Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Kuwait
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Kuwait kỳ 05-2026 đạt 0,01 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại song phương với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại song phương với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Kuwait | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,08 | 0,03 | |
| Slovenia | 0,09 | 0,12 | 0,05 | 0,06 | 0,04 | 0,05 | 0,04 | 0,05 | 0,14 | 0,05 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hóa của Mỹ từ Kuwait theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,02 | −0,02 đ% | 0,03 | 0,01 | 0,03−0,01 đ% | 0,03−0,08 đ% | 0,01−0,06 đ% | 0,01−0,01 đ% | 0,01−0,03 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 0,04 | −0,01 đ% | 0,1 | 0,01 | 0,04+0,01 đ% | 0,1+0,07 đ% | 0,07+0,03 đ% | 0,01−0,04 đ% | 0,03−0,08 đ% | 0,02−0,07 đ% | 0,02−0,04 đ% | 0,03−0,02 đ% | 0,08+0,04 đ% | 0,03−0,02 đ% | 0,02−0,01 đ% | 0,03−0,01 đ% |
| 2024 | 0,05 | −0 đ% | 0,11 | 0,02 | 0,02−0,02 đ% | 0,04−0,05 đ% | 0,04+0,01 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,11+0,06 đ% | 0,09+0,01 đ% | 0,06−0 đ% | 0,05−0,01 đ% | 0,04−0,02 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,03−0,01 đ% | 0,04−0,07 đ% |
| 2023 | 0,06 | −0,01 đ% | 0,11 | 0,02 | 0,05−0,03 đ% | 0,09+0,06 đ% | 0,03+0 đ% | 0,02−0,07 đ% | 0,05−0,04 đ% | 0,08+0,01 đ% | 0,06+0 đ% | 0,06+0,02 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,02−0,07 đ% | 0,04−0,05 đ% | 0,11+0,03 đ% |
| 2022 | 0,06 | +0,03 đ% | 0,09 | 0,02 | 0,07+0,07 đ% | 0,03+0 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,09+0,02 đ% | 0,09+0,06 đ% | 0,07+0,03 đ% | 0,06+0,02 đ% | 0,04−0,01 đ% | 0,02−0,04 đ% | 0,09+0,04 đ% | 0,09+0,04 đ% | 0,08+0,04 đ% |
| 2021 | 0,04 | +0,01 đ% | 0,07 | 0 | 0−0,06 đ% | 0,03−0,04 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,07+0,06 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,04+0,02 đ% | 0,03−0,04 đ% | 0,05+0,03 đ% | 0,06+0,03 đ% | 0,05+0,02 đ% | 0,05+0,02 đ% | 0,04+0,03 đ% |
| 2020 | 0,03 | −0,03 đ% | 0,07 | 0 | 0,07+0,01 đ% | 0,06−0,03 đ% | 0,03−0,15 đ% | 0−0,08 đ% | 0,01−0,04 đ% | 0,01−0,02 đ% | 0,07+0,04 đ% | 0,01−0,03 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,03+0,02 đ% | 0,03−0,01 đ% | 0,01−0,06 đ% |
| 2019 | 0,06 | −0,03 đ% | 0,18 | 0 | 0,06−0,07 đ% | 0,09−0,04 đ% | 0,18+0,08 đ% | 0,09−0,02 đ% | 0,05−0,02 đ% | 0,03−0,09 đ% | 0,03+0,01 đ% | 0,04−0,04 đ% | 0−0,05 đ% | 0−0,07 đ% | 0,04−0,05 đ% | 0,07+0,05 đ% |
| 2018 | 0,08 | −0,04 đ% | 0,13 | 0,02 | 0,13+0,01 đ% | 0,13−0,09 đ% | 0,1−0,05 đ% | 0,11+0,02 đ% | 0,07−0,07 đ% | 0,12+0,02 đ% | 0,02−0,13 đ% | 0,08−0,07 đ% | 0,05−0,05 đ% | 0,07+0,01 đ% | 0,09−0,03 đ% | 0,02−0,08 đ% |
| 2017 | 0,13 | −0,02 đ% | 0,23 | 0,06 | 0,11−0,01 đ% | 0,23+0,03 đ% | 0,15+0,05 đ% | 0,09−0,03 đ% | 0,14+0,04 đ% | 0,1−0,1 đ% | 0,16+0,01 đ% | 0,15+0,01 đ% | 0,1−0,09 đ% | 0,06−0,08 đ% | 0,12−0,02 đ% | 0,11−0,1 đ% |
| 2016 | 0,15 | −0,06 đ% | 0,21 | 0,1 | 0,12−0,27 đ% | 0,19−0,1 đ% | 0,1−0,06 đ% | 0,12−0,16 đ% | 0,11−0,08 đ% | 0,2−0,09 đ% | 0,15−0,06 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,19+0,05 đ% | 0,14+0,01 đ% | 0,14+0,04 đ% | 0,21+0,01 đ% |
| 2015 | 0,21 | −0,28 đ% | 0,39 | 0,1 | 0,39−0,42 đ% | 0,3−0,41 đ% | 0,16−0,28 đ% | 0,28−0,31 đ% | 0,18−0,28 đ% | 0,29−0,22 đ% | 0,21−0,29 đ% | 0,13−0,38 đ% | 0,15−0,21 đ% | 0,13−0,28 đ% | 0,1−0,13 đ% | 0,2−0,14 đ% |
| 2014 | 0,49 | −0,07 đ% | 0,81 | 0,24 | 0,81+0,15 đ% | 0,71+0,27 đ% | 0,44−0,14 đ% | 0,59+0,06 đ% | 0,47−0,03 đ% | 0,51+0,02 đ% | 0,5+0,01 đ% | 0,51−0,11 đ% | 0,36−0,22 đ% | 0,41−0,09 đ% | 0,24−0,45 đ% | 0,34−0,29 đ% |
| 2013 | 0,56 | −0,01 đ% | 0,69 | 0,44 | 0,66+0 đ% | 0,44+0,13 đ% | 0,58−0,22 đ% | 0,53−0,31 đ% | 0,5−0,18 đ% | 0,49+0,11 đ% | 0,49−0,17 đ% | 0,61+0,15 đ% | 0,58+0,06 đ% | 0,5−0,1 đ% | 0,69+0,25 đ% | 0,62+0,13 đ% |
| 2012 | 0,57 | +0,22 đ% | 0,84 | 0,31 | 0,66+0,45 đ% | 0,31+0,14 đ% | 0,8+0,52 đ% | 0,84+0,63 đ% | 0,68+0,27 đ% | 0,38−0,1 đ% | 0,65+0,26 đ% | 0,46+0,16 đ% | 0,52+0,15 đ% | 0,61+0,18 đ% | 0,43+0,1 đ% | 0,49−0,13 đ% |
| 2011 | 0,35 | +0,07 đ% | 0,62 | 0,17 | 0,21+0,01 đ% | 0,17−0,01 đ% | 0,28−0,18 đ% | 0,21−0,15 đ% | 0,4+0,09 đ% | 0,48+0,15 đ% | 0,39+0,16 đ% | 0,3+0,04 đ% | 0,38−0,04 đ% | 0,43+0,3 đ% | 0,33+0,06 đ% | 0,62+0,39 đ% |
| 2010 | 0,28 | · | 0,46 | 0,13 | 0,2 | 0,18 | 0,46 | 0,36 | 0,31 | 0,32 | 0,24 | 0,26 | 0,42 | 0,13 | 0,27 | 0,23 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại song phương với các nước.