+0,36 đ% | 0,89−0,03 đ% | 0,93−0,01 đ% | 0,95+0,07 đ% | 0,9+0,07 đ% | 0,74−0,31 đ% | 1,03+0,3 đ% | 0,89+0,14 đ% | 1,17+0,4 đ% |
| 2018 | 0,82 | +0,09 đ% | 1,05 | 0,67 | 0,77+0,12 đ% | 0,67+0,07 đ% | 0,87−0,01 đ% | 0,69−0,03 đ% | 0,92+0,21 đ% | 0,94+0,15 đ% | 0,87+0,1 đ% | 0,83+0,07 đ% | 1,05+0,31 đ% | 0,72+0,02 đ% | 0,75+0,04 đ% | 0,77+0,07 đ% |
| 2017 | 0,73 | +0,07 đ% | 0,88 | 0,6 | 0,65+0,07 đ% | 0,6+0,19 đ% | 0,88+0,24 đ% | 0,72+0,02 đ% | 0,71+0,11 đ% | 0,78−0,01 đ% | 0,77+0,04 đ% | 0,76+0,1 đ% | 0,74+0,09 đ% | 0,7+0,04 đ% | 0,71−0,11 đ% | 0,7+0,01 đ% |
| 2016 | 0,66 | −0,07 đ% | 0,82 | 0,41 | 0,58−0,32 đ% | 0,41−0,35 đ% | 0,63−0,1 đ% | 0,7−0,12 đ% | 0,6−0,03 đ% | 0,8−0,13 đ% | 0,73−0,03 đ% | 0,67−0,2 đ% | 0,64+0,05 đ% | 0,67+0,1 đ% | 0,82+0,16 đ% | 0,69+0,18 đ% |
| 2015 | 0,73 | −0,28 đ% | 0,93 | 0,5 | 0,9−0,1 đ% | 0,76−0,34 đ% | 0,73−0,58 đ% | 0,82−0,35 đ% | 0,63−0,43 đ% | 0,93−0,06 đ% | 0,76−0,27 đ% | 0,87−0,24 đ% | 0,59−0,3 đ% | 0,57−0,34 đ% | 0,66+0,06 đ% | 0,5−0,37 đ% |
| 2014 | 1 | −0,19 đ% | 1,31 | 0,6 | 1−0,12 đ% | 1,1−0,1 đ% | 1,31−0,04 đ% | 1,17−0,11 đ% | 1,06−0,37 đ% | 0,99−0,09 đ% | 1,03−0,19 đ% | 1,11−0,09 đ% | 0,9−0,44 đ% | 0,91−0,37 đ% | 0,6−0,38 đ% | 0,87+0,06 đ% |
| 2013 | 1,19 | −0,1 đ% | 1,43 | 0,81 | 1,12−0,27 đ% | 1,2−0,15 đ% | 1,35+0,41 đ% | 1,28+0,04 đ% | 1,43+0,13 đ% | 1,08−0,43 đ% | 1,22−0,15 đ% | 1,2+0,1 đ% | 1,34−0,07 đ% | 1,28−0,16 đ% | 0,98−0,19 đ% | 0,81−0,48 đ% |
| 2012 | 1,29 | −0,27 đ% | 1,52 | 0,94 | 1,39−0,17 đ% | 1,34+0,34 đ% | 0,94−0,69 đ% | 1,25−0,36 đ% | 1,29−0,57 đ% | 1,52−0,12 đ% | 1,37−0,25 đ% | 1,1−0,36 đ% | 1,41−0,12 đ% | 1,45−0,11 đ% | 1,17−0,53 đ% | 1,29−0,27 đ% |
| 2011 | 1,56 | +0,23 đ% | 1,87 | 1 | 1,56+0,31 đ% | 1+0,08 đ% | 1,63+0,5 đ% | 1,6+0,19 đ% | 1,87+0,27 đ% | 1,64+0,17 đ% | 1,62−0,01 đ% | 1,46+0,05 đ% | 1,53+0,14 đ% | 1,56+0,3 đ% | 1,7+0,32 đ% | 1,56+0,37 đ% |
| 2010 | 1,34 | · | 1,63 | 0,92 | 1,24 | 0,92 | 1,13 | 1,42 | 1,6 | 1,47 | 1,63 | 1,41 | 1,39 | 1,25 | 1,38 | 1,18 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.