Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đức
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đức kỳ 05-2026 đạt 4,3 %, theo Census Bureau (U.S. Census Trade API). Đây là chỉ tiêu thuộc bảng Thương mại Mỹ với các nước (Giá trị · Tháng), với chuỗi số liệu đầy đủ từ 01-2010 đến 05-2026. Chuỗi số liệu đầy đủ và biểu đồ tương tác, tải về miễn phí.
Nguồn: Census Bureau (U.S. Census Trade API)
Chỉ tiêu này trong bảng Thương mại Mỹ với các nước
| Chỉ tiêu | 05-2026 | 04-2026 | 03-2026 | 02-2026 | 01-2026 | 12-2025 | 11-2025 | 10-2025 | 09-2025 | 08-2025 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ | |||||||||||
| Đức | 4,3 | 4,61 | 4,48 | 3,77 | 4,01 | 5,41 | 5,13 | 4,35 | 4,29 | 4,24 | |
| Nhật Bản | 3,77 | 4,31 | 4,16 | 4,13 | 4,24 | 4,31 | 4,5 | 4,36 | 3,83 | 4,56 |
Tỷ trọng trong tổng nhập khẩu hàng hoá của Mỹ từ Đức theo năm
| Năm | Bình quân | ± | Cao nhất | Thấp nhất | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,23 | −0,33 đ% | 4,61 | 3,77 | 4,01−0,28 đ% | 3,77−0,63 đ% | 4,48−0,09 đ% | 4,61−0,16 đ% | 4,3−0,49 đ% | · | · | · | · | · | · | · |
| 2025 | 4,57 | −0,35 đ% | 5,41 | 4,17 | 4,29−0,62 đ% | 4,4−0,69 đ% | 4,57−0,94 đ% | 4,77−0,53 đ% | 4,79−0,28 đ% | 4,17−0,7 đ% | 4,38−0,59 đ% | 4,24−0,58 đ% | 4,29−0,28 đ% | 4,35−0,06 đ% | 5,13+0,43 đ% | 5,41+0,6 đ% |
| 2024 | 4,92 | −0,26 đ% | 5,51 | 4,41 | 4,91−0,33 đ% | 5,09−0,34 đ% | 5,51+0,12 đ% | 5,31−0,06 đ% | 5,06−0,04 đ% | 4,87−0,07 đ% | 4,97−0,33 đ% | 4,82−0,4 đ% | 4,57−0,22 đ% | 4,41−0,64 đ% | 4,7−0,05 đ% | 4,81−0,73 đ% |
| 2023 | 5,18 | +0,65 đ% | 5,54 | 4,74 | 5,24+1,1 đ% | 5,43+1,35 đ% | 5,39+1,01 đ% | 5,37+1,14 đ% | 5,11+0,79 đ% | 4,95+0,95 đ% | 5,3+0,99 đ% | 5,23+0,97 đ% | 4,79+0,13 đ% | 5,06−0,1 đ% | 4,74−0,46 đ% | 5,54−0,08 đ% |
| 2022 | 4,53 | −0,24 đ% | 5,62 | 4 | 4,14−1,12 đ% | 4,08−0,71 đ% | 4,38−0,49 đ% | 4,23−0,64 đ% | 4,32−0,53 đ% | 4−0,78 đ% | 4,31−0,45 đ% | 4,26−0,72 đ% | 4,66+0,14 đ% | 5,16+0,55 đ% | 5,2+0,66 đ% | 5,62+1,19 đ% |
| 2021 | 4,77 | −0,15 đ% | 5,26 | 4,43 | 5,26+0,24 đ% | 4,79−0,31 đ% | 4,87−1,31 đ% | 4,87−0,3 đ% | 4,85+0,4 đ% | 4,78+0,48 đ% | 4,77+0,43 đ% | 4,98+0,12 đ% | 4,51−0,71 đ% | 4,61−0,13 đ% | 4,54−0,08 đ% | 4,43−0,66 đ% |
| 2020 | 4,93 | −0,19 đ% | 6,18 | 4,3 | 5,02−0 đ% | 5,1+0,04 đ% | 6,18+0,69 đ% | 5,17+0,02 đ% | 4,45−0,51 đ% | 4,3−0,35 đ% | 4,33−0,87 đ% | 4,87−0,72 đ% | 5,23+0,19 đ% | 4,74−0,13 đ% | 4,62−0,4 đ% | 5,09−0,23 đ% |
| 2019 | 5,11 | +0,15 đ% | 5,59 | 4,65 | 5,02+0,19 đ% | 5,06−0,29 đ% | 5,49+0,27 đ% | 5,16−0,07 đ% | 4,97−0,02 đ% | 4,65−0,12 đ% | 5,2+0,14 đ% | 5,59+0,78 đ% | 5,04+0,44 đ% | 4,87+0,19 đ% | 5,02−0,02 đ% | 5,31+0,32 đ% |
| 2018 | 4,96 | −0,06 đ% | 5,34 | 4,6 | 4,83+0,18 đ% | 5,34+0,22 đ% | 5,22+0,03 đ% | 5,23+0,03 đ% | 4,99+0,27 đ% | 4,77−0,27 đ% | 5,06−0,01 đ% | 4,81−0,17 đ% | 4,6−0,56 đ% | 4,69−0,28 đ% | 5,04+0,15 đ% | 5−0,34 đ% |
| 2017 | 5,03 | −0,2 đ% | 5,34 | 4,65 | 4,65−0,32 đ% | 5,12−0,04 đ% | 5,19−0,85 đ% | 5,19−0,47 đ% | 4,72−0,6 đ% | 5,04+0,05 đ% | 5,07−0,09 đ% | 4,97−0,28 đ% | 5,16+0,14 đ% | 4,96+0,15 đ% | 4,89−0,1 đ% | 5,34+0,06 đ% |
| 2016 | 5,22 | −0,34 đ% | 6,04 | 4,82 | 4,96−0,18 đ% | 5,16−0,58 đ% | 6,04+0,56 đ% | 5,67−0,04 đ% | 5,32−0,15 đ% | 4,99−0,36 đ% | 5,16−0,37 đ% | 5,26−0,49 đ% | 5,02−0,12 đ% | 4,82−1,01 đ% | 4,99−0,6 đ% | 5,27−0,69 đ% |
| 2015 | 5,56 | +0,29 đ% | 5,96 | 5,14 | 5,14+0,23 đ% | 5,74+0,52 đ% | 5,48−0,02 đ% | 5,7+0,2 đ% | 5,47+0,08 đ% | 5,35+0,45 đ% | 5,53+0,41 đ% | 5,75+0 đ% | 5,14+0,1 đ% | 5,83+0,66 đ% | 5,59+0,05 đ% | 5,96+0,76 đ% |
| 2014 | 5,27 | +0,23 đ% | 5,75 | 4,91 | 4,91+0,74 đ% | 5,22+0,22 đ% | 5,49+0,15 đ% | 5,5+0,38 đ% | 5,4+0,5 đ% | 4,91+0,15 đ% | 5,12+0,07 đ% | 5,75+0,83 đ% | 5,04−0,19 đ% | 5,16−0,14 đ% | 5,54+0,04 đ% | 5,2+0,04 đ% |
| 2013 | 5,04 | +0,24 đ% | 5,51 | 4,17 | 4,17−0,02 đ% | 5+0,39 đ% | 5,34+0,17 đ% | 5,13+0,45 đ% | 4,9+0,35 đ% | 4,76+0,34 đ% | 5,05+0,33 đ% | 4,92−0,07 đ% | 5,23+0,41 đ% | 5,31+0,44 đ% | 5,51+0,27 đ% | 5,17−0,14 đ% |
| 2012 | 4,8 | +0,33 đ% | 5,31 | 4,19 | 4,19+0 đ% | 4,62+0,12 đ% | 5,17+0,3 đ% | 4,68+0,18 đ% | 4,54+0,38 đ% | 4,41+0,19 đ% | 4,73+0,48 đ% | 4,99+0,49 đ% | 4,82+0,5 đ% | 4,86+0,32 đ% | 5,23+0,58 đ% | 5,31+0,4 đ% |
| 2011 | 4,47 | +0,17 đ% | 4,91 | 4,16 | 4,19+0,53 đ% | 4,49+0,2 đ% | 4,87+0,31 đ% | 4,5+0,14 đ% | 4,16−0,19 đ% | 4,22+0,18 đ% | 4,25−0,17 đ% | 4,5+0,13 đ% | 4,32+0,27 đ% | 4,54+0,02 đ% | 4,66+0,1 đ% | 4,91+0,51 đ% |
| 2010 | 4,3 | · | 4,57 | 3,66 | 3,66 | 4,29 | 4,57 | 4,36 | 4,35 | 4,04 | 4,42 | 4,37 | 4,05 | 4,52 | 4,56 | 4,4 |
17 năm số liệu, đơn vị %. Cột Bình quân là trung bình các kỳ trong năm, cột ± so với bình quân năm trước. Số nhỏ dưới mỗi ô là mức so với cùng kỳ năm trước (chênh lệch điểm %). Xem chuỗi đầy đủ trên biểu đồ ở đầu trang hoặc tại bảng Thương mại Mỹ với các nước.